wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phần cứng máy tính là:

a)

a. Các thiết bị vật lý tạo nên máy tính, có thể tiếp xúc được

b)

b. Các thuật toán, được thể hiện trên máy tính là các chương trình (code)

c)

c. Các chỉ thị điện tử ra lệnh cho máy tính thực hiện một điều nào đó theo yêu cầu

d)

d. Hệ điều hành máy tính và tất cả các thiết bị ngoại vi

2.

Câu 7: Phần mềm máy tính bao gồm:

a)

a. Hệ điều hành

b)

b. Ngôn ngữ lập trình

c)

c. Bộ ứng dụng văn phòng

d)

d. Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

3.

Câu 13: Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là:

a)

a. Bit (Binary digit)

b)

b. Byte

c)

c. KiloByte

d)

d. MegaByte

4.

Câu 20: Trong mạng máy tính, WWW là từ viết tắt của cụm từ:

a)

a. World Wide Wait

b)

b. World Wide Waste

c)

c. World Wide Web

d)

d. World Web Wide

5.

Câu 25: Cổng kết nối màn hình chuẩn HDMI cho phép truyền tải những gì?

a)

a. Hình ảnh, âm thanh

b)

b. Âm thanh, tệp tin

c)

c. Tệp tin, hình ảnh

d)

d. Tệp tin, hình ảnh, âm thanh

6.

Câu 1: Trong hệ điều hành Windows 7, để tắt máy tính ta thực hiện thao tác vào nút Start và chọn?

a)

a. Shut down

b)

b. Restart

c)

c. Log off

d)

d. Switch user

7.

Câu 3: Trong sử dụng bàn phím, để bật/tắt chế độ gõ chữ IN HOA ta bấm phím?

a)

a. Esc (Escape)

b)

b. Caps Lock

c)

c. Space Bar

d)

d. Tab

8.

Câu 11: Trong hệ điều hành Windows 7, trong cửa sổ (Window), để biết tên đối tượng đang làm việc ta xem tại?

a)

a. Title bar

b)

b. Menu bar

c)

c. Toolbar

d)

d. Status bar

9.

Câu 12: Trong tên tệp tin, giữa phần tên và phần mở rộng được ngăn cách nhau bởi?

a)

a. Một dấu chấm (.)

b)

b. Một dấu chấm phẩy (;)

c)

c. Một dấu chấm than (!)

d)

d. Một dấu gạch nối (-)

10.

Câu 20: Mục đích sử dụng của phần mềm nén và giải nén là gì?

a)

a. Làm giảm dung lượng của tập tin

b)

b. Làm tăng dung lượng của tập tin

c)

c. Bảo vệ máy tính không bị virus tấn công

d)

d. Xem tất cả các định dạng tập tin (.vn times)

11.

Câu 23: Để có thể gõ tiếng Việt trong hệ điều hành Windows 7 ta cần phải cài đặt phần mềm tiện ích nào?

a)

a. BKAV

b)

b. WinRAR

c)

c. Unikey

d)

d. Photoshop

12.

Câu 1: Trong Microsoft Word 2010, muốn xuất hiện đầy đủ các kí tự đặc biệt trong cửa sổ Symbol, ta thực hiện

a)

a. Insert → Symbol

b)

b. Insert → Symbol → Full Symbols

c)

c. Insert → Symbol → Advanced Symbols

d)

d. Insert → Symbol → More Symbols

13.

Câu 4: Khái niệm văn bản nói chung là gì?

a)

a. Là một loại phương tiện ghi tin

b)

b. Là một loại phương tiện thông tin bằng ngôn ngữ

c)

c. Là một loại phương tiện ghi tin và truyền đạt thông tin bằng ngôn ngữ

d)

d. Là một loại phương tiện ghi tin và thông tin bằng ngôn ngữ

14.

Câu 15: Trong Microsoft Word 2010, để mở một tập tin có sẵn thì thực hiện tổ hợp phím nào?

a)

a. Ctrl + N

b)

b. Ctrl + O

c)

c. Ctrl + M

d)

d. Ctrl + U

15.

Câu 16: Trong Microsoft Word 2010, mặc định phần mở rộng của tập tin tài liệu là:

a)

a. .DOCX

b)

b. .DOXC

c)

c. .DOC

d)

d. .DOCS

16.

Câu 17: Trong Microsoft Word 2010, để xóa một ký tự bên phải điểm chèn thì ta sử dụng phím nào?

a)

a. Delete

b)

b. Backspace

c)

c. Insert

d)

d. D

17.

Câu 20: Trong Microsoft Word 2010, để xem nội dung văn bản trước khi in thì sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

a. Ctrl + F2

b)

b. F2

c)

c. Ctrl + Shift + F2

d)

d. Alt + Ctrl + F2

18.

Câu 25: Trong Microsoft Word 2010, muốn chia đoạn văn bản đang chọn ra thành các cột bằng nhau, ta thực hiện như sau:

a)

a. Vào thẻ Home, chọn nút lệnh Columns

b)

b. Vào thẻ Insert, chọn nút lệnh Columns

c)

c. Vào thẻ Design, chọn nút lệnh Columns

d)

d. Vào thẻ Page Layout, chọn nút lệnh Columns

19.

Câu 26: Trong Microsoft Word 2010, một đoạn văn bản có thể có tối đa bao nhiêu ký tự Drop Cap:

a)

a. 1

b)

b. 2

c)

c. 3

d)

d. Không thể tạo ký tự Drop Cap cho đoạn văn bản

20.

