wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán gki 2 - 11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho dãy số (Un) thỏa mãn lim (un - 2) = 0 Giá trị của lim (Un) bằng

a)

1

b)

2

c)

-2

d)

3

2.

lim 2n bằng

a)

-\infty

b)

++\infty

c)

2

d)

0

3.

Cho hai dãy số (un ),(vn) thỏa mãn lim un = 4 và lim vn =2 Giá trị của lim (un + vn) bằng

a)

6

b)

-2

c)

2

d)

8

4.

Cho hai dãy số (un ),(vn) thỏa mãn lim un = -6 và lim vn = 3 Giá trị của lim UnVn\lim\ \frac{Un}{Vn}  bằng

a)

6

b)

-6

c)

2

d)

-2

5.

lim 2n  1n + 3\frac{2n\ -\ 1}{-n\ +\ 3} bằng

a)

-2

b)

- 13\frac{1}{3}

c)

++\infty

d)

14\frac{1}{4}

6.

Tính tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu un = 1 và công bội q = 12\frac{-1}{2}

a)

S = 2

b)

S = 32\frac{3}{2}

c)

S = 12\frac{1}{2}

d)

S = 23\frac{2}{3}

7.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  thỏa mãn lim limx1+\lim_{x\rightarrow1+}  f(x) = 3 và limx1f(x) = 2\lim_{x\rightarrow1-}f\left(x\right)\ =\ 2  Giá trị của limx1f(x)\lim_{x\rightarrow1}f\left(x\right)  bằng

a)

2

b)

1

c)

3

d)

không tồn tại

8.

Cho limx3f(x) = 2\lim_{x\rightarrow3}f\left(x\right)\ =\ -2 . Tính limx3[f(x)+41]\lim_{x\rightarrow3}\left[f\left(x\right)+4-1\right] .

a)

5

b)

6

c)

11

d)

9

9.

Giới hạn limx1(3x2  2x +1)\lim_{x\rightarrow1}\left(3x^2\ -\ 2x\ +1\right) bằng

a)

Vô số

b)

2

c)

1

d)

3

10.

Cho hai hàm số f(x) , g(x)f\left(x\right)\ ,\ g\left(x\right)  thỏa mãn limx1f(x) = 5\lim_{x\rightarrow1}f\left(x\right)\ =\ -5  và limxyg(x) = +\lim_{x\rightarrow y}g\left(x\right)\ =\ +\infty  Giá trị của limx1[f(x).g(x)]\lim_{x\rightarrow1}\left[f\left(x\right).g\left(x\right)\right]  bằng

a)

-\infty

b)

++\infty

c)

2

d)

- 2

11.

limxx3\lim_{x\rightarrow-\infty}x^3 bằng

a)

++\infty

b)

-\infty

c)

0

d)

1

12.

limx02x + 4\lim_{x\rightarrow0}\sqrt[]{2x\ +\ 4} bằng

a)

2

b)

4

c)

0

d)

1

13.

Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng -\infty ?

a)

limx+3x + 4x  2\lim_{x\rightarrow+\infty}\frac{-3x\ +\ 4}{x\ -\ 2}

b)

limx23x + 4x  2\lim_{x\rightarrow2-}\frac{-3x\ +\ 4}{x\ -\ 2}

c)

limx2+3x + 4x  2\lim_{x\rightarrow2+}\frac{-3x\ +\ 4}{x\ -\ 2}

d)

limx3x + 4x  2\lim_{x\rightarrow-\infty}\frac{-3x\ +\ 4}{x\ -\ 2}

14.

Cho hàm số f(x)=2x + 1x3  xf\left(x\right)=\frac{2x\ +\ 1}{x^3\ -\ x} . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0 = -1

b)

Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0 = 0

c)

Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0 = 12\frac{1}{2}

d)

Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0 = 1

15.

Hàm số y +xx + 1y\ +\frac{x}{x\ +\ 1}  gián đoạn tại điểm x0 bằng?

a)

x0 = 2018

b)

x0 = 1

c)

x0 = 0

d)

x0 = -1

16.
a)

4

b)

2

c)

0

d)

5

17.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M là trung điểm của SC . Hình chiếu song song của điểm M theo phương AB lên mặt phẳng (SAD) là điểm nào sau đây?

a)

S

b)

Trung điểm của SD

c)

A

d)

D

18.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Ta có CC + CD + CB bằng

a)

CA

b)

CB'

c)

CA'

d)

CD'

19.

