wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 5 - SO SÁNH, LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng nhất?

a)

Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

b)

Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.

c)

Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số thập phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

2.

Khoanh vào đáp án đúng: Trong các số thập phân 86,42; 86,422; 686,42; 86,642, số thập phân lớn nhất là:

a)

86,42

b)

86,422

c)

686,42

d)

86,642

3.

Khoanh vào đáp án đúng: Số gồm 14 đơn vị, 5 phần mười, 6 phần nghìn được viết là:

a)

14,560

b)

14,650

c)

1,456

d)

14,506

4.

Số thập phân lớn nhất được tạo từ các chữ số 1; 2; 3 mà có hai chữ số ở phần thập phân là:

a)

1,23

b)

2,13

c)

3,12

d)

3,21

5.

Sắp xếp tên của các bạn có chiều cao lần lượt từ thấp đến cao ta được:

a)

Nam, Nhất, Thống, Bắc

b)

Nhất, Thống, Nam, Bắc

c)

Nam, Bắc, Thống, Nhất

d)

Thống, Nhất, Bắc, Nam

6.

Cân nặng của chú mèo là 2,75 kg. Làm tròn cân nặng của chú mèo đến số tự nhiên gần nhất ta được:

a)

3 kg

b)

30 kg

c)

2 kg

d)

2,8 kg

7.

Hôm nay mẹ An đi chợ mua được 0,95 kg thịt lợn. Khối lượng thịt hôm nay mẹ mua khoảng:

a)

9 kg

b)

5 kg

c)

1 kg

d)

2 kg

8.

Số lớn nhất trong các số sau đây, khi làm tròn đến số tự nhiên gần nhất ta được kết quả là 10: 8,9; 9,87; 9,12; 9,099.

a)

8,9

b)

9,87

c)

9,12

d)

9,099

9.

Trong cuộc thi chạy 200 m, ba vận động viên đạt thành tích: Mai Anh 31,42 giây; Ngọc Mai 31,48 giây; Phương Hà 31,09 giây. Các vận động viên về Nhất, Nhì, Ba lần lượt là:

a)

Phương Hà, Mai Anh, Ngọc Mai

b)

Mai Anh, Ngọc Mai, Phương Hà

c)

Phương Hà, Ngọc Mai, Mai Anh

d)

Ngọc Mai, Mai Anh, Phương Hà

10.

Làm tròn đến hàng phần mười: 2,63 được

a)

2,6

b)

2,7

c)

2,5

d)

2,8

11.

Làm tròn đến hàng phần mười: 2,84 được

a)

2,8

b)

2,9

c)

2,7

d)

2,6

12.

Làm tròn đến hàng phần mười: 2,15 được

a)

2,1

b)

2,2

c)

2,0

d)

2,3

13.

Làm tròn đến hàng phần mười: 2,425 được

a)

2,5

b)

2,3

c)

2,4

d)

2,6

14.

Làm tròn đến hàng phần mười: 2,76 được

a)

2,7

b)

2,8

c)

2,6

d)

2,9

15.

Làm tròn đến hàng phần mười: 2,54 được

a)

2,4

b)

2,6

c)

2,5

d)

2,7

16.

Nhìn cân đĩa. Hãy chỉ ra khối lượng nào là lớn nhất?

a)

1,15 kg

b)

0,5 kg

c)

2,5 kg

d)

cả 3 đều bằng nhau

17.

Hãy chỉ ra phần nguyên và phần thập phân của số 2,5 kg.

a)

Phần nguyên 2; phần thập phân 5 phần mười

b)

Phần nguyên 2; phần thập phân 5 phần trăm

c)

Phần nguyên 5; phần thập phân 2 phần mười

d)

Phần nguyên 2; phần thập phân 50 phần trăm

18.

Số thập phân gồm 708 đơn vị và 519 phần nghìn được viết là gì?

a)

708,519

b)

708,0519

c)

70,8519

d)

708,5190

19.

Số thập phân gồm 0 đơn vị, 2 phần trăm và 6 phần nghìn được viết là gì?

a)

0,206

b)

0,026

c)

0,2060

d)

0,260

20.

Số thập phân gồm 88 đơn vị, 88 phần nghìn được viết là gì?

a)

88,088

b)

88,88

c)

88,0880

d)

88,888

21.

Dạng gọn nhất của 75,10 là gì?

a)

75,1

b)

75,10

c)

75,100

d)

75,01

22.

Dạng gọn nhất của 0,8030 là gì?

a)

0,803

b)

0,8030

c)

0,083

d)

0,8003

23.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 4,785 … 4,875

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Cả 3 đáp án đều sai

24.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1,79 … 1,7900

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Cả 3 đáp án đều sai

25.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 72,99 … 72,98

a)

>

b)

<

c)

=

26.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 24,518 … 24,52

a)

>

b)

<

c)

=

27.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8,101 … 8,1010

a)

>

b)

<

c)

=

28.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 75,383 … 75,384

a)

>

b)

<

c)

=

29.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5100\frac{5}{100} … 0,05

a)

>

b)

<

c)

=

30.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 67 … 66,999

a)

>

b)

<

c)

=

31.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 9,725; 7,925; 9,752; 9,75. Chọn phương án đúng.

a)

7,925; 9,725; 9,75; 9,752

b)

7,925; 9,75; 9,725; 9,752

c)

9,725; 7,925; 9,75; 9,752

d)

7,925; 9,752; 9,75; 9,725

32.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 86,077; 86,707; 87,67; 86,77. Chọn phương án đúng.

a)

86,077; 86,707; 86,77; 87,67

b)

86,077; 86,77; 86,707; 87,67

c)

86,707; 86,077; 86,77; 87,67

d)

86,77; 86,707; 86,077; 87,67

33.

Điền số tự nhiên thỏa mãn 2,9<(a)<spanclass=2,9< (a) <span class= .

34.

Điền số tự nhiên vào chỗ trống thỏa mãn 7,25<(a)<spanclass=7,25< (a) <span class= .

35.

Giá trị lớn nhất của số tự nhiên thỏa mãn (a)<spanclass= (a) <span class= là bao nhiêu?

36.

Điền vào chỗ trống: 9,2...81=9,27819,2...81=9,2781 .

(a)  

37.

Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất: 28,65 kg bằng khoảng bao nhiêu kilôgam?

a)

28 kg

b)

29 kg

c)

30 kg

d)

27 kg

38.

Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất: 7,286 km bằng khoảng (a)   kilômét?

39.

Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất: 31,38 tạ bằng khoảng (a)   tạ.

40.

Làm tròn đến hàng phần mười số 10,15 thì được số: (a)