Câu 36: Trong Microsoft Word 2010, để thêm một dòng phía trên dòng được chọn trong bảng, ta chọn lệnh:

a)

a. Layout → Insert Left

b)

b. Layout → Insert Above

c)

c . Layout → Insert Right

d)

d. Layout → Insert Below

21.

Câu 39: Trong Microsoft Word 2010, để xóa một bảng, ta chọn bảng cần xóa, tại thẻ Layout của Table Tools, chọn lệnh:

a)

a. Delete → Delete Rows

b)

b. Delete → Delete Columns

c)

c. Delete → Delete Table

d)

d. Delete → Delete Cells

22.

Câu 50: Theo Thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội Vụ, quy định soạn thảo văn bản hành chính mẫu, các loại văn bản như Quyết định, Thông tư có khổ giấy là:

a)

a. A2

b)

b. A3

c)

c. A4

d)

d. A5

23.

Câu 1: Trong một Worksheet của Microsoft Excel 2010, số lượng cột - dòng là:

a)

a. 512-1048576

b)

b. 256-16384

c)

c. 256-65536

d)

d. 16384-1048576

24.

Câu 2: Bảng tính là gì?

a)

a. Một khung nhìn trợ giúp tính toán được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực

b)

b. Một biểu tượng trợ giúp tính toán được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực

c)

c. Một loại phần mềm trợ giúp tính toán được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực

d)

d. Một hộp thoại trợ giúp tính toán được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực

25.

Câu 3: Định dạng phần mở rộng mặc định của tập tin Microsoft Excel 2010 là gì?

a)

a. .XLS

b)

b. .XLXS

c)

c. .XLSX

d)

d. .XLSXS

26.

Câu 9: Trong Microsoft Excel 2010 quy định số ký tự hiển thị trong một cột là bao nhiêu?

a)

a. 512 ký tự

b)

b. 374 ký tự

c)

c. 255 ký tự

d)

d. 196 ký tự

27.

Câu 34: Trong Microsoft Excel 2010, địa chỉ $A$5 được gọi là:

a)

a. Địa chỉ hỗn hợp

b)

b. Địa chỉ tuyệt đối

c)

c. Địa chỉ tương đối

d)

d. Địa chỉ cột

28.

Câu 35: Trong Microsoft Excel 2010, kết quả của công thức: =MOD(40, 6) là:

a)

a. 6

b)

b. 4

c)

c. 7

d)

d. 34

29.

Câu 36: Trong Microsoft Excel 2010, kết quả của công thức: -SUM(10, 5, 15) là:

a)

a. 10

b)

b. 30

c)

c. 15

d)

d. 5

30.

Câu 39: Trong Microsoft Excel 2010, Kết quả của công thức: =LEN("EXCEL 2010") là:

a)

a. EXCEL

b)

b. 2010

c)

c. 10

d)

d. 9

31.

Câu 46: Trong Microsoft Excel 2010, hàm dò tìm giá trị thông qua bảng dò tìm là hàm:

a)

a. VALUE

b)

b. TRIM

c)

c. VLOOKUP

d)

d. SEARCH

32.

Câu 50: Trong Microsoft Excel 2010, để mở cửa sổ in trang bảng tính, ta thực hiện:

a)

a. Vào Tab File → Printer

b)

b. Vào Tab Page Layout → Printer

c)

c. Vào Tab Home → Print

d)

d. Vào Tab File → Print

33.

Câu 1: Tên phần mở rộng của tập tin PowerPoint 2010 là gì?

a)

a. PPTX

b)

b. DOCX

c)

c. XLSX

d)

d. JPG

34.

Câu 3: Trong PowerPoint 2010, để tạo các hiệu ứng hoạt hình (chuyển động giữa các đối tượng) trong slide ta chọn Tab nào?

a)

a. Slide Show

b)

b. Animations

c)

c. Review

d)

d. Insert

35.

Câu 4: Trong PowerPoint 2010, để xóa slide được chọn ta thực hiện:

a)

a. Bấm phím Delete

b)

b. Design/Delete

c)

c. Transitons/Delete

d)

d. Animation/Delete

36.

Câu 11: Trong PowerPoint 2010, để tạo liên kết ta bấm tổ hợp phím:

a)

a. Ctrl + K

b)

b. Ctrl + H

c)

c. Ctrl + A

d)

d. Ctrl + Z

37.

Câu 20: Để trình chiếu các slide trong PowerPoint 2010 ta dùng phím gì?

a)

a. F2

b)

b. F5

c)

c. F1

d)

d. F12

38.

Câu 1: Mạng Internet được phép triển khai chính thức ở Việt Nam vào năm nào?

a)

a. 1997

b)

b. 1998

c)

c. 1999

d)

d. 2000

39.

Câu 7: Băng thông của kênh truyền là gì?

a)

a. Lượng thông tin không thể truyền qua theo đơn vị thời gian

b)

b. Lượng thông tin được truyền qua theo đơn vị thời gian.

c)

c. Lượng thông tin đang cần truyền theo đơn vị thời gian

d)

d. Lượng thông tin mất đi theo đơn vị thời gian

40.

Câu 8: Tên miền nào được dùng để chỉ tổ chức giáo dục?

a)

a. .COM

b)

b. .NET

c)

c. .VN

d)

d. .EDU

41.

Câu 17: World Wide Web được phát minh vào năm nào?

a)

a. 1909

b)

b. 1990

c)

c. 1099

d)

d. 1999

42.

Câu 22: Để tải lại website ta thực hiện:

a)

a. Nhấn phím F3

b)

b. Nhấn phím F4

c)

c. Nhấn phím F5

d)

d. Nhấn phím F2