Cho hình lập phương ABCD.A1B2C3D4 . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

Các véc tơ A1C1, BD, CA đồng phẳng

b)

Các véc tơ AC1, AA1, AD đồng phẳng

c)

Các véc tơ AC1, AA1, AC đồng phẳng

d)

Các véc tơ AC1, BB1, AC đồng phẳng

20.

Cho tứ diện ABCD . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

a)

BC + AB = DA - DC

b)

AC - AD = BD - BC

c)

AB - AC = DB - DC

d)

AB - AD = CD + BC

21.

Cho tứ diện ABCD . Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0\overrightarrow{0}  mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD ?

a)

12

b)

4

c)

10

d)

8

22.

Trong không gian cho hai vectơ u,v\overrightarrow{u,v}  có (u,v)= 120°,u = 3\left(\overrightarrow{u,v}\right)=\ 120\degree,\left|\overrightarrow{u}\right|\ =\ 3   và v = 8\left|\overrightarrow{v}\right|\ =\ 8  Độ dài của vectơ u + v\overrightarrow{u\ +\ v}  bằng

a)

19\sqrt[]{19}

b)

7

c)

11

d)

152\frac{15}{2}

23.

Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Gọi hai vectơ u,v\overrightarrow{u,v} lần lượt là vectơ chỉ phương của a và b. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

(u,v)=0°\left(\overrightarrow{u,v}\right)=0\degree

b)

( u,v\overrightarrow{u,v} ) = 90°90\degree

c)

(u,v)= 45°\left(\overrightarrow{u,v}\right)=\ 45\degree

d)

(u,v)= 60°\left(\overrightarrow{u,v}\right)=\ 60\degree

24.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

a)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.

b)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.

d)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

25.

Cho dãy số (un) thỏa mãn lim (un + 3) = 0  Giá trị của lim un bằng

a)

3

b)

- 3

c)

1

d)

0

26.

lim 5n bằng

a)

++\infty

b)

-\infty

c)

2

d)

0

27.

Cho dãy số (un) thỏa mãn lim un = 5 Giá trị của lim (un + 2) bằng

a)

7

b)

- 7

c)

10

d)

-10

28.

Cho hai dãy số (un).(vn) thỏa mãn lim un = 2 và lim un = 3 Giá trị của lim (un . vn) bằng

a)

6

b)

5

c)

1

d)

- 1

29.

lim 2n  16n + 3\lim\ \frac{2n\ -\ 1}{6n\ +\ 3} bằng

a)

2

b)

13\frac{1}{3}

c)

++\infty

d)

14\frac{1}{4}

30.

Tính tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu u1 = 2  và công bội q = 15\frac{1}{5}

a)

S = 2

b)

S = 32\frac{3}{2}

c)

S = 52\frac{5}{2}

d)

S = 23\frac{2}{3}

31.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  thỏa mãn limx1+f(x) = 2\lim_{x\rightarrow1+}f\left(x\right)\ =\ 2  và limx1f(x) = 2\lim_{x\rightarrow1-}f\left(x\right)\ =\ 2  Giá trị của limx1f(x)\lim_{x\rightarrow1}f\left(x\right)  bằng

a)

2

b)

1

c)

4

d)

0

32.

Cho các giới hạn: limxxof(x) = 2\lim_{x\rightarrow xo}f\left(x\right)\ =\ 2 ; limxxog(x) = 3\lim_{x\rightarrow xo}g\left(x\right)\ =\ 3 , hỏi limxxo[3f(x)4g(x)]\lim_{x\rightarrow xo}\left[3f\left(x\right)-4g\left(x\right)\right]  bằng

a)

5

b)

2

c)

- 6

d)

3

33.

Giới hạn limx1 (x2x+7)\lim_{x\rightarrow-1}\ \left(x^2-x+7\right)  bằng?

a)

5

b)

9

c)

0

d)

7

34.

limx+x3\lim_{x\rightarrow+\infty}x^3 bằng

a)

++\infty

b)

-\infty

c)

0

d)

1

35.

Cho hai hàm số f(x), g(x) thỏa mãn limx1f(x) = 2 vaˋ limx1g(x) = +\lim_{x\rightarrow1}f\left(x\right)\ =\ 2\ và\ \lim_{x\rightarrow1}g\left(x\right)\ =\ +\infty  và  Giá trị của limx1[f(x).g(x)]\lim_{x\rightarrow1}\left[f\left(x\right).g\left(x\right)\right]  bằng

a)

++\infty

b)

-\infty

c)

2

d)

-2

36.

limx0x+9\lim_{x\rightarrow0}\sqrt[]{x+9} bằng

a)

2

b)

4

c)

0

d)

3

37.

Giới hạn nào sau đây có kết quả bằng ++\infty

a)

limx1x3(x1)2\lim_{x\rightarrow1}\frac{x-3}{\left(x-1\right)^2}

b)

limx1x2(x1)2\lim_{x\rightarrow1}\frac{x-2}{\left(x-1\right)^2}

c)

limx1x1(x1)2\lim_{x\rightarrow1}\frac{-x-1}{\left(x-1\right)^2}

d)

limx1x1(x1)2\lim_{x\rightarrow1}\frac{x-1}{\left(x-1\right)^2}

38.

limx2(x24x23x+2)\lim_{x\rightarrow2}\left(\frac{x^2-4}{x^2-3x+2}\right) bằng

a)

-2

b)

4

c)

2

d)

-1

39.

Cho hàm số f(x)=3x+2x3xf\left(x\right)=\frac{3x+2}{x^3-x} . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số  liên tục tại điểm x0 = -1

b)

Hàm số  liên tục tại điểm x0 = 0

c)

Hàm số  liên tục tại điểm x0 = 12\frac{1}{2}

d)

Hàm số  liên tục tại điểm x0 = 1

40.

Hàm số y =12x  4y\ =\frac{1}{2x\ -\ 4}  gián đoạn tại điểm nào dưới đây ?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

- 1

41.

Hàm số nào dưới đây liên tục trên y ?

a)

y = x + sin x

b)

y = x - tan x

c)

y = 1 + cot x

d)

y = 1sin x\frac{1}{\sin\ x}

42.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là hình bình hành. Hình chiếu song song của điểm  theo A phương AB lên mặt phẳng (SBC) là điểm nào sau đây?

a)

S

b)

Trung điểm của BC

c)

B

d)

C

43.

Cho hình chóp S.ABC . Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0\overrightarrow{0}  mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của hình chóp S.ABCD ?

a)

20

b)

16

c)

10

d)

8

44.

Trong không gian cho hai vectơ u,v\overrightarrow{u,v}  có   (u,v)=135°\left(\overrightarrow{u,v}\right)=135\degree , u = 5\left|\overrightarrow{u}\right|\ =\ 5  và v= 22\left|\overrightarrow{v}\right|=\ 2\sqrt[]{2}  Độ dài của vectơ  bằng u+v\overrightarrow{u+v}

a)

13\sqrt[]{13}

b)

7

c)

5 + 225\ +\ 2\sqrt[]{2}

d)

152\frac{15}{2}

45.

Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Gọi hai vectơ u,v\overrightarrow{u,v}  lần lượt là vectơ chỉ phương của a và b Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

u,v=0\overrightarrow{u,v}=\overrightarrow{0}

b)

u,v=1\overrightarrow{u,v}=\overrightarrow{1}

c)

u,v=1\overrightarrow{u,v}=\overrightarrow{-1}

d)

u,v=2\overrightarrow{u,v}=\overrightarrow{2}

46.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

b)

Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau

c)

Trong không gian hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

d)

Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

47.

Hàm số nào dưới đây liên tục trên y ?

a)

y = x + cosx

b)

y = y - tanx

c)

y = 1 + cot x

d)

y = 1cos x\frac{1}{\cos\ x}

48.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

AB + AD + AA' = AC'

b)

AB + AD + AA' = AB'

c)

AB + AD + AA' = AD'

d)

AB + AD + AA' = AC

49.

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1. chọn khẳng định đúng

a)

BA1,BD1,BC1 đồng phẳng

b)

BD,BD1,BC1 đồng phẳng

c)

BA1,BD1,BC đồng phẳng

d)

BA1,BD1,BD đồng phẳng

50.
a)

4

b)

2

c)

3

d)

1