Worksheetsôn tập giữa kì 2
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Gọi ∫2018xdx=F(x)+C với C là hằng số. Khi đó hàm số F(x) bằng
2018xln2018
x+12018x+1
ln2018x2018x−1
ln20182018x
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+cosx là
ex−sinx+C
x+11ex+1+sinx+C
xex−1−sinx+C
ex+sinx+C
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y=ax (a>0, a=1) là
lnaax
ax+C
axlna+C
ex+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x+3x là
F(x)=2x2+ln33x+C
F(x)=1+ln3x+C
F(x)=2x2+3x+C
F(x)=2x2+3xln3+C
Xét hàm số f(x) tuỳ ý, liên tục trên khoảng K Với mọi số thực k=0 mệnh đề nào sau đây đúng ?
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx
∫kf(x)dx=k1∫f(x)dx
∫kf(x)dx=kf(x)
∫kf(x)dx=k+∫f(x)dx
Xét hai hàm số u(x) và v(x) có đạo hàm liên tục trên K. Khi đó ∫udv bằng
uv−∫vdu
uv−∫udv
uv+∫vdu
uv+∫udv
Xét hàm số f(x) tuỳ ý, liên tục trên đoạn [1;3]. F(x) là một nguyên hàm của f(x). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
∫13f(x)dx=F(3)−F(1)
∫13f(x)dx=F(1)−F(3)
∫13f(x)dx=F(3)+F(1)
∫13f(x)dx=∫31f(x)dx
Mệnh đề nào sau đây sai?
∫exdx=ex+C
∫x3dx=4x4+C
∫x1dx=ln∣x∣+C
∫sin3xdx=31cos3x+C
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
∫xedx=e+1xe+1
∫xedx=x+1xe+1
∫x1dx=ln∣x∣+C
∫cos2xdx=21sin2x+C
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [a;b]. Khi đó ∫abf′(x)dx bằng
f(b)−f(a)
f(b)+f(a)
f(a)−f(b)
b−a
Biết ∫−13f(x)dx=3 và ∫34f(x)dx=−1 . Khi đó ∫−14f(x)dx bằng
2
4
-3
3
Để tính nguyên hàm của hàm số f(x)=xln(x+2) , đặt
u=xln(x+2); dv=dx
u=ln(x+2); dv=dx
u=x; dv=ln(x+2)dx
u=ln(x+2); dv=xdx
Biết ∫23f(x)dx=6 Khi đó ∫2331f(x)dx bằng
2
213
6
4
Cho ∫−22f(x)=3 . Tính tích phân ∫−22(2f(x)−1)d(x)
-9
-3
3
5
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có ∫01f(x)dx=2 ; ∫13f(x)dx=6 .Tính I=∫03f(x)dx= .
8
12
36
4
Biết ∫15f(x)dx=4 và ∫15g(x)dx=1 . khi đó ∫15(f(x)+g(x))dx=
5
3
4
2
Cho hàm số f(x) có đạo hàm ⌈2:3⌉ và f(2)=5, f(3)=6. Tính ∫23f′(x)dx=
-1
1
0
2
Biết ∫23f(x)dx=12 khi đó ∫2331f(x)dx=
3
213
6
4
Trong không gian Oxyz cho a =3i −4 j . Tọa độ của a là
(3;0;−4)
(3;−4;0)
(0;3;4)
(0;3;−4)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(3;2;1) , Và B(−1;0;5) Tìm tọa độ trung điểm của AB
I(2;2;6)
I(−1;−1;1)
I(2;1;3)
I(1;1;3)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;−2;0) , Và B(−3;0;4) Tìm tọa độ của AB là
(4;−2;−4)
(−4;2;4)
(−1;−1;2)
(−2;−2;4)
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình x2+(y−2)2+(z−4)2=4 Tọa độ tâm I và bán kính R là
I(0;2;4), R=2
I(0;−2;−4), R=2
I(0;2;4), R=4
I(0;−2;−4), R=4
Trong không gian Oxyz, cho đường tròn (s) (x−2)2+(y+1)2+(z−1)2=9 . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R
I(−2;1;−1), R=3
I(2;−1;1), R=3
I(−2;1;−1), R=9
I(2;−1;−1), R=9
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y=x2−3x+x1
3x3−ln33x+ln∣x∣+C
3x3−3x+ln∣x∣+C
2x2−ln31+ln∣x∣+C
x3−ln33x+x1+C
Cho ∫24f(x)dx=10 , ∫42g(x)dx=−5 . Tính ∫24(f(x)+g(x))dx=
5
10
15
20
Khẳng định nào đây sai?
