wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập công - công suất

Total questions: 63

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động.

b)

Hòn bi đang lăn trên mặt bàn.

c)

Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Gió thổi mạnh vào một bức tường.

2.

Lực nào sau đây khi tác dụng vào vật mà không có công cơ học?

a)

Lực kéo của một con bò làm cho xe dịch chuyển

b)

Lực kéo dây nối với thùng gỗ làm thùng trượt trên mặt sàn.

c)

Lực ma sát nghỉ tác dụng lên một vật.

d)

Lực ma sát trượt tác dụng lên một vật.

3.

Đơn vị của công cơ học có thể là:

a)

Jun (J)

b)

Niu tơn.met (N.m)

c)

Niu tơn.centimet (N.cm)

d)

Cả 3 đơn vị trên

4.

Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào:

a)

Lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.

b)

Lực tác dụng vào vật và quảng đường vật dịch chuyển.

c)

Khối lượng của vật và quảng đường vật đi được.

d)

Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.

5.

Biểu thức tính công cơ học là:

a)

A = F.S

b)

A = F/S

c)

A = F/v.t

d)

A = p.t

6.

Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F= 500 000N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2km là:

a)

A= 105J

b)

A= 108J

c)

A= 106J

d)

A= 104J

7.

Để nâng một thùng hàng lên độ cao h, dùng cách nào sau đây cho ta lợi về công?

a)

Dùng ròng rọc cố định

b)

Dùng ròng rọc động

c)

Dùng mặt phẳng nghiêng

d)

Không có cách nào cho ta lợi về công.

8.

Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 kJ

d)

2 880 J

9.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

10.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết:

a)

Ai thực hiện công lớn hơn?

b)

Ai dùng ít thời gian hơn?

c)

Ai dùng lực mạnh hơn?

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn?

11.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.S.cosαA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.Scos αA=\frac{F.S}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.S.cosαA=F^2.S.\cos\alpha

d)

A=F.cos αSA=\frac{F.\cos\ \alpha}{S}

12.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

0o0^o

b)

180o180^o

c)

90o90^o

d)

60o60^o

13.

Phát biểu nào sau đây về công là chính xác ?

a)

Công là 1 đại lượng vectơ, được xác định theo công thức A = Fscosα .

b)

Công là 1 đại lượng vô hướng , có giá trị dương, được xác định theo công thức A = Fs .

c)

Khi 1 vật di chuyển theo phương nằm ngang , công của lực tác dụng lên vật luôn bằng 0.

d)

Công là 1 đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

14.

Gọi   α\alpha  là góc giữa lực F và hướng của độ dời. Công của lực  được gọi là công cản nếu.

a)

α=π2\alpha=\frac{\pi}{2}  

b)

0α<π20\le\alpha<\frac{\pi}{2}  

c)

π2<απ\frac{\pi}{2}<\alpha\le\pi  

d)

α=0o\alpha=0^{o^{ }}  

15.

Công thức tính công suất

a)

p=A.t=F.v.cosαp=A.t=F.v.\cos\alpha

b)

p=At=F.v.cosαp=\frac{A}{t}=F.v.\cos\alpha

c)

p=At=Fvcosαp=\frac{A}{t}=\frac{F}{v}\cos\alpha

d)

p=A.t=F.vp=A.t=F.v

16.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

mkg.

c)

J.

d)

N.

17.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

18.

Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:

a)

A. Hiệu suất.

b)

B. Công suất.

c)

C. Động lượng.

d)

D. Công.

19.

Một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 8m xuống độ cao 3m so với Mặt Đất. Lấy g = 10 m/s2. Công của trong lực sinh ra trong quá trình này là:

a)

A. 100 J.

b)

B. 160 J.

c)

C. 120 J.

d)

D. 60 J.

20.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

21.

Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?

a)

Người lực sĩ nâng quả tạ từ dưới đất lên cao.

b)

Người lực sĩ giữ yên quả tạ ở trên cao.

c)

Người lực sĩ thả quả tạ rơi xuống đất.

d)

Người lực sĩ đưa lên đưa xuống quả tạ lên cao.

22.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi xuống.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

23.

Một cần cẩu nâng một vật lên cao. Trong 5 s, cần cẩu sinh công 1000 J. Công suất trung bình của cần cẩu là

a)

200W.

b)

0,2W.

c)

5000W.

d)

5W.

24.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là

a)

5000 J.

b)

50 J.

c)

150 J.

d)

2 J.

25.

Một động cơ điện cung cấp công suất 100 W cho một chi tiết máy. Trong 1 phút, công mà động cơ cung cấp cho chi tiết máy này là

a)

6000 J.

b)

100 J.

c)

0,6 J.

d)

160 J.

26.

