wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Gk2 TOÁN 10 NH 2023-2024

Total questions: 35

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào sau đây không là tam thức bậc hai?

a)

f(x)=3x2+2x5f\left(x\right)=3x^2+2x-5

b)

f(x)=12x22xf\left(x\right)=\frac{1}{2}x^2-2x

c)

f(x)=4x2f\left(x\right)=4-x^2

d)

f(x)=mx24x  (mR)f\left(x\right)=mx^2-4x\ \ \left(m\in R\right)

2.

Cho tam thức f(x)=x2+x+2f\left(x\right)=-x^2+x+2 . Khi đó biệt thức Δ và tập nghiệm S của f(x) lần lượt là

a)

Δ=9, S={-1;2}

b)

Δ=3, S={-1;2}

c)

Δ=9, S={-2;1}

d)

Δ=3, S={-2;1}

3.

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a0).f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right). Điều kiện cần và đủ để f(x)0, xRf\left(x\right)\le0,\ \forall x\in R

a)

a<0, Δ<0a<0,\ \Delta<0

b)

a<0,Δ>0a<0,\Delta>0

c)

a<0, Δ0a<0,\ \Delta\le0

d)

a>0,Δ0a>0,\Delta\le0

4.

Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Tìm tập nghiệm của bất phương trình f(x) > 0

a)

S=(;1)(3;+)S=\left(-\infty;1\right)\cup\left(3;+\infty\right)

b)

S=(;1][3;+)S=\left(-\infty;1\right]\cup\left[3;+\infty\right)

c)

S=(1;3)S=\left(1;3\right)

d)

S=[1;3]S=\left[1;3\right]

5.

Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f(x)=x2x+6f\left(x\right)=-x^2-x+6

a)

b)

c)

d)

6.

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc hai một ẩn?

a)

2x3>12x-3>1

b)

2x23x+1<02x^2-3x+1<0

c)

x23x+2=0x^2-3x+2=0

d)

x22xy2x^2-2x\ge y^2

7.

Nghiệm của bất phương trình 2x27x402x^2-7x-4\ge0

a)

12x4-\frac{1}{2}\le x\le4

b)

x<12x<-\frac{1}{2} hoặc x>4x>4

c)

12<x<4-\frac{1}{2}<x<4

d)

x12x\le-\frac{1}{2} hoặc x4x\ge4

8.

Tam thức bậc hai nào sau đây luôn âm với mọi số thực x

a)

f(x)=2x2+5x+2f\left(x\right)=2x^2+5x+2

b)

f(x)=2x2+5x2f\left(x\right)=-2x^2+5x-2

c)

f(x)=x2+x+2f\left(x\right)=x^2+x+2

d)

f(x)=x2+x2f\left(x\right)=-x^2+x-2

9.

Giá trị nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x22x5<03x^2-2x-5<0

a)

x = - 1

b)

x = 0

c)

x=53x=\frac{5}{3}

d)

x = 3

10.

Giải phương trình x23x+1=4x2+2x+1\sqrt[]{x^2-3x+1}=\sqrt[]{-4x^2+2x+1} được tập nghiệm là

a)

x=0x=0

b)

x=1x=1

c)

x=0,x=1x=0,x=1

d)

Vô nghiệm

11.

Số nghiệm của phương trình 43x2=2x1\sqrt[]{4-3x^2}=2x-1

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

12.

Tọa độ của vectơ u=2i5j\overrightarrow{u}=2\overrightarrow{i}-5\overrightarrow{j}

a)

(2;5)\left(2;5\right)

b)

(5;2)

c)

(2;-5)

d)

(5;-2)

13.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;3), B(2;-1) . Xác định tọa độ vectơ AB\overrightarrow{AB}

a)

AB=(1;4)\overrightarrow{AB}=\left(-1;-4\right)

b)

AB=(1;4)\overrightarrow{AB}=\left(-1;4\right)

c)

AB=(1;4)\overrightarrow{AB}=\left(1;4\right)

d)

AB=(1;4)\overrightarrow{AB}=\left(1;-4\right)

14.

