Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 LỚP 10 VẬT LÍ

Total questions: 59

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

    Cho các giai đoạn phát triển vật lý sau:

1.  Các nhà vật lí dùng phương pháp thực nghiệm để tìm hiểu thế giới tự nhiên.

2.  Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan.

3.  Các nhà vật lý tập trung vào các mô hình lý thuyết tìm hiểu thế giới vi mô và sử dụng thí nghiệm để kiểm chứng.

Quá trình phát triển vật lý theo đúng thứ tự

a)

1;3;2.

b)

3; 2; 1.

c)

2;1; 3

d)

1;2;3.

2.

Môn học nào được coi là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ

a)

Toán học

b)

Vật lí

c)

sinh học

d)

Hóa học

3.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận

b)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

c)

A.  Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết l

d)

A. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

4.

  Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

  Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

    Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội.

5.

Hãy ghép đúng tên đại lượng và đơn vị.

a)

khối lượng

1.

kilogam

b)

nhiệt độ

2.

kelvin

c)

cường độ dòng điện   

3.

ampe

d)

chiều dài

4.

mét

e)

thời gian

5.

giây

6.

Sắp xếp đúng thứ tự các bước khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật

a)

Ước lượng nhiệt độ của vật

b)

Lựa chọn nhiệt kế phù hợp

c)

Hiệu chỉnh nhiệt kế

d)

Thực hiện phép đo nhiệt độ

e)

Đọc và ghi kết quả đo

1)
2)
3)
4)
5)
7.
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm
a)
Vật chất và năng lượng
b)
Các chuyển động cơ học và năng lượng
c)
các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
d)
Các hiện tượng tự nhiên
8.
Mục tiêu của môn Vật lí là
a)
khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
b)
khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.
c)
khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
d)
khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô
9.

Phép đo của một đại lượng vật lý

a)
là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.
b)
là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.
c)
là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
d)
là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.
10.
Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?
a)
Sai số hệ thống.
b)
Sai số ngẫu nhiên.
c)
Sai số dụng cụ.
d)
Sai số tuyệt đối.
11.
Độ chia nhỏ nhất của thước là
a)
giá trị cuối cùng ghi trên thước
b)
giá trị nhỏ nhất ghi trên thước
c)
chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước_
d)
Cả ba đáp án trên đều sai.
12.

Phương pháp nghiên cứu của vật lí là

a)
A. phương pháp thực nghiệm, mọi lĩnh vực của vật lí chỉ cần dùng phương pháp thực nghiệm để nghiên cứu.
b)
B. phương pháp lí thuyết, mọi lĩnh vực của vật lí chỉ cần dùng phương pháp lí thuyết để nghiên cứu.
c)
C. cả phương pháp lí thuyết và phương pháp thực nghiệm, hai phương pháp có tính bổ trợ cho nhau, trong đó phương pháp thực nghiệm có tính quyết định.
d)
D. cả phương pháp lí thuyết và phương pháp thực nghiệm, hai phương pháp có tính bổ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.
13.

Những ngành nghiên cứu nào thuộc về vật lí?

a)
A. Cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.
b)
B. Cơ học, nhiệt học, vật chất vô cơ.
c)
C. Điện học, quang học, vật chất hữu cơ.
d)
D. Nhiệt học, quang học, sinh vật học.
14.

Hai xe ô tô chạy ngược chiều trên một đoạn đường thẳng với vận tốc của xe thứ nhất là 100 km/h và xe thứ hai là 80 km/h. Tính vận tốc của xe thứ nhất so với xe thứ 2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe thứ nhất.

a)

20 km/h.


b)

180 km/h.

c)

-20 km/h.


d)

-180 km/h.


15.

Chỉ ra phát biểu sai

a)

Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

b)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

d)

. Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không.

16.

Hệ qui chiếu gồm có:

a)

Vật được chọn làm mốc

b)

Một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc

c)

Gốc thời gian và một đồng hồ đo thời gian

d)

Khối lượng của vật

17.

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật như hình . Tìm độ dịch chuyển của vật trong thời gian từ t1 đến t3? ( mỗi ô tương ứng 1m )

a)

8

b)

4

c)

0

d)

-4

18.

Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía đông. Đến bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 8 km về phía bắc. Xác định độ dịch chuyển tổng hợp của người đó.

a)

10 km

b)

26 km

c)

6 km

d)

14 km

19.

Vận tốc tức thời là:

a)

vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh

b)

vận tốc của một vật được tính rất nhanh

c)

vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động

d)

vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn

20.

