wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 10_ÔN TẬP CHƯƠNG I

Total questions: 49

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

2.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\  không phải số hữu tỉ".

a)

2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

2Q\sqrt{2}\in Q  

3.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\exists x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

4.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:

a)

14 là số nguyên tố.

b)

14 chia hết cho 2.

c)

14 không phải là số nguyên tố.

d)

14 chia hết cho 7.

5.

Cho mệnh đề: “Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

a)

Nếu 2 góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong.

b)

Nếu 2 góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.

c)

Nếu 2 góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong.

d)

Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.

6.

 

Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \exists  : “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó”.

a)

xZ: x.1=x\forall x\in Z:\ x.1=x  

b)

xR: x.1=x\forall x\in R:\ x.1=x  

c)

xR: x.1=x\exists x\in R:\ x.1=x  

d)

xQ: x.1=x\exists x\in Q:\ x.1=x  

7.

Mệnh đề  "xR,x2=3""\exists x\in R,x^2=3"  khẳng định rằng:

a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 3 

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

c)

Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.

d)

Nếu  là số thực thì  x2=3x^2=3  

8.

Cho mệnh đề B: “Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0 có nghiệm”.
Mệnh đề B\overline{B}   là:

a)

Phương trình  x24x+x0x^2-4x+x\ne0 có nghiệm

b)

Phương trình undefinedvô số nghiệm

c)

Phương trình undefinedcó 2 nghiệm phân biệt

d)

Phương trình undefinedvô nghiệm

9.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7>0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+70\exists x\in R,\ x^2-x+7\le0  

10.

Nếu hai mệnh đề PQP\Longrightarrow Q   và  QPQ\Longrightarrow P   đều đúng ta nói  PP   và  QQ   là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

11.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

QPQ\Longrightarrow P  

c)

QPQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

12.

Phủ định của mệnh đề: " 2020 là số nguyên" là:

a)

2020 là số thập phân.

b)

2020 không phải là số nguyên.

c)

2020 là số hữu tỉ.

d)

2020 là số nguyên dương.

13.

Cho mệnh đề P \Longrightarrow Q . Cách phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Từ P suy ra Q.

b)

B. Nếu P thì Q.

c)

C. P là điều kiện cần để có Q.

d)

D. P là điều kiện đủ đẻ có Q.

14.

Phát biểu mệnh đề sau, sử dụng khái niệm "điều kiện cần và đủ".

"TỨ giác ABCD là hình thang khi và chỉ khi nó có hai cạnh đối song song.

a)

Tứ giác ABCD là hình thang là điều kiện cần để nó có hai cạnh đối song song.

b)

Tứ giác ABCD là hình thang là điều kiện cần và đủ để nó có hai cạnh đối song song.

c)

Tứ giác ABCD có hai cạnh đối song song là điều kiện cần để tứ giác đó là hình thang.

d)

Tứ giác ABCD là hình thang khi và chỉ khi nó có hai cạnh đối song song.

15.

Cho mệnh đề A: " xR,x210\forall x\in R,x^2-1\ne0 " và B:" nZ,n2=n\exists n\in Z,n^2=n ".

KHẳng định nào sau đây đúng.

a)

A. A đúng, B sai.

b)

B. A sai, B đúng.

c)

C. A đúng, B đúng.

d)

D. A sai, B sai.

16.

Câu nào sau đây là một mệnh đề chứa biến?

a)

5 là một số nguyên tố.

b)

2x-1 là số lẻ

c)

x2+1x^2+1  

d)

X có phải là số tự nhiên không?

17.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x+2=5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4-2<2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

18.

Câu 2 (NB). Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P="3x+y=5" là mệnh đề đúng?

a)

x=0; y=-5

b)

x=-2; y=-1

c)

x=1; y=2

d)

x=3; y=0

19.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

20.

P(n):"n21 chia he^ˊt cho 4"P\left(n\right):"n^2-1\ chia\ hết\ cho\ 4" với n là số nguyên. Xét xem các mệnh đề P(5) và P(2)  đúng hay sai?

a)

P(5) đúng, P(2) đúng

b)

P(5) đúng, P(2) sai

c)

P(5) sai, P(2) đúng

d)

P(5) sai, P(2) sai

21.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có ba góc vuông.

b)

Tam giác ABC đều khi và chỉ khi góc A bằng 60060^0

c)

Nếu tam giác ABC cân tại A thì AB = AC

d)

Tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn tâm O thì OA = OB = OC = OD

22.

Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề kéo theo:

D: “Nếu 3 là số lẻ thì 6 là số nguyên tố”.

E: “ Nếu 6 là số nguyên tố thì ”.

F: “ Nếu 6 là số nguyên tố thì 3 là số chẵn”.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

23.

Cho mệnh đề: “Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

a)

A. Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

b)

B. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5.

c)

C. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

d)

D. Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 5 thì hai số nguyên đó chia hết cho 5.

24.