Tính độ dài đoạn thẳng AB, biết A(1;-3), B(4;-7)

a)

13\sqrt[]{13}

b)

5\sqrt[]{5}

c)

5

d)

41\sqrt[]{41}

15.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho a=(1;2), b=(3;2)\overrightarrow{a}=\left(-1;2\right),\ \overrightarrow{b}=\left(3;2\right) . Tọa độ của vectơ v=2a+3b\overrightarrow{v}=-2\overrightarrow{a}+3\overrightarrow{b}

a)

v=(8;2)\overrightarrow{v}=\left(8;2\right)

b)

v=(11;8)\overrightarrow{v}=\left(11;8\right)

c)

v=(11;2)\overrightarrow{v}=\left(11;2\right)

d)

v=(2;4)\overrightarrow{v}=\left(2;4\right)

16.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm M(1;1), N(3;2), P(0;5)M\left(1;1\right),\ N\left(3;2\right),\ P\left(0;-5\right) . Tìm tọa độ điểm Q để tứ giác MNPQ là hình bình hành.

a)

Q (4;3)

b)

Q (3;4)

c)

Q (-2;-6)

d)

Q (-2;4)

17.

Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d:x2y+2024=0d:x-2y+2024=0

a)

n=(0;2)\overrightarrow{n}=\left(0;-2\right)

b)

n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right)

c)

n=(2;0)\overrightarrow{n}=\left(-2;0\right)

d)

n=(2;1)\overrightarrow{n}=\left(2;1\right)

18.

Điểm nào say đây thuộc đường thẳng Δ: x+3y4=0\Delta:\ x+3y-4=0 .

a)

M(0;4)

b)

N(1;2)

c)

P(1;1)

d)

Q(-1;2)

19.

Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A(1;-2) và có vectơ chỉ phương u=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)

a)

x=3+t; y=52tx=3+t;\ y=5-2t

b)

x=1+3t; y=2+5tx=1+3t;\ y=-2+5t

c)

x=1+5t; y=23tx=1+5t;\ y=-2-3t

d)

x=3+2t; y=5+tx=3+2t;\ y=5+t

20.

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(-2;1), B(3;-4)

a)

x+y1=0x+y-1=0

b)

2x+y5=0-2x+y-5=0

c)

x+y+1=0x+y+1=0

d)

2x+y+5=0-2x+y+5=0

21.

Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi qua điểm A(1;-2) và vuông góc với đường thẳng d:2x+y4=0d:2x+y-4=0 có phương trình là

a)

2xy4=02x-y-4=0

b)

2x+y+1=02x+y+1=0

c)

x+2y+3=0x+2y+3=0

d)

x2y5=0x-2y-5=0

22.

Khoảng cách từ điểm M(1;2) đến đường thẳng d:3x4y=0d:3x-4y=0

a)

577-\frac{5\sqrt[]{7}}{7}

b)

577\frac{5\sqrt[]{7}}{7}

c)

-1

d)

1

23.

Trong mặt phẳng Oxy, tính góc giữa hai đường thẳng x2y+3=0x-2y+3=03xy4=03x-y-4=0 .

a)

60o60^o

b)

45o45^o

c)

90o90^o

d)

30o30^o

24.

Cho hai đường thẳng Δ1,Δ2\Delta_1,\Delta_2 có hai vectơ pháp tuyến lần lượt là n1,n2\overrightarrow{n_1},\overrightarrow{n_2}MΔ1M\in\Delta_1 . nếu n1,n2\overrightarrow{n_1},\overrightarrow{n_2} cùng phương và MΔ2M\in\Delta_2 thì Δ1,Δ2\Delta_1,\Delta_2

a)

Cắt nhau tại một điểm

b)

Song song với nhau

c)

Trùng nhau

d)

Vuông góc với nhau

25.

