WorksheetsÔN TẬP SAU TẾT
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
Nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx là
cosx+C
−cosx+C
tanx+C
−tanx+C
Mệnh đề nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
∫ f′(x)dx =f(x)+C
∫ kf(x)dx =k∫ f(x)dx
∫ g(x)f(x)dx=∫ g(x)dx∫ f(x)dx
Nếu F(x) là nguyên hàm của f(x) thì
F′(x)=f(x)
f′(x)=F(x)
f′(x)=F′(x)
F(x)=f(x)
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+1 là
3x3+x+C
2x+C
3x3−x+C
x3+x+C
Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) thì ∫abf(x)dx bằng
f(a)−f(b)
f(b)−f(a)
F(a)−F(b)
F(b)−F(a)
∫cos2x1dx=
tanx+C
−tanx+C
cotx+C
−cotx+C
∫exdx=
ex+C
−ex+C
ex+x+C
x+1ex+1+C
Kết quả của ∫2xdx là
2x+C
x.2x−1+C
ln22x+C
lg22x+C
Với a>0 , a=1 ta có
Nguyên hàm ∫axdx bằng
ax.lna+C
ax+C
lnaax+C
Cho hình thang cong giới hạn bởi y=2x2−1 , y=0 và hai đường thẳng x=1, x=2. Diện tích của hình này là
S=∫122x2+1dx
S=∫12(2x2+1)dx
S=π ∫12(2x2+1)dx
S=π ∫1 22x2+1dx
Nếu ∫01f(x)d x=4 thì ∫012f(x)d x bằng
16
4
2
8
Mặt phẳng 3x+2y+z−7=0 có một vectơ pháp tuyến là
(3;2;1)
(3;2;−1)
(−3;−2;1)
(3;−2;−1)
Hình chiếu của điểm M(2;3;5) lên mặt phẳng (Oxy) là
M′(2;3;−5)
M′(0;0;5)
M′(2;3;0)
M′(0;0;−5)
Cho a=2. i−3. j+4. k thì tọa độ của a là
(2;3;4)
(2;−3;4)
(−2;−3;−4)
(−2;3;−4)
Điểm đối xứng với điểm M(1;4;−3) qua trục Oz là
N(1;4;3)
P(−1;−4;−3)
Q(−1;−4;3)
H(0;0;−3)
Mặt phẳng (α) có cặp vectơ chỉ phương u,v thì có một vectơ pháp tuyến xác định bởi:
n=(u,v)
n=[u,v]
n=u.v
Mặt phẳng 2x+y−5=0 có một vectơ pháp tuyến có tọa độ nào sau đây?
(2;1;0)
(2;1;−5)
(2;−1;0)
(2;1;5)
Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
x+y−1=0
y+z+2=0
x+z+3=0
x+y−z=0
Mặt phẳng trung trực của AB là mặt phẳng
vuông góc với AB.
song song với AB
qua trung điểm AB.
qua trung điểm AB và vuông góc AB
∫x2x+3dx=
2+3lnx+C
2x+lnx+C
2−3lnx+C
2x−3lnx+C
Mặt phẳng đi qua 3 điểm A, B, C có một vectơ pháp tuyến là
n=[AB,AC]
n=AB.AC
n=AB
Nếu I là trung điểm của AB thì
I=2A−B
I=2B−A
I=2A+B
I=2A.B
Đỉnh D của hình bình hành ABCD xác định bởi
D=A+C−B
D=A+B−C
D=B+C−A
D=3A+B+C
Một ô tô chạy trên đường với vận tốc là v(t) từ a đến b giây. Quãng đường ô tô đi được là
s=∫bav(t)dt
s=∫abv(t)dt
s=∫bav′(t)dt
s=∫abv′(t)dt
Góc giữa hai vectơ a và b xác định bởi
cos( a, b)=∣ a∣. b a. b
cos( a, b)= a. b∣ a∣. b
cos( a, b)=∣ a∣. b a. b
Nếu a và b lần lượt là hai vectơ có giá song song với mặt phẳng (P) ( a , b không cùng phương) thì một vectơ pháp tuyến của mp (P) xác định bởi
n= a. b
n =( a , b)
n=[ a , b]
Nếu ∫36f(x)dx =12 thì ∫363f(x)dx bằng
36
15
9
4
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 2x−3y+4z−8=0 là
(2;−3;4)
(2;3;−4)
(−2;3;4)
(2;3;4)
Hình chiếu của điểm N(1;2;3) lên mặt phẳng (Oxy) là
N′(0;0;3)
N′(1;2;0)
N′(1;2;3)
N′(0;0;0)
Nếu ∫12f(x)dx=5 thì ∫125f(x)dx bằng
25
10
5
15
∫x21dx=
x1+C
−ln∣x∣+C
−x1+C
ln∣x∣+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=ex là
ex+C
ln∣ex∣+C
xex+C
−ex+C
∫x5dx=
5x4+C
61x6+C
5x6+C
∫cos2x1dx=
tanx+C
−tanx+C
cotx+C
−cotx+C
∫x1dx =
ln∣x∣+C
lnx+C
Khẳng định nào sau đây sai?
∫dx=C
∫sinxdx=−cosx+C
∫x1dx=ln∣x∣+C
∫exdx=ex+C
Khẳng định nào sau đây sai?
∫dx=x+C
∫sinxdx=cosx+C
∫x1dx=ln∣x∣+C
∫exdx=ex+C
Tıˊnh∫2021xdx
2021x+C
ln(2021)2021x+C
2021xln(2021)+C
ln∣2021x∣+C
Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+4 là
x2+C
2x2+4x+C
x
x2+4x+C
3x3+C là kết quả của nguyên hàm nào sau đây?
∫x2dx
∫x3dx
∫x4dx