Công cơ học xuất hiện khi...

a)

có lực tác dụng lên vật.

b)

vật có khối lượng và làm vật chuyển dời.

c)

có lực tác dụng lên vật và làm vật chuyển dời.

d)

vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng.

27.

Một đầu máy xe lửa kéo các toa tàu bằng lực F = 7 500 N. Tính công của lực kéo khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8 km.

a)

60 000 000 J

b)

60 000 J

c)

6 000 000 J

d)

600 000 J

28.

Trong một lần tham gia leo núi nhân tạo, bạn An có khối lượng 60 kg đã leo lên được độ cao 6,3 m trong thời gian 7 phút. Tính công và công suất do bạn An đã thực hiện khi leo núi.

a)

A = 3780 J, P = 9 W.

b)

A = 378 J, P = 54 W.

c)

A = 3780 J, P = 540 W.

d)

A = 378 J, P = 0,9 W.

29.

Câu 13. Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

30.

Một vật được thả xuống trên một mặt phẳng nghiêng, có ma sát. Hỏi có những lực nào sinh công?

a)

Chỉ trọng lực

b)

Chỉ phản lực

c)

Lực ma sát. phản lực

d)

Lực ma sát, trọng lực

31.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

32.

Chọn câu sai Công của lực:

a)

Là đại lượng vô hướng.

b)

Có giá trị đại số.

c)

Đư­ợc tính bằng biểu thức: A = F.s.cosα

d)

Luôn luôn dương.

33.

Chọn câu trả lời đúng: Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang là:

a)

Lực ma sát.

b)

Lực phát động.

c)

Lực kéo.

d)

Trọng lực.

34.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

35.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây có phương hợp một góc 600 so với phương nằm ngang. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Tính công của lực đó khi hòm trượt được 20 m.

a)

2959 J.

b)

2595 J.

c)

1500 J.

d)

150 J.

36.

Một ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tốc v = 20m/s. Công suất của động cơ là P = 60 kW. Lực phát động của động cơ là:

a)

3000 N.

b)

2800 N.

c)

300 N.

d)

2500 N.

37.

Chọn câu sai Công của lực:

a)

A. Là đại lượng vô hướng.

b)

B. Có giá trị đại số.

c)

C . Đư­ợc tính bằng biểu thức. F.S.cosa

d)

D. Luôn luôn dương.

38.

Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:

a)

A. Hiệu suất.

b)

B. Công suất.

c)

C. Động lượng.

d)

D. Công.

39.

Công của trọng lực tác dụng lên một vật chuyển động từ chân mặt phẳng nghiêng lên đến đỉnh (với h là độ cao của đỉnh) là:

a)

mgh

b)

-mgh

c)

mgh/2

d)

-mgh/2

40.

Một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 8m xuống độ cao 3m so với Mặt Đất. Lấy g = 10 m/s2. Công của trong lực sinh ra trong quá trình này là:

a)

A. 100 J.

b)

B. 160 J.

c)

C. 120 J.

d)

D. 60 J.

41.

Nhờ một cần cẩu, một kiện hàng có khối lượng 5,00 T được bắt đầu nâng thẳng đứng lên cao nhanh dần đều, đạt độ cao 10,0m trong 5s. Lấy g = 10 m/s2. Công của lực nâng trong giây thứ 5 có thể nhận giá trị nào sau đây:

a)

A. 1,80.105J.

b)

B. 1,94.105J.

c)

C. 14,4.103J.

d)

D. 24,4.103J.

42.

Một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 8m xuống độ cao 3m so với Mặt Đất. Lấy g = 10 m/s2. Công của trong lực sinh ra trong quá trình này là:

a)

A. 100 J.

b)

B. 160 J.

c)

C. 120 J.

d)

D. 60 J.

43.

Một gàu nước có khối lượng 20 kg được kéo cho chuyển động đều lên cao 5m trong thời gian 1 phút 4 giây. Lấy g = 10 m/s2. Công suất trung bình của lực kéo là:

a)

A. 100 W.

b)

B. 10 W.

c)

C. 1 W.

d)

D. 30 W.

44.

Một ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tốc v = 72 km/h. Công suất của động cơ là P = 60 kW. Lực phát động của động cơ là:

a)

A. 3000 N.

b)

B. 2800 N.

c)

C. 3200 N. .

d)

D. 2500 N

45.

Chọn câu trả lời sai Công suất có đơn vị là:

a)

A. Oát (w)

b)

B. Kilôoát (kw)

c)

C. Kilôoát giờ (kwh)

d)

D. Mã lực.

46.

Câu 1: Công suất là gì?

a)

Công thực hiện được trong một ngày

b)

Công thực hiện được trong một giây

c)

Công thực hiện được trong một giờ

d)

Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

47.

Câu 2: Biểu thức tính công suất là gì?

a)

PP = A.t

b)

P = AtP\ =\ \frac{A}{t}

c)

P = tAP\ =\ \frac{t}{A}

d)

P = AtP\ =\ A^t

48.

Câu 3: Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?

a)

Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

b)

Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.

c)

Công suất được xác định bằng công thức

P = A.t

d)

Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.

49.

Câu 4: Đơn vị của công suất là?

a)

Oát (W)

b)

Kilôoát (kW)

c)

Jun trên giây (J/s)

d)

Cả ba đơn vị trên

50.

Câu 5: Hai bạn Nam và Hùng kéo nước từ giếng lên. Nam kéo gàu nước nặng gấp đôi, thời gian kéo gàu nước lên của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian của Nam. So sánh công suất trung bình của Nam và Hùng.

a)

Công suất của Nam lớn hơn vì gàu nước của Nam nặng gấp đôi.

b)

Công suất của Nam và Hùng là như nhau.

c)

Công suất của Hùng lớn hơn vì thời gian kéo của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian kéo của Nam.

d)

Không đủ căn cứ để so sánh.

51.

Câu 6:  Công thức tính công cơ học khilực F làm vật dịch chuyển một quãngđường s theo hướng của lực là:

a)

F = A.sF\ =\ A.s

b)

A = Fs\frac{F}{s}

c)

A = F.s

d)

A = sF\frac{s}{F}

52.

Câu 7: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào trọng lực thực hiện công cơ học:

a)

Đầu tàu hỏa đang kéo các toa tàu chuyển động.

b)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

c)

Người công nhân dùng hệ thống ròng rọc kéo vật nặng lên cao.

d)

Một ô tô đang chạy trên đường, tắt máy và từ từ dừng lại.

53.

Câu 8: Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất từ A đến B trên đoạn đường nằm ngang, tới B đổ hết đất rồi đẩy xe không theo đường cũ trở về A; So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về.

a)

Công ở lượt đi lớn hơn vì xe đi chậm hơn lượt về.

b)

Công ở lượt đi bằng công trượt ở lượt về vì quãng đường đi được bằng nhau.

c)

Công ở lượt đi lớn hơn vì lực đẩy lượt đi lớn hơn lượt về.

d)

Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn. 

54.

Câu 9: Một người công nhân dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng có khối lượng 2000kg. Công của cần cẩu thực hiện là 240J. Độ cao mà thùng hàng được nâng lên là:

a)

1,2m

b)

2,4m

c)

12m

d)

24m

55.

Câu 10: Cần trục nâng một vật nặng 1500N lên độ cao 2m trong thời gian 5 giây. Công suất của cần trục lúc này là:

a)

300 W

b)

600 W

c)

750 W

d)

1500 W

56.

Một lực F = 50 N tạo với phương ngang một góc α=300, kéo một vật và làm chuyển động thẳng đều trên một mặt phẳng ngang. Công của lực kéo khi vật di chuyển được một đoạn đường bằng 6 m là:

a)

A. 260 J.

b)

B. 150 J.

c)

C. 0 J.

d)

D. 300 J.

57.

Khi 90o < α < 180o thì?

a)

Công A = 0

b)

Công A > 0

c)

Công A < 0

d)

Không xác định được

58.

Công thức tính công suất dạng tổng quát?

a)

p = A/t = F.v.cosα

b)

p = A.t = F.s.t.cosα

c)

p = t/A = t / (F.s.cosα)

d)

p = 0

59.

Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50HP thì công suất của máy là

a)

A.36,8kW.

b)

B. 37,3kW.

c)

C. 50kW.

d)

D. 50W

60.

Phát biểu nào sau đây đúng theo định nghĩa công của lực?

a)

A.công thành danh toại.

b)

B. Ngày công của một công nhân là 200 000 đồng.

c)

C. có công mài sắt có ngày nên kim.

d)

D. công ty trách nhiễm hữu hạn ABC.

61.

Một xe máy chạy trên đường với vận tốc 10 m/s với công suất của động cơ là

30 000 W. Lực phát động của động cơ là:

a)

60000N

b)

3000N

c)

6000N

d)

30000 N

62.

Đâu là đơn vị của công suất? (Chọn nhiều đáp án)

a)

W

b)

kWh

c)

HP

d)

J/s

63.

Một máy cơ trong 1h sản sinh ra một công là 330kJ, vậy công suất của máy cơ đó là:

a)

A. P = 92,5W


b)

B. P = 91,7W

c)

C. P = 90,2W

d)

D. P = 97,5W