Phủ định của mệnh đề “ Tất cả các số nguyên tố đều là số lẻ” là mệnh đề nào sao đây.

a)

A. “Tất cả các số nguyên tố đều là số chẵn ”.

b)

B. “ Có ít nhất một số nguyên tố là số chẵn”.

c)

C. “ Không có số nguyên tố nào là số lẻ”.

d)

D. “ Không có số nguyên tố nào là số chẵn”.

25.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

26.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  XYX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

27.

 Liệt kê tập hợp A.

a)

A=0.

b)

A=ϕA=\phi  .

c)
d)
28.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng:(a;b]

d)

Nửa khoảng: [a;b)\left[a;b\right)

29.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

30.

Cho tập

A=(;2]A=\left(-\infty;2\right]  và  B=[2;9]B=\left[2;9\right]  . Tìm  ABA\cap B  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

ϕ\phi  

c)

(;9]\left(-\infty;9\right]  

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

31.

(;5)(3;+)\left(-\infty;5\right)\cap\left(3;+\infty\right)  có kết quả là

a)

(3;5)\left(3;5\right)  .

b)

R

c)

(;3)\left(-\infty;3\right)  .

d)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  .

32.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?

a)

(;4)\left(-\infty;4\right)

b)

(;4]\left(-\infty;4\right]

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)

d)

[4;+)\left[4;+\infty\right)

33.

Sơ đồ Ven trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

34.

Cho tập

A=(;9]A=\left(-\infty;9\right]  và  B=[1;9]B=\left[1;9\right]  . Tìm  CABC_AB  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

[1;2]\left[1;2\right]  

c)

(;9]\left(-\infty;9\right]  

d)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

35.

Cho M = {0;2;4;6;8} . Chọn câu sai?

a)

A. {2;4}⊂M

b)

B. 0⊂M

c)

C. 2∈M

d)

D. 7∉M

36.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB  

37.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB

38.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

CBAC_BA

d)

CABC_AB

39.

Cho tập hợp X = {1; 2; 3; 4; 5}. Hãy chọn câu trả lời đúng trong các khẳng định sau:

a)

X có 32 tập hợp con

b)

X có 120 tập hợp con

c)

X có 25 tập hợp con

d)

X có 15 tập hợp con

40.
  1. 4. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh hoạ cho tập hợp (1; 4]?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

41.
  1. 5. Kí hiệu nào sau đây để chỉ 6 là số tự nhiên?

a)

A. 6 \subset N

b)

B. 6 \notin N

c)

C. 6 \in N

d)

D. 6 = N

42.

Cho tập hợp A = { nNn\in N  | 3 < n < 7}

Số phần tử của tập hợp A là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

43.

Tập hợp N = { xRx\in R | 1x2-1\le x\le2 } được viết dưới dạng nào sau đây

a)

N=[1;2]N=\left[-1;2\right]  

b)

N={1;2}N=\left\{-1;2\right\}  

c)

N=(1;2)N=\left(-1;2\right)  

d)

N=(1;2]N=\left(-1;2\right]  

44.

Cho tập hợp A = {  xNx\in N | x2+3x4=0x^2+3x-4=0 }.
Liệt kê các phần tử của tập hợp A ta được

a)

A={4;1}A=\left\{-4;1\right\}  

b)

A={1}A=\left\{1\right\}  

c)

A={4}A=\left\{-4\right\}  

d)

A={1;4}A=\left\{-1;4\right\}  

45.

Cho tập hợp P = { 1; 2; 3}. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

a)

ϕA\phi\subset A  

b)

1A1\in A  

c)

{3}A\left\{3\right\}\subset A  

d)

{1;3}A\left\{1;3\right\}\in A  

46.

Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4}; 

B = { xZx\in Z | 0<x<50<x<5 }

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

ABA\subset B  

b)

BAB\subset A  

c)

A=BA=B  

d)

ABA\ne B  

47.

Cho  NN   là tập hợp các số tự nhiên;  II   là tập hợp các số vô tỉ và  RR   là tập hợp các số thực.
Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

NIRN\subset I\subset R  

b)

NI=ϕN\cap I=\phi  

c)

IR=RI\cap R=R  

d)

NR=NN\cup R=N  

48.

Cho hai tập hợp M = (-2; 4); N =  (;1)(3;4].\left(-\infty;1\right)\cup\left(3;4\right].  
Tập hợp  A=MNA=M\cap N

a)

(3;4]\left(3;4\right]  

b)

(2;1)\left(-2;1\right)  

c)

(;4)\left(-\infty;4\right)  

d)

(2;1)(3;4)\left(-2;1\right)\cup\left(3;4\right)  

49.

Cho hai tập hợp A = { xRx\in R | x4\left|x\right|\le4 };
B = { xRx\in R | 2x+1<3-2\le x+1<3 }.
Tập hợp R| (AB)\left(A\cup B\right) bằng

a)

(;4)(4;+)\left(-\infty;-4\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

b)

(;3)[2;+)\left(-\infty;-3\right)\cup\left[2;+\infty\right)  

c)

(;4][4;+)\left(-\infty;-4\right]\cup\left[4;+\infty\right)  

d)

(;4)(4;+)\left(-\infty;-4\right)\cap\left(4;+\infty\right)