Công thức nào sao đây có thể dùng để tính vận tốc trung bình của chuyển động thẳng, không đổi hướng.

a)

v = s/t

b)

v = vo + 1/2 a.t2

c)

v = (v1 + v2)/2

d)

Cả A và C

21.

Chọn câu đúng. Trong công thức cộng vận tốc

a)

Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo

b)

Vận tốc tương đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo

c)

Vận tốc kéo theo  bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối

d)

Vận tốc tuyệt đối bằng hiệu véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo

22.

Công thức cộng vận tốc (theo SGK Vật lí 10) là

a)

v→13=v→12+v→23\overrightarrow{v}_{13}=\overrightarrow{v}_{12}+\overrightarrow{v}_{23}  

b)

v→13=v→12−v→23\overrightarrow{v}_{13}=\overrightarrow{v}_{12}-\overrightarrow{v}_{23}  

c)

v→23=v→13+v→12\overrightarrow{v}_{23}=\overrightarrow{v}_{13}+\overrightarrow{v}_{12}  

d)

v→12=v→23−v→13\overrightarrow{v}_{12}=\overrightarrow{v}_{23}-\overrightarrow{v}_{13}  

23.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì

a)

v luôn luôn dương.

b)

a luôn luôn dương.

c)

a luôn luôn cùng dấu với v.

d)

a luôn luôn ngược dấu với v.

24.

Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

s = v0t + at2/2     (a và v0 cùng dấu).

b)

s = v0t +  at2/2     (a và v0 trái dấu).

c)

x = x0 + v0t + at2/2     (a và v0 cùng dấu).      

d)

x = x0 + v0t + at2/2     (a và v0 trái dấu).

25.

Trong công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều (v2 - vo2 = 2as ) ta có các điều kiện nào sau đây?

a)

s > 0, a > 0, v > vo                                                

b)

s > 0, a < 0, v < vo

c)

s > 0, a > 0, v < vo                                                

d)

s > 0, a < 0, v > vo

26.

Một xe ô tô đang chạy thẳng với vận tốc 15 m/s thì tăng tốc cho xe chuyển động nhanh dần đều và sau 2 s xe đạt vận tốc 20 m/s. Gia tốc của xe là

a)

1 m/s².

b)

2,5 m/s².

c)

1,5 m/s².

d)

2 m/s².

27.

Sự rơi tự do là

a)

chuyển động khi không có lực tác dụng. 

b)

chuyển động khi bỏ qua lực cản.

c)

một dạng chuyển động thẳng đều.           

d)

chuyển động của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

28.

Câu 14: Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản trọng hệ đơn vị SI

a)

m/s

b)

Niutơn (N)

c)

km/h

d)

kg

29.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí là

a)

Chuyển động của các loại phương tiện giao thông

b)

Năng lượng điện và ứng dụng của năng lượng điện vào đời sống

c)

Các ngôi sao và các hành tinh

d)

Các loại vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.

30.

Mục tiêu của vật lí là

a)

Tìm quy luật về sự chuyển động của các hành tinh

b)

Khám phá sự vận động của con người.

c)

Tìm quy luật chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Tìm ra cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.

31.

Độ dịch chuyển là:

a)

Quãng đường vật đi được.

b)

Đường đi của vật từ vị trí đầu đến vị trí cuối.

c)

Khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối có hướng.

d)

Tổng quãng đường vật đã đi qua

32.

Gia tốc của một vật có thể có giá trị nào sau đây?

a)

Chỉ có giá trị dương.

b)

Chỉ có giá trị âm.

c)

Có thể là dương, âm hoặc bằng 0.

d)

Không xác định được giá trị.

33.

Gia tốc là đại lượng

a)

Đặc trưng cho vận tốc của vật.

b)

Đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc. 

c)
  1. Thời gian. 

  1. tức thời một vị trí. 

d)

Đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian. 

34.

Loại sai số không có nguyên nhân rõ ràng gọi là

a)

sai số gián tiếp.

b)

sai số ngẫu nhiên.

c)

sai số dụng cụ.

d)

sai số tỉ đối.

35.

Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là

a)

Sai số tuyệt đối.

b)

Sai số hệ thống.

c)

Sai số tương đối.

d)

Sai số ngẫu nhiên.

36.

Một phép đo đại lượng vật lí x thu được giá trị trung bình là , sai số của phép đo là Dx. Cách ghi đúng kết quả đo x là

a)

b)

c)

d)

37.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

38.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

39.

Câu 1.  Dựa vào đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc của chuyển động bằng công thức:

a)

b)

c)

d)

40.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình.Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.

b)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

41.

Gọi vật 1 là bờ sông, vật 2 là dòng nước, vật 3 là thuyền. Vận tốc của thuyền so với bờ sông được tính bằng biểu thức :

a)

b)

c)

d)

42.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

43.

