NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Gk2 TOÁN 10 NH 2023-2024
Total questions: 35
Worksheet time: 24mins
Biểu thức nào sau đây không là tam thức bậc hai?
f(x)=3x2+2x−5
f(x)=21x2−2x
f(x)=4−x2
f(x)=mx2−4x (m∈R)
Cho tam thức f(x)=−x2+x+2 . Khi đó biệt thức Δ và tập nghiệm S của f(x) lần lượt là
Δ=9, S={-1;2}
Δ=3, S={-1;2}
Δ=9, S={-2;1}
Δ=3, S={-2;1}
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0). Điều kiện cần và đủ để f(x)≤0, ∀x∈R là
a<0, Δ<0
a<0,Δ>0
a<0, Δ≤0
a>0,Δ≤0
Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Tìm tập nghiệm của bất phương trình f(x) > 0
S=(−∞;1)∪(3;+∞)
S=(−∞;1]∪[3;+∞)
S=(1;3)
S=[1;3]
Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f(x)=−x2−x+6
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc hai một ẩn?
2x−3>1
2x2−3x+1<0
x2−3x+2=0
x2−2x≥y2
Nghiệm của bất phương trình 2x2−7x−4≥0 là
−21≤x≤4
x<−21 hoặc x>4
−21<x<4
x≤−21 hoặc x≥4
Tam thức bậc hai nào sau đây luôn âm với mọi số thực x
f(x)=2x2+5x+2
f(x)=−2x2+5x−2
f(x)=x2+x+2
f(x)=−x2+x−2
Giá trị nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x2−2x−5<0
x = - 1
x = 0
x=35
x = 3
Giải phương trình x2−3x+1=−4x2+2x+1 được tập nghiệm là
x=0
x=1
x=0,x=1
Vô nghiệm
Số nghiệm của phương trình 4−3x2=2x−1 là
0
1
2
3
Tọa độ của vectơ u=2i−5j là
(2;5)
(5;2)
(2;-5)
(5;-2)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;3), B(2;-1) . Xác định tọa độ vectơ AB
AB=(−1;−4)
AB=(−1;4)
AB=(1;4)
AB=(1;−4)
Tính độ dài đoạn thẳng AB, biết A(1;-3), B(4;-7)
13
5
5
41
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho a=(−1;2), b=(3;2) . Tọa độ của vectơ v=−2a+3b
v=(8;2)
v=(11;8)
v=(11;2)
v=(2;4)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm M(1;1), N(3;2), P(0;−5) . Tìm tọa độ điểm Q để tứ giác MNPQ là hình bình hành.
Q (4;3)
Q (3;4)
Q (-2;-6)
Q (-2;4)
Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d:x−2y+2024=0
n=(0;−2)
n=(1;−2)
n=(−2;0)
n=(2;1)
Điểm nào say đây thuộc đường thẳng Δ: x+3y−4=0 .
M(0;4)
N(1;2)
P(1;1)
Q(-1;2)
Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A(1;-2) và có vectơ chỉ phương u=(3;5)
x=3+t; y=5−2t
x=1+3t; y=−2+5t
x=1+5t; y=−2−3t
x=3+2t; y=5+t
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(-2;1), B(3;-4)
x+y−1=0
−2x+y−5=0
x+y+1=0
−2x+y+5=0
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi qua điểm A(1;-2) và vuông góc với đường thẳng d:2x+y−4=0 có phương trình là
2x−y−4=0
2x+y+1=0
x+2y+3=0
x−2y−5=0
Khoảng cách từ điểm M(1;2) đến đường thẳng d:3x−4y=0 là
−757
757
-1
1
Trong mặt phẳng Oxy, tính góc giữa hai đường thẳng x−2y+3=0 và 3x−y−4=0 .
60o
45o
90o
30o
Cho hai đường thẳng Δ1,Δ2 có hai vectơ pháp tuyến lần lượt là n1,n2 và M∈Δ1 . nếu n1,n2 cùng phương và M∈Δ2 thì Δ1,Δ2
Cắt nhau tại một điểm
Song song với nhau
Trùng nhau
Vuông góc với nhau
Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
x2+y2−2x−4y+3=0
x2+y2−2x−2y+4=0
2x2+y2−2x−2y−4=0
x2+y2−x−2xy−2=0
Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình (x−2)2+(y−3)2=25 .
I(2;3), R=5
I(−2;−3), R=5
I(2;3), R=25
I(−2;−3), R=25
Đường tròn (C) có tâm I(2;1), bán kính R=3 có phương trình là
(x−2)2+(y−1)2=3
(x+2)2+(y+1)2=3
(x−2)2+(y−1)2=9
(x+2)2+(y+1)2=9
Phương trình đường tròn (C) có tâm I (2;3) và đi qua A (1;4) là
(x−2)2+(y−3)2=2
(x−2)2+(y−3)2=2
(x+2)2+(y+3)2=2
(x−2)2+(y−3)2=4
Phương trình đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với đường thẳng Δ: x+y−2=0
x2+y2=2
x2+y2=4
(x−1)2+(y−1)2=2
(x−1)2+(y−1)2=4
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): (x−2)2+(y+1)2=5 tại điểm M(3;1) là
x+2y+3=0
x+2y−5=0
x−2y−1=0
x+2y+1=0
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?
9x2+4y2=−1
4x2−9y2=1
9x2+4y2=1
y2=4x
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol?
y2=8x
y=8x
y=8x2
x2=−8y
Viết phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn là 20, độ dài trục nhỏ là 12.
400x2+144y2=1
100x2+36y2=1
100x2+144y2=1
36x2+100y2=1
Viết phương trình chính tắc của parabol có tiêu điểm F(43;0) .
y2=43x
y2=3x
y=23x2
y=6x2
Viết phương trình chính tắc của hypebol có độ dài trục thực bằng 12 và tiêu cự bằng 20.
36x2+64y2=1
36x2−64y2=1
36x2−136y2=1
36x2−100y2=1