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

a)

x2+y22x4y+3=0x^2+y^2-2x-4y+3=0

b)

x2+y22x2y+4=0x^2+y^2-2x-2y+4=0

c)

2x2+y22x2y4=02x^2+y^2-2x-2y-4=0

d)

x2+y2x2xy2=0x^2+y^2-x-2xy-2=0

26.

Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình (x2)2+(y3)2=25\left(x-2\right)^2+\left(y-3\right)^2=25 .

a)

I(2;3), R=5I\left(2;3\right),\ R=5

b)

I(2;3), R=5I\left(-2;-3\right),\ R=5

c)

I(2;3), R=25I\left(2;3\right),\ R=25

d)

I(2;3), R=25I\left(-2;-3\right),\ R=25

27.

Đường tròn (C) có tâm I(2;1), bán kính R=3 có phương trình là

a)

(x2)2+(y1)2=3\left(x-2\right)^2+\left(y-1\right)^2=3

b)

(x+2)2+(y+1)2=3\left(x+2\right)^2+\left(y+1\right)^2=3

c)

(x2)2+(y1)2=9\left(x-2\right)^2+\left(y-1\right)^2=9

d)

(x+2)2+(y+1)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y+1\right)^2=9

28.

Phương trình đường tròn (C) có tâm I (2;3) và đi qua A (1;4) là

a)

(x2)2+(y3)2=2\left(x-2\right)^2+\left(y-3\right)^2=2

b)

(x2)2+(y3)2=2\left(x-2\right)^2+\left(y-3\right)^2=\sqrt[]{2}

c)

(x+2)2+(y+3)2=2\left(x+2\right)^2+\left(y+3\right)^2=2

d)

(x2)2+(y3)2=4\left(x-2\right)^2+\left(y-3\right)^2=4

29.

Phương trình đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với đường thẳng Δ: x+y2=0\Delta:\ x+y-2=0

a)

x2+y2=2x^2+y^2=2

b)

x2+y2=4x^2+y^2=4

c)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2

d)

(x1)2+(y1)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=4

30.

Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): (x2)2+(y+1)2=5\left(C\right):\ \left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=5 tại điểm M(3;1)M\left(3;1\right)

a)

x+2y+3=0x+2y+3=0

b)

x+2y5=0x+2y-5=0

c)

x2y1=0x-2y-1=0

d)

x+2y+1=0x+2y+1=0

31.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?

a)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=-1

b)

x24y29=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{9}=1

c)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1

d)

y2=4xy^2=4x

32.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol?

a)

y2=8xy^2=8x

b)

y=8xy=8x

c)

y=8x2y=8x^2

d)

x2=8yx^2=-8y

33.

Viết phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn là 20, độ dài trục nhỏ là 12.

a)

x2400+y2144=1\frac{x^2}{400}+\frac{y^2}{144}=1

b)

x2100+y236=1\frac{x^2}{100}+\frac{y^2}{36}=1

c)

x2100+y2144=1\frac{x^2}{100}+\frac{y^2}{144}=1

d)

x236+y2100=1\frac{x^2}{36}+\frac{y^2}{100}=1

34.

Viết phương trình chính tắc của parabol có tiêu điểm F(34;0)F\left(\frac{3}{4};0\right) .

a)

y2=34xy^2=\frac{3}{4}x

b)

y2=3xy^2=3x

c)

y=32x2y=\frac{3}{2}x^2

d)

y=6x2y=6x^2

35.

Viết phương trình chính tắc của hypebol có độ dài trục thực bằng 12 và tiêu cự bằng 20.

a)

x236+y264=1\frac{x^2}{36}+\frac{y^2}{64}=1

b)

x236y264=1\frac{x^2}{36}-\frac{y^2}{64}=1

c)

x236y2136=1\frac{x^2}{36}-\frac{y^2}{136}=1

d)

x236y2100=1\frac{x^2}{36}-\frac{y^2}{100}=1