Worksheetsvật lí
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Câu 1: Vật chuyển động ném ngang từ độ cao h và vận tốc ban đầu 0v . Thời gian rơi đến khi chạm đất là
A. t =√
2ℎ
𝑔
.
B. t =√
ℎ
2𝑔
.
C. t=√
ℎ
𝑔
.
D. t =√2ℎ𝑔.
Câu 2: Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là
A. một đường elip.
B. một đường thẳng.
C. một đường hyperbol
D. một đường parabol.
Câu 4: Từ một độ cao, ném đồng thời hai vật theo phương ngang (cùng hướng) với vận tốc khác nhau
v1>v2 thì
A. vật 1 chạm đất trước vật 2.
B. vật 1 sẽ rơi xa hơn vật 2.
C.
C. tầm xa của hai vật như nhau
D. vật 2 chạm đất trước vật 1
Câu 5: Ở cùng một độ cao so với mặt đất, người ta đồng thời thả tự do viên bi A và ném viên bi B theo
phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí thì
A. bi A chạm đất trước bi B
B. bi A chạm đất sau bi B.
C. bi A và bi B chạm đất cùng lúc.
D. tầm xa của hai bi như nhau.
Câu 6: Đối với hai vật bị ném ngang thì vật nào có
A. vận tốc ban đầu lớn hơn và khối lượng lớn hơn thì bay xa hơn
B. khối lượng lớn hơn thì bay xa hơn
C. khối lượng nhỏ hơn thì bay xa hơn
D. vận tốc ban đầu và độ cao hơn ban đầu lớn hơn thì bay xa hơn
Câu 7: Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp
hiệu quả nhất là
A. giảm khối lượng vật ném
B. tăng độ cao điểm ném
C. giảm độ cao điểm ném
D. tăng vận tốc ném
Câu 8: Một vật được ném ngang ở độ cao 45 m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2. Thời gian
vật rơi tới khi chạm đất là
A.
A. 3 s.
B. 4,5 s
C. 9 s.
D. √3 s.
Câu 9: Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9 m với vận tốc ban đầu v0. Vật bay xa 18 m. Lấy g = 10
m/s2. Giá trị của v0 là
A. 10 m/s.
B. 20 m/s.
C. 13,4 m/s.
D. 3,18 m/s.
Câu 10: Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0=25 m / s và rơi xuống đất sau
t 3 s. Bỏ qua lực cản của không khí và lấy 2 g 9,8 m / s . Quả bóng đã được ném từ độ cao là
A. 49m.
B. 45m.
C. 44,1m
D. 50m
Câu 3: Một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của hai lực có giá đồng qui 1F và 2F thì vectơ gia tốc của
chất điểm
A. khác phương, cùng chiều với lực 2F
B. cùng phương, cùng chiều với lực 1F .
C. cùng phương, cùng chiều với phương và chiều của hợp lực giữa 1F và 2F
D. khác phương, ngược chiều với phương và chiều của hợp lực giữa 1F và 2 F
Câu 4: Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần vuông góc với nhau có độ lớn lần lượt
là F1 = 10 N và F2. Biết hợp lực trên có độ lớn là 10 5 N. Giá trị của F2 là
A. 10 N.
B. 20 N
C. 30 N.
D. 40 N.
Câu 5: Hai lực có giá đồng quy có độ lớn 7 N và 13 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này không thể có giá trị
nào sau đây?
A. 7 N.
B. 13 N.
C. 20 N.
D. 22 N
Câu 6: Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực thành phần có độ lớn 6 N là 8 N. Biết hợp lực của hai lực này
có giá trị 10 N, góc tạo bởi hai lực này là
A. 90 °
B.30 °
C.45 °
D.60 °
Câu 7: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Biết góc của hai lực là 900. Hợp lực có độ lớn bằng
A. 1N.
B. 2N.
C. 15 N.
D. 25N
Câu 8: Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 10N. Để hợp lực của chúng cũng có độ lớn bằng 10N thì góc giữa hai lực đó có giá trị
A. 90 °
B.120 °
C.60 °
D.0 °
Câu 1. Hãy chọn đáp án đúng.
Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì
A. Vật lập tức dừng lại
B. Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại
C. Vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều
D. Vật chuyển động thẳng đều.
Câu 2. Chọn đáp án đúng.
Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn đi tiếp chứ chưa dừng ngay. Đó là nhờ
A. Trọng lượng của xe
B. Lực ma sát
C. Quán tính của xe
D. Phản lực của mặt đường.
Câu 3. Theo định luật 1 Newton thì
A. lực là nguyên nhân duy trì chuyển động
B. một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của lực nào
C. một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0
D. mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.
Câu 4. Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe
A. ngả người về sau
B. chúi người về phía trước
C. ngả người sang bên cạnh
D. dừng lại ngay.
Câu 5. Một xe ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi là 20 m/s. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn bằng
A. 20 N.
B. 0N.
C. 10 N.
D. - 20 N.
Câu 6. Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
A. vật dừng lại ngay.
B. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.
C. vật đổi hướng chuyển động
D. vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại
Câu 7. Lực không phải là nguyên nhân làm cho
A. vật chuyển động
B. hình dạng của vật thay đổi.
C. độ lớn vận tốc của vật thay đổi
D. hướng chuyển động của vật thay đổi
Câu 8. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A. trọng lượng.
B. khối lượng.
C. vận tốc.
D. lực.
Câu 9. Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ
A. nghiêng sang phải.
B. nghiêng sang trái.
C. ngả người về phía sau.
D. chúi người về phía trước
Câu 1. Theo định luật II Niu-tơn thì
A. khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật
B. khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng
C. gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật.
D. độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều khi lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần
B. Lực tác dụng vào một vật càng lớn thì độ lớn gia tốc của vật càng lớn.
C. Dưới tác dụng của cùng một lực, vật nào có khối lượng càng lớn thì độ lớn gia tốc của vật càng nhỏ
D. Vectơ gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực gây ra gia tốc đó.
Câu 3. Chọn câu phát biểu đúng
A. Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại
B. Nếu chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi
C. Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng
D. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được
Câu 4. Trong trường hợp nào dưới đây, vật chuyển động theo hướng của hợp lực tác dụng vào vật
A. Vật chuyển động tròn đều.
B. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.
C. Vật chuyển động thẳng chậm dần đều
D. Vật chuyển động thẳng đều
Câu 5. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động
A. thẳng.
B. tròn đều.
C. thẳng đều.
D. biến đổi đều.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tại một nơi nhất định trên Trái Đất, trọng lượng của một vật tỉ lệ thuận với khối lượng của nó
B. Trọng lực tác dụng lên một vật thay đổi theo vị trí của vật.
C. Trọng lực là cách gọi khác của trọng lượng
D. Trọng lực tác dụng vào mọi phần của vật
Câu 7. Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều thì chịu tác dụng của một lực không đổi. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Vận tốc của vật sẽ tăng.
B. Vận tốc của vật sẽ giảm.
C. Vận tốc của vật sẽ thay đổi.
D. Vận tốc của vật không thay đổi
Câu 8. Một lực có độ lớn 1,0 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2,0 kg lúc đầu đứng yên, trong
khoảng
thời gian 2,0 s. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là
A. 2,0 m.
B. 4,0m.
C. 0,5 m.
D. 1,0 m.
Câu 1. Chọn câu đúng. Theo định luật III Niutơn, cặp "lực và phản lực"
A. tác dụng vào cùng một vật
B. tác dụng vào hai vật khác nhau.
C. không bằng nhau về độ lớn.
C. không bằng nhau về độ lớn.
Câu 2. Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực
A. cân bằng
B. có cùng điểm đặt
C. cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn
D. xuất hiện và mất đi đồng thời
Câu 3. Trong một cơn giông, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Chọn nhận
xét đúng.
A. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây
B. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
C. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây
D. Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính
Câu 4. Chọn ý sai. Lực và phản lực
A. là hai lực cân bằng
B. luôn xuất hiện đồng thời
C. cùng phương
D. cùng bản chất
Câu 5. Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy
người đó như thế nào?
A. Không đẩy gỉ cả.
B. Đẩy xuống
C. Đẩy lên.
D. Đẩy sang bên
Câu 1. Trọng lực tác dụng lên vật có
A. độ lớn luôn thay đổi
B. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
C. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên
D. điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
Câu 2. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lực ?