Câu nào đúng?

     Phương trình độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

b)

c)

d)

44.

Phương trình vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

b)

c)

d)

45.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Gia tốc của chuyển động không đổi.            

b)

Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi.

c)

Tốc độ của chuyển động tăng đều theo thời gian.     

d)

Tốc độ của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.

46.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều:

a)

Giá trị đại số của vận tốc luôn âm.

b)

Giá trị đại số của gia tốc luôn luôn âm     

c)

a luôn luôn trái dấu với v.

d)

a luôn luôn cùng dấu với v.

47.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

48.

Một hành khách ngồi trong toa tàu N nhìn qua khe cửa số thấy toa tàu H bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Cả hai tàu đều chạy.

b)

Tàu H chạy, tàu N đứng yên.

c)

Cả hai tàu đứng yên.

d)

Tàu H đứng yên, tàu N chạy.

49.

Sai số tỉ đối

a)

ứng với mỗi lần đo là tổng của giá trị trung bình và giá trị của mỗi lần đo.

b)

của phép đo bằng tổng giữa sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.

c)

của phép đo bằng thương giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình.

d)

ứng với mỗi lần đo là trị tuyệt đối của hiệu giá trị của mỗi lần đo và giá trị trung bình.

50.

Chọn phát biểu sai ? Sai số dụng cụ có thể

a)

lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

b)

được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định.

c)

lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

d)

khắc phục bằng cách hiệu chỉnh trước khi đo.

51.

Một vật có vận tốc đầu v0 chuyển động thẳng biến đổi đêu với gia tốc a, sau khi đi được quãng đường s, vật có vận tốc v. Hệ thức nào sau đây đúng

a)

as=v2−v02as=v^2-v_0^2

b)

s=12a(v2−v02)s=\frac{1}{2a}\left(v^2-v_0^2\right)

c)

2as=v−v02as=v-v_0

d)

a=12(v2−v02)a=\frac{1}{2}\left(v^2-v_0^2\right)

52.

Một xe bắt đầu khởi hành chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10s xe đạt vận tốc 20m/s. gia tốc của xe

a)

2 ms22\ \frac{m}{s^2}

b)

2 ms2\ \frac{m}{s}

c)

0,5 ms20,5\ \frac{m}{s^2}

d)

−2 ms2-2\ \frac{m}{s^2}

53.

Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc ban đầu 4m/s và gia tốc có độ lớn 0,5 m/s2. Phương trình vận tốc của vật là

a)

v=4−0,5.t (ms)v=4-0,5.t\ \left(\frac{m}{s}\right)  

b)

v=−4−0,5.t(ms)v=-4-0,5.t\left(\frac{m}{s}\right)  

c)

v=4+0,5.t (ms)v=4+0,5.t\ \left(\frac{m}{s}\right)  

d)

v=4−0,25.t (ms)v=4-0,25.t\ \left(\frac{m}{s}\right)  

54.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình đường đi s=4.t+0,3.t2(m)s=4.t+0,3.t^2\left(m\right)  (t tính bằng s). Gia tốc của chuyển động

a)

0,6 ms20,6\ \frac{m}{s^2}  

b)

0,3 ms20,3\ \frac{m}{s^2}  

c)

4 ms24\ \frac{m}{s^2}  

d)

0,4 ms20,4\ \frac{m}{s^2}  

55.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc

a)

tăng đều theo thời gian

b)

tăng theo thời gian

c)

giảm đều theo thời gian

d)

giảm theo thời gian

56.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều

a)

gia tốc cùng hướng vận tốc

b)

gia tốc ngược hướng vận tốc

c)

gia tốc cùng hướng và cùng dấu với vận tốc

d)

gia tốc ngược hướng và cùng dấu với vận tốc

57.

Ỏ độ cao 80m so với mặt đất, thả một vật rơi tự do, lấy g=10m/s2. Thời gian chuyển động của vật là

a)

2 s

b)

4 s

c)

6 s

d)

8 s

58.

Một vật rơi tự do, thời gian từ lúc rơi đến lúc chạm đất là 5s. Lấy g=10m/s2. Vận tốc khi vật chạm đất là

a)

40m/s

b)

50m/s

c)

30m/s

d)

60m/s

59.

Xe chuyển động với vận tốc 10m/s đối với gió. Gió thổi với vận tốc 4m/s đối với mặt đường. Vận tốc xe đối với mặt đường khi xe chuyển động ngược chiều gió là

a)

6 m/s

b)

14 m/s

c)

10 m/s

d)

4 m/s