Font size
Worksheetsmùa bão
Total questions: 50
Worksheet time: 1hrs 16mins
Cho hàm số y=cx+dax+b , đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
x=c−d
x=cd
y=c−d
y=cd
Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=31x3−x2+x−34 trên [−1;1].
M=−311.
M=1.
M=−34.
M=−1.
Đồ thị hàm số y=x2−9x−2 có bao nhiêu tiệm cận?
2
4
1
3
Tìm tọa độ giao điểm của (C): y=2x+1x−1 va (d):y=−x+1
(-1; 0) và (1; 2)
(1; -2)
(1; 1) và (-1; 2)
(1; 0) và (-1; 2)
Đường cong bên dưới là đồ thị hàm số nào dưới đây?
y=x3+3x2−3x+1
y=−x3−2x2+x−2
y=−x3+3x+1
y=x3+3x2+3x+1
Cho hàm số f(x)=3x3−2x2−6x+43
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2; 3)
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−2)
Hàm số đồng biến trên (−2; +∞)
Hàm số đồng biến trên khoảng (-2; 3)
Cho hàm số y=x+1x−2 . Xét các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1. Đồ thị hàm số nhận điểm I (-1; 1) làm tâm đối xứng
2. Hàm số đồng biến trên tập R\{-1}
3. Giao điểm của đồ thị với trục hoành là điểm A(0; -2)
4. Tiệm cận đứng y = 1 và tiệm cận ngang x = -1
2
4
1
3
Cho số y = f (x) có thiên biến thiên bảng như hình bên. Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
(3;+∞).
(1;3).
(−∞;4).
(0;+∞).
Khẳng định nào sau đây đúng về tính đơn điệu của số hàm y=x−1x+2 ?
Hàm nghịch biến trên các khoảng (−∞;1) ; (1;+∞).
Biến đồng biến trên khoảng (−∞;1)∪(1;+∞).
Biến đồng biến trên khoảng (−∞;1);(1;+∞).
Hàm nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1);(−1;+∞).
Cho số y = f (x) có thiên biến thiên bảng như hình bên. Hỏi số y = f (x) có bao nhiêu điểm cực trị?
4.
3.
1.
2.
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−xx+1 lần lượt là
x=2;y=−1.
x=−2;y=1.
x=1;y=2.
x=2;y=1.
Cho số y=f(x) có thiên biến bảng như hình. Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?
x=3.
x=−2.
x=4.
x=−1.
Cho hàm số y=f(x) có thị đồ như hình bên. Số nghiệm phương trình f(x)=1 là
2.
1.
4.
3.
Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=x3−3x+2.
(0;2).
(1;0).
(0;0).
(−1;4).
Hàm số nào sau đây đồng biến trên (−∞;+∞) ?
y=−x3−x+1.
y=x4+x2+2.
y=x3+x−2.
y=x2+x+2.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận đường y=−1 làm ngang?
y=x4−x2+2.
y=2+xx+1.
y=−x3+3x−1.
y=1−xx−2.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu f′(x) như hình. Số cực trị của hàm số đã cho.
3.
2.
4.
1.
Cho hàm số y=f(x) có thị đồ như hình. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(−1;2).
(−1;1).
(0;4).
(0;2).
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên?
y=x3−3x+2.
y=x+1x+2.
y=x−1x−2.
y=−x4+5x2−4.
Cho hàm số f(x) có f′(x)=x2(x−1)(x+2) với mọi x. Số điểm cực tiểu của hàm số f(x)?
2.
3.
1.
4.
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có thị đồ như hình. Khẳng định nào đúng về dấu của a, b, c, d?
a<0, b=0, c<0, d>0.
a<0, b=0, c>0, d>0
a<0, b>0, c>0, d>0.
a>0, b=0, c>0, d>0.
Một
B
C
D
Cho hàm số y = 𝑓(𝑥) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞;2).
B.(−∞;0) 𝖴 (1;+∞).
C. (0;1).
D. (−∞;0).
Cho hàm số 𝑓(𝑥) có có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. (−∞;1).
B. (−1;3).
C. (1;+∞).
D. (0;1).
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị (C) như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai?
B(-2;3) và D(7/3;2)
là hai điểm cực đại của đồ thị (C)
B(-2;3) và D(7/3;2)
,C(1;-3/2) là điểm cực trị của đồ thị (C)
x=-2,x=7/3 là hai điểm cực đại, x=1 là điểm cực tiểu của hàm số f(x)
f (x) đạt cực đại tại điểm 𝑥 = 1 và đạt cực tiểu tại hai
điểm 𝑥=−2
và x=7/3
Hàm số 𝑦 = x+12x+3 có bao nhiêu điểm cực trị
0
1
2
3
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau
Hàm số có đúng một cực trị.
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng −1
Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1
Cho hàm số có bảng biến thiên như bên:
Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.
yCĐ = 3 và yCT = -2
yCĐ = 3 và yCT = 0
yCĐ = -2 và yCT = 2
yCĐ = 2 và yCT= 0
Số các giá trị nguyên của m để phương trình f(x)=m có 3 nghiệm phân biệt là:
Chọn một đáp án đúng
5
4
3
2
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị hàm số như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -1
Điểm cực tiểu của hàm số là -1
Điểm cực đại của hàm số là 3
Giá trị cực đại của hàm số là 0
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x2 trên [−1;1] là:
-4
0
2
-2
A
B
C
D
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−xx+1 lần lượt là
x=2;y=−1.
x=−2;y=1.
x=1;y=2.
x=2;y=1.
Cho hàm số y=f(x) có thị đồ như hình bên. Số nghiệm phương trình 2f(x)−1=0 là
2.
1.
4.
3.
Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=x3−3x+2.
(0;2).
(1;0).
(0;0).
(−1;4).
Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận đường y=−1 làm ngang?
y=x4−x2+2.
y=2+xx+1.
y=−x3+3x−1.
y=1−xx−2.
Cho hàm số y=f(x) có x→+∞limf(x)=1 and x→−∞limf(x)=−1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là x=1 và x=−1.
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là x=1 và x=-1
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là y=1 và y=-1.
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là y=1 và y=−1.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu f′(x) như hình. Số cực trị của hàm số đã cho.
3.
2.
4.
1.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên?
y=x3−3x+2.
y=x−1x+2.
y=x−1x−2.
y=−x4+5x2−4.
Đường thẳng y=x+1 cắt đồ thị hàm số y=x3−3x+1 tại bao nhiêu điểm?
3.
4.
2.
1.
Tiệm cận đứng của đổ thị hàm số y=x−12x+4 là:
x=1
x=−1
x=2
x=−2
Đồ thị hàm số y=x2−4x+2 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
1
2
3
4
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ . Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
1
2
3
4
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+1x−2 là
y=−2.
y=1.
x=−1.
x=2.
Đồ thị hàm số y=x2−2x−89−x2 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
3
0
1
2
Cho hàm số f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu cực trị?
3
1
2
4
Cho hàm số y=−x+1+x−11. Mệnh đề nào sau đây SAI?
Tập xác định: D=R\{1}
x=–1 là tiệm cận đứng của đồ thị.
Hàm số không có cực trị.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên là y=-x+1.
Cho hàm số y=x−1x2−3x+6 , nhận định nào sau đây đúng?
x = -1 là tiệm cận đứng của đồ thị
y = x-2 là tiêm cận xiên của đồ thị
y=1 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Đường thẳng y= x-1 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho
