wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 10: Mệnh đề

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x+2=5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4-2<2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

2.

Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P="3x+y=5" là mệnh đề đúng?

a)

x=0; y=-5

b)

x=-2; y=-1

c)

x=1; y=2

d)

x=3; y=0

3.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

4.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

5.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

6.

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

7.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên số” là:

a)

12 là số nguyên tố

b)

14 không phải là số nguyên tố

c)

14 chia hết cho 2

d)

12 không chia hết cho 7

8.

Cho mệnh đề B: “Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0 có nghiệm”.
Mệnh đề B\overline{B}   là:

a)

Phương trình  x24x+x0x^2-4x+x\ne0 có nghiệm

b)

Phương trình  x^2-4x+x=0 vô số nghiệm

c)

Phương trình  x^2-4x+x=0 2 nghiệm phân biệt

d)

Phương trình  x^2-4x+x=0 vô nghiệm

9.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ \sqrt{2}\le2 ” là:

a)

 2<2\sqrt{2}<2  

b)

 2>2\sqrt{2}>2  

c)

 22\sqrt{2}\ge2  

d)

 22\sqrt{2}\ne2  

10.

Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề chứa biến ?

a)

15 là số nguyên tố.

b)

a+b = c.

c)

x^2+x=0.

d)

2n+1 chia hết cho 3.

11.

Do dịch Covid-19 kéo dài, bạn Duyên sẽ được nghỉ thêm 1 tuần nữa. Theo em, bạn cần làm gì để không lãng phí thời gian?

(em được chọn nhiều đáp án)

a)

Dành hầu hết thời gian để ăn, ngủ và xem tất cả các chương trình yêu thích.

b)

Luyện tập thể thao hằng ngày để nâng cao sức khỏe, ăn uống, nghỉ ngơi hợp lí.

c)

Xin bố mẹ tranh thủ đi du lịch lúc được nghỉ học.

d)

Sắp xếp góc học tập, ôn bài theo cô dặn dò (ôn các dạng toán đã học, luyện đọc...)

12.

Tài năng và xinh đẹp là điều kiện cần và đủ để trở thành hoa hậu việt nam

Đây là mệnh đề gì

a)

Mệnh đề kéo theo

b)

Mệnh đề đảo

c)

Mệnh đề tương tương

13.

thuật ngữ " Tương đương " có thể thay thể bằng những thuật ngữ nào

(a)  

14.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

 xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

 xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

 xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

 xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

15.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

16.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

17.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\   không phải số hữu tỉ".

a)

 2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

 2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

 2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

 2Q\sqrt{2}\in Q  

18.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

 xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

 xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

 xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

 xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

19.

Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15x2P\left(x\right):\ x+15\le x^2  với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:

a)

P(0)

b)

P(3)

c)

P(4)

d)

P(5)

20.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

a)

Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c.

b)

Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.

c)

Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.

d)

Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

21.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

xR, x>2x2>4\forall x\in R,\ x>-2\Longrightarrow x^2>4

b)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

c)

Nếu a+ba+b chia hết cho 3 thì a,ba,b đều chia hết cho 3.

d)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

22.

Cách viết nào sau đây không đúng?

a)

1N1\subset N

b)

1N1\in N

c)

1Z1\in Z

d)

1I1\notin I

23.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x+2=5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4-2<2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

24.

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm”

a)

A. “ Mọi phương trình đều vô nghiệm”.

b)

B. “ Tất cả các phương trình đều không có nghiệm”.

c)

C. “ Có ít nhất một phương trình vô nghiệm”.

d)

D. “ Có duy nhất một phương trình vô nghiệm”.

25.

Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề kéo theo:

D: “Nếu 3 là số lẻ thì 6 là số nguyên tố”.

E: “ Nếu 6 là số nguyên tố thì ”.

F: “ Nếu 6 là số nguyên tố thì 3 là số chẵn”.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

26.

Cho mệnh đề: “Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

a)

A. Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

b)

B. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5.

c)

C. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

d)

D. Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 5 thì hai số nguyên đó chia hết cho 5.

27.

Phủ định của mệnh đề “ Tất cả các số nguyên tố đều là số lẻ” là mệnh đề nào sao đây.

a)

A. “Tất cả các số nguyên tố đều là số chẵn ”.

b)

B. “ Có ít nhất một số nguyên tố là số chẵn”.

c)

C. “ Không có số nguyên tố nào là số lẻ”.

d)

D. “ Không có số nguyên tố nào là số chẵn”.

28.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

a)

A. Nếu một số tự nhiên tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

b)

B. Nếu một tam giác là một tam giác vuông thì đường trung tuyến vẽ tới cạnh huyền bằng nửa cạnh ấy.

c)

C. Nếu một tứ giác là hình thoi thì tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc với nhau.

d)

D. Nếu một tứ giác là hình bình hành thì tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

29.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

A. Tổng hai số tự nhiên chia hết cho 3 khi và chỉ khi mỗi số hạng đều chia hết cho 3.

b)

B. Tích hai số tự nhiên không chia hết cho 8 khi và chỉ khi mỗi thừa số không chia hết cho 8.

c)

C. Một số nguyên dương chia hết cho 3 khi và chỉ khi chia hết cho 3.

d)

D. Tích của hai số là một số hữu tỉ khi và chỉ khi mỗi thừa số là một số hữu tỉ.

30.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

nN: n2=n\exists\ n\in N:\ n^2=n

b)

nN: n2>0\forall\ n\in N:\ n^2>0

c)

nN: n23=0\exists\ n\in N:\ n^2-3=0

d)

nN: n3 \forall\ n\in N:\ n^3\ là số lẻ

31.

Cho các mệnh đề sau:
(1)  a chia hết cho 2 và achia hết cho 3  \Longleftrightarrow  a chia hết cho 6
(2) a chia hết cho 3  \Longleftrightarrow  a chia hết cho 9
(3) a chia hết cho 4 thì a chia hết cho 12
(4)  a chia hết cho 3 và a chia hết cho 6 thì a chia hết cho 18
(5)  a+b<0  \Longleftrightarrow  a<0 và b<0
(6)   a.b=0  \Longleftrightarrow  a=0 hoặc b=0
(7) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi hai tam giác đó đồng dạng.
(8) Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền.
Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề trên?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

32.

Đâu là mệnh đề

a)

2+3=5

b)

Hôm nay trời nắng quá!

c)

Hết dịch rồi phải không?

33.

..... em chăm học..... em sẽ đạt điểm cao

Điền vào chỗ trống để được mệnh đề kéo theo

(a)  

34.

Tài năng và xinh đẹp là điều kiện cần và đủ để trở thành hoa hậu việt nam

Đây là mệnh đề gì

a)

Mệnh đề kéo theo

b)

Mệnh đề đảo

c)

Mệnh đề tương tương

35.

Những câu nào là mệnh đề

a)

Lớp trưởng rất ngoan

b)

Khi nào mới hết dịch nhỉ ?

c)

3>8

d)

Hôm qua là thứ 2

36.

thuật ngữ " Tương đương " có thể thay thể bằng những thuật ngữ nào

(a)  

37.

Lấy một ví dụ về mệnh đề kéo theo

4 lines
38.

Phủ định của mệnh đề " em là học sinh ngoan ngoãn "

(a)  

39.

Đâu là mệnh đề

a)

Cô thủy rất hiền phải không?

b)

Hôm nay trời nắng quá!

c)

Học sinh lớp 10C9 rất ngoan

40.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\   không phải số hữu tỉ".

a)

 2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

 2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

 2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

 2Q\sqrt{2}\in Q  

41.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D