wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN, CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Total questions: 44

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)
b)
c)
d)
7.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)
b)
c)
d)
9.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

11.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

13.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

20.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số có dạng y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d  . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)  

c)

(3;1)\left(-3;1\right)  

d)

(1;1)\left(-1;1\right)  

22.

 Cho hàm số   y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

(1;0)\left(-1;0\right)  

d)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

23.

 Cho hàm số y=x48x24y=x^4-8x^2-4  . Tìm khoảng đồng biến của hàm số đã cho

a)

( - 2; 0) và  (2;+)\left(2;+\infty\right)  

b)

 ( - 2; 0) và ( 0; 2)

c)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  và (0; 2)

d)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  và  (2;+)\left(2;+\infty\right)  

24.

Hàm số y = x33x+5y\ =\ x^3-3x+5  đồng biến trên khoảng nào ?

a)

(1;1)\left(-1;1\right)  

b)

[1;1]\left[-1;1\right]  

c)

(;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

d)

(;1][1;+)\left(-\infty;-1\right]\cup\left[1;+\infty\right)  

25.

Hàm số y=x3+3x+1y=x^3+3x+1  đồng biến trên khoảng nào ?

a)

(1;1)\left(-1;1\right)  

b)

(1;0)\left(-1;0\right)  

c)

RR  

d)

Φ\Phi  

26.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(;1).(-\infty;-1).  

b)

(;+).(-\infty;+\infty).  

c)

(1;+).(1;+\infty).  

d)

(0;1).(0;1).  

27.

 Cho hàm số y=x33xy=x^3-3x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)   và nghịch biến trên khoảng  (1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng undefined  và đồng biến trên khoảng undefined 

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (1;1)\left(-1;1\right)  

28.

Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

a)

(;8)\left(-\infty;8\right)

b)

(1;4)\left(1;4\right)

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)

d)

(0;1)\left(0;1\right)

29.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?

a)

(-2;2)

b)

(0;2)

c)

(-2;0)

d)

(2;)\left(2;\infty\right)  

30.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

a)

x=-2

b)

y=1

c)

x=2

d)

y=-3

31.

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f'(x) như sau:

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

32.

Cho đồ thị như hình vẽ, mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số luôn đồng biến trên R.

b)

Hàm số nghịch biến trên (1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

Hàm số đồng biến trên (1;+)\left(-1;+\infty\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên (;1)\left(-\infty;-1\right)  

33.

Tìm tất cả giá trị thực của tham số mm   để hàm số y=13x32mx2+(m+3)x+m5y=\frac{1}{3}x^3-2mx^2+\left(m+3\right)x+m-5  đồng biến trên R.

a)

34m1-\frac{3}{4}\le m\le1  

b)

m1m\ge1  

c)

34<m<1-\frac{3}{4}<m<1  

d)

m34m\le-\frac{3}{4}  

34.

Cho hàm số f(x) = mx   4 x  m\frac{mx\ -\ \ 4\ }{x\ -\ m}  ( m là tham số thực ). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( 0 ; ++\infty  )

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

35.

Cho hàm số Y = -x3 - mx2 + ( 4m+9 )x + 5 , với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên R ?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

36.

Cho hàm số Y = 13x3 + mx2 + (3m+2) x +1 \frac{-1}{3}x^3\ +\ mx^2\ +\ \left(3m+2\right)\ x\ +1\  . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên R ?

a)

2m1-2\le m\le-1  

b)

2<m<1-2<m<1  

c)

2<m<1-2<m<-1  

d)

2m12\le m\le-1  

37.

(Chỉ ghi số) Tìm m để hàm số Y = x3 - 3mx2 + 3(2m-1)x đồng biến trên R

(a)  

38.

Cho hàm số Y = mx + 4mx + m\frac{mx\ +\ 4m}{x\ +\ m}   với m là tham số.Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định. Tìm S ?

a)

3

b)

5

c)

Vô số

d)

4

39.

Có tất cả bao nhiêu số nguyên m để hàm số Y = ( m + 1 )x2x m\frac{\left(\ m\ +\ 1\ \right)x-2}{x\ -m}   đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

40.

(Chỉ ghi số )Cho hàm số f(x) = mx4xm\frac{mx-4}{x-m}  ( m là tham số thực ). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( 0 ;   ++\infty  ) ?

(a)  

41.

Tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số Y = x+3x +m\frac{x+3}{x\ +m}   đồng biến trên khoảng (  ; 6 )\left(-\ \infty\ ;\ 6\ \right)  là ?

a)

( 3 ; 6 )

b)

( 3 ; 6 ]

c)

( -3 ; 6 ]

d)

[ 3 ; 6 )

42.

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số Y = X3 -3X2 + ( 2-m ) x đồng biến trên khoảng (2 ; +)\left(2\ ;\ +\infty\right)  ?   

a)

(; 2)\left(-\infty;\ 2\right)  

b)

(; 2 )\left(-\infty;\ -2\ \right)  

c)

(; 5)\left(-\infty;\ 5\right)  

d)

( ; 5]\left(-\infty\ ;\ 5\right]  

43.

Cho hàm số Y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?

a)

( -2 ; 2 )

b)

( 2 ; -2 )

c)

(-2 ; 0 )

d)

( -2 ; 3 )

44.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

a)

(1;0)\left(-1;0\right)  

b)

(2;1)\left(-2;1\right)  

c)

(0;1)\left(0;1\right)  

d)

(1;3)\left(1;3\right)