∫cos(x)dx=−sin(x)+C
∫x1dx=ln∣x∣+C
∫2xdx=x2+C
∫exdx=ex+C
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y=x2+2x−x1
3x3+ln22x−ln∣x∣+C
4x4−ln22x+ln∣x∣+C
4x4+ln22x+ln∣x∣+C
3x3−ln22x+ln∣x∣+C
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y=sin2x1
cotx+C
-cotx+C
tanx+C
-tanx+C
Cho ∫14f(x)dx=3 và ∫24f(x)dx=5 . Tính ∫12f(x)dx=
-2
8
3
2
Cho ∫24f(x)dx=10 và ∫42g(x)dx=−5 Tính ∫24(3f(x)−5g(x)dx=)
5
10
-5
15
Trong không gian (oxyz), cho 2 điểm A(2;1;-5), B( 4;-3;-1). Phương trình mặt cầu đường kính AB
(x−3)2+(y+1)2+(z+3)2=3
(x−3)2+(y+1)2+(z+3)2=9
(x+3)2+(y−1)2+(z−3)2=3
(x+3)2+(y−1)2+(z−3)2=9
Trong không gian (oxyz), cho 2 điểm A(-2;1;1), B( 4;-3;-1). Phương trình mặt cầu đường kính AB
(x−1)2+(y+1)2+z2=56
(x−1)2+(y−1)2+z2=14
(x−1)2+(y+1)2+z2=4
(x−1)2+(y+1)2+z2=14
Trong không gian (Oxyz), cho 2 vecto a =(2;1;1) và b =(0;1;−1)
900
600
450
1200
Trong không gian (oxyz), cho 3 điểm A(3;1;0), B( -2;3;4), C(1;3;2). Một vecto pháp tuyến của (ABC) là
n (2;1;−3)
n (−2;1;3)
n (3;0;3)
n (−2;1;−3)
Trong không gian (Oxyz), cho 2 mặt phẳng (α)=2x−2y+z+2=0 , và (β)=4x−4y+2z+5=0 . Khoảng cách giữa 2 mp
3
1
3
61
Trong không gian cho mặt phẳng (α):x+y+2z+1=0
Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (α)
x+y+z=0
x+y−z=0
x+2y+2z+1=0
x+y+2z=0
Cho hàm số f(x) có đạo hàm ⌈1:3⌉ và f(1)=1, f(3)=9. Tính ∫13f′(x)dx=
11
7
10
8
Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (α): x−y+2z+3=0
M(1;−1;2)
M(4;1;0)
P(1;4;0)
Q(0;0;−3)
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=(2x+1)3
81(2x+1)4+C
81(2x+1)3+C
81(2x+1)2+C
21(2x+1)4+C
Hàm số F(x) nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số y=3x+1
83(x+1)34+C
343(x+1)4+C
43(x+1)3(x+1)+C
434(x+1)3+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)= f(x)=3sin2(x).cos(x)
sin3(x) +C
−sin3(x) +C
cos3(x) +C
−cos3(x) +C
Trong không gian (Oxyz) cho hai mặt phẳng (P):x−2y+3z−1=0 và (Q):−x+2y−3z+2=0 . Mệnh đề nào sau đây đúng
(P) cắt (Q)
(P) vuông góc (Q)
(P) song song với (Q)
(P) trùng (Q)
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x3−9
21x4−9x+C
4x4−9x+C
21x4+C
4x3−9x+C
Tìm F(x) là một nguyên hàm f(x) thỏa mãn điều kiện f(x)=2x -3cosx, F(2π)=3
F(x)=x2−3sinx+6+4π2
F(x)=x2−3sinx−4π2
F(x)=x2−3sinx+4π2
F(x)=x2−3sinx+6−4π2
Trong không gian (oxyz) , cho hai mặt phẳng (α):2x+3y−z+2=0 , (β):2x+3y−z+16=0 khoảng cách giữa 2 mặt phẳng
14
0
15
23
Trong không gian c(oxyz) cho 3 điểm A(0;1;1), B(-1;2;0), C(1;3;2). Một vecto pháp tuyến của (ABC)
n (1;0;−1)
n (3;0;−1)
n (−1;0;3)
n (3;0;3)