A. Trọng lực xác định bởi biểu thức P = m.g
B. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.
C. Trọng lực tác dụng lên vật tỷ lệ thuận với khối lượng vật.
D. Tại một nơi trên Trái Đất trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ thuận với gia tốc rơi tự do.
Câu 8. Bắt đầu một trận đấu kéo co, đội 1 kéo với lực 70 N, còn đội 2 kéo với lực 75 N. Lực căng của dây là
bao nhiêu?
A. 145 N
B. 75 N
C. 70 N
D. 5 N
Câu 9. Chọn phát biểu sai. Khi một vật trượt trên một mặt phẳng, độ lớn của lực ma sát trượt
A. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật với mặt phẳng đó.
B. không phụ thuộc vào tốc độ của vật
C. tỉ lệ với độ lớn áp lực của vật lên mặt phẳng đó.
D. phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc
Câu 10. Chọn phát biểu sai. Lực ma sát nghỉ
A. có hướng ngược với hướng của thành phần lực song song với mặt tiếp xúc
B. có độ lớn bằng độ lớn của thành phần lực song song với mặt tiếp xúc
C. có phương song song với mặt tiếp xúc
D. là một lực luôn có hại.
Câu 11. Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt tiếp xúc là μt, phản lực mà mặt tiếp xúc tác dụng lên vật là N.
Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là Fmst. Hệ thức đúng là
A.Fms=n/ μ t
B. Fmst = μ t.N2
C.Fmst = μ t2.N
D.Fmst = μ t.N
Câu 12. Khi tăng lực ép của tiếp xúc giữa hai vật thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc
A. tăng lên
B. giảm đi
C. không đổi.
D. tăng rồi giảm
Câu 13. Một vật khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là
μ. Gia tốc trọng trường là g. Biểu thức xác định lực ma sát trượt là
A.Fmst = μ mg
B.Fmst = μ g
C.Fmst = μ m
D.Fmst = mg
Câu 14. Trong Vật lí, chất lưu dùng để chỉ:
A.chất lỏng
B.chất rắn
C.chất khí
D. chất lỏng và khí
Câu 15. Đặc điểm của lực cản lên vật là:
A. ngược chiều chuyển động của vật
B.cùng chiều chuyển động của vật
C.phát động chuyển động của vật
D.vuông góc với chiều chuyển động của vật
Câu 16. Lực cản của chất lưu tác dụng lên vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. chỉ phụ thuộc vào hình dạng của vật
B. chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật
C. phụ thuộc vào hình dạng và tốc độ của vật
D. không phụ thuộc vào tốc độ của vật
Câu 17. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A. Người đang bơi trong nước chịu cả lực cản của không khí và của nước.
B. Người đi bộ trên mặt đất chịu lực cản của không khí
C. Xe ô tô đang chạy chịu lực cản của không khí
D. Máy bay đang bay chịu lực cản của không khí.
Câu 18. Khi máy bay cất cánh, phần trước máy bay hướng lên để
A. lực nâng tăng dần, giúp cho máy bay hạ thấp độ cao
B. lực nâng tăng dần, giúp cho máy bay chuyển động lên cao hơn
C. lực nâng giảm dần, giúp cho máy bay hạ thấp độ cao
D. lực nâng giảm dần, giúp cho máy bay chuyển động lên cao hơn.
Câu 1. Mô men lực tác dụng lên một vật là đại lượng
A. véctơ
B. đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực
C. để xác định độ lớn của lực tác dụng
D. luôn có giá trị dương
Câu 2. Loại cân nào sau đây không tuân theo quy tắc mômen lực?
A. Cân Rôbecvan
B. Cân đồng hồ
C. Cân đòn
D. Cân tạ
Câu 3. Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?
A. Cái kéo
B. Cái kìm
C. Cái cưa
D. Cái mở nút chai
Câu 4. Công thức tính momen lực là
A.M = F.d
B.M = 1/2F.d2
C.M =1/2F.d
D.M = F.d2
Câu 5. Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là
A. N/m
B. N (Niutơn)
C. Jun (J)
D. N.m
