wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình học 6: Củng cố hình học kì 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tam giác đều có ... cạnh bằng nhau, ... góc bằng nhau và bằng ... 0

(a)  

2.

Hình lục giác đều có ... cạnh bằng nhau; ... góc bằng nhau, mỗi góc bằng ... 0

(a)  

3.

Trong hình vuông ... cạnh bằng nhau; ... góc bằng nhau và bằng ... 0

(a)  

4.

Trong các hình dưới đây, hình nào là lục giác đều

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

5.

Hình vẽ trên có bao nhiêu tam giác đều?

(a)  

6.

Hãy kể tên theo bảng chữ cái một tam giác đều lớn nhất có trong hình?

(a)  

7.

Trong hình bên có mấy lục giác đều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Hãy kể tên theo bảng chữ cái một hình lục giác mà em thấy trong hình bên?

(a)  

9.

Người ta vẽ sáu hình vuông ở bên ngoài của một hình lục giác đều, mà mỗi hình vuông có chung một cạnh với hình lục giác đều như hình bên. Theo em các tam giác có phải là các tam giác đều không?

a)

Có là tam giác đều

b)

Không là tam giác đều

10.

Theo em, hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác đều?

(a)  

11.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

12.

Có bao nhiêu hình chữ nhật ?

(a)  

13.

Hình thích hợp đặt vào dấu ‘‘?’’ là hình nào?

a)
b)
c)
14.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
15.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

16.

Dụng cụ để vẽ được hình thoi như hình vẽ trên là

a)

Thước thẳng

b)

Thước thẳng và compa

c)

Compa

d)

Ê ke

17.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

18.

Chọn các câu đúng:( có thể chọn nhiều đáp án)

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

19.

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

20.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc C là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

C=60°\angle C=60\degree  

b)

C=110°\angle C=110\degree  

c)

C=120°\angle C=120\degree  

d)

C=80°\angle C=80\degree  

21.

ông thức tính chu vi hình chữ nhật với chiều rộng a, chiều dài b là :

a)

P = a + b.2

b)

P = (a + b).2

c)

P = (a X b).2

d)

P = a.b + a + b

22.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật với chiều rông a, chiều dài b là:

a)

S= a.b

b)

S= b.a

c)

S= a.a

d)

S= (a + b).2

23.

Hình vuông cạnh a có chu vi là:

a)

P = a

b)

P = a.2

c)

P = a.3

d)

P = a.4

24.

Hình vuông cạnh a có diện tích là:

a)

S = a.a

b)

S = a.4

c)

S = α2\alpha^2  

d)

S = a + a

25.

Hình bình hành cạnh a, cạnh b và chiều cao có chu vi tính bằng công thức nào sau đây

a)

P = (a + b ) x 2

b)

P= a + b x 2

c)

P = a x 2 + b

d)

P = a x h

26.

Hình bình hành cạnh a, cạnh b và chiều cao có diện tích tính bằng công thức nào sau đây

a)

S = a x b

b)

S= a x a

c)

S = a x 2 + b

d)

S = a x h

27.

Diện tích hình thoi có độ dài 2 đường chéo là m và n là:

a)

S= m + n

b)

S= m.n

c)

S= m. 2 + n

d)

S= (m . n) : 2

28.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì chu vi là

a)

42 m

b)

432m

c)

84m

d)

21m

29.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì diện tích là:

a)

84 m2

b)

432 m2

c)

42 m2

d)

342 m2

30.

Hình vuông có diện tích là 25 cm2 thì cạnh là mấy xăng ti mét?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng: A, O, Q, M

a)

Chữ A

b)

Chữ O

c)

Chữ Q

d)

Chữ M

32.

Chữ cái nào sau đây không có tâm đối xứng: O, S, K, N

a)

Chữ O

b)

Chữ S

c)

Chữ K

d)

Chữ N

33.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
34.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:

a)
b)
c)
d)
35.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

36.

Hình vuông có mấy tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho hình vẽ, hình không có trục đối xứng là

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

38.

Cho hình vẽ, hình không có tâm đối xứng là

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

39.

Hình nào trong các hình sau vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng: Tam giác đều; hình vuông, hình bình hành, hình thang cân?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

40.

Hình nào trong các hình sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng: Hình chữ nhật; Hình thang cân; hình bình hành, hình thoi?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

41.

a)

b)

Không

42.

Hình nào sau đây có trục đối xứng?

a)
b)
43.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Những hình nào sau đây có đường nét đứt là trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
46.

Những công trình kiến trúc nào sau đây có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
47.

Hình nào sau đây không có trục đối xứng?

a)

Tam giác đều

b)

Hình bình hành

c)

Hình tròn

d)

Hình vuông

48.

Những quốc kì nào sau đây có trục đối xứng?

a)
b)
c)
49.

Những chữ cái nào dưới đây có trục đối xứng?

a)

A; B; G

b)

B; H; M

c)

B; E; L

d)

A; M; P

50.

Những hình nào sau đây có đúng một trục đối xứng?

a)

Hình bình hành

b)

Hình thang cân

c)

Đoạn thẳng

d)

Tam giác đều