WorksheetsÔN LÝ THUYẾT TOÁN 12
Total questions: 35
Worksheet time: 35mins
∫f′(x).dx
f(x) + C
F(x)+C
∫f(x)+g(x)dx=∫f(x).dx + ∫g(x)dx
đúng
sai
∫k.f(x)=k∫f(x).dx
Đúng
sai
∫f(x).g(x)dx=∫f(x).dx . ∫g(x).dx
Đúng
Sai
∫xαdx=
α+1xα+1+c
α+1xα+1+c với α=−1
∫0.dx =
C
không tồn tại
∫xdx=ln∣x∣+C
Đúng
Sai
∫x21dx
−x1+C
x1 + C
∫ xdx=2x +C
Đúng
Sai
∫xdx
32x3dx + C
21x3dx +C
∫ ax+bdx=
a1ln∣ax+b∣+C
ln∣ax+b∣ +C
Ghép để tạo thành một công thức đúng
∫ax dx
lnaax+C
∫ex dx
ex +C
∫sin(ax+b)
−a1cos(ax + b) + C
Ghép công thức đúng
∫cos(ax+b)dx
a1sin(ax+b)+C
∫sin(ax+b)dx
−a1cos(ax+b)+C
∫cos2(ax+b)1dx
a1.tan(ax+b)+C
Tìm các cặp tương ứng sau
∫ sin2(ax+b)dx
−a1cot(ax+b)+C
∫tan(ax+b)dx
−a1ln∣cos(ax+b)∣+C
∫cot(ax+b)dx
a1ln∣sin(ax+b)∣+C
S(H)=∫f(x)dx
Chọn công thức phù hợp
∫ab∣f(x)−g(x)∣dx
V(x)=∫abS(x)dx
VOx=π∫abf2(x).dx
Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp
S=32h.d=34h.R
S=π.a.b
V=34π.a.b2
Tìm công thức phù hợp
Sxq
2πRl=2πRh
STP
2πR(h+R)
V
π.h.R2
Tìm các cặp tương ứng sau
Smc
4πR2
V
34πR3
Phương trình mặt cầu tâm I(a,b,c) bán kính R
(x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=R2
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). f(x) liên tục trên đoạn [a;b] Khi đó ∫abf(x)dx=
F(b)−F(a)
F(a)−F(b)
f(b)−f(a)
f(a)−f(b)
Tọa độ trung điểm I của AB
I(2xA+xB;2yA+yB;2zA+zB)
I(2xA−xB;2yA−yB;2zA−zB)
I(3 xA+xB;3 yA+yB;2 zA+zB)
I(2 xA+xB;3 yA+yB;4 zA+zB)
Cho các véc tơ a=(x1;y1;z1) và b=(x2;y2;z2) , hãy ghép công thức chính xác
Tích vô hướng a. b
x1x2+y1y2+z1z2
Độ dài véc tơ a
(x1)2+(y1)2+(z1)2
Công thức tính góc
(cos(a,b)=a.ba.b
a cùng phương b
x2 x1=y2 y1=z2 z1
Cho điểm M(x;y;z) . Hãy xác định tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên
trục Ox
M1(x;0;0)
Trục Oy
M2(0;y;0)
Trục Oz
M3(0;0;z)
Mặt phẳng (Oxy)
M4(x;y;0)
Mặt phẳng (Oyz)
M5(0;y;z)
Điều kiện để phương trình x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0 trở thành phương trình mặt cầu là
a2+b2+c2−d≥ 0
a2+b2+c2−d>0
a2+b2+c2−d<0
a2+b2+c2+d>0
Muốn viết phương trình mặt cầu dạng (x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=R2 ta cần xác định tọa độ
(a) và (b)
Cho phương trình mặt cầu x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0 . Để tìm tâm mặt cầu ta lấy các hệ số trước (a) chia cho (b) và công thức bán kính là (c)
x,y,z
R= a2+b2+c2−d
Phương trình mặt phẳng đoạn chắn đi qua ba điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c)
ax+by+cz=0
ax+by+cz=−1
ax+by+cz=1
ax−by−cz=1
Cho hai mặt phẳng (P):Ax+By+Cz+D=0 và (Q):A′x+B′y+C′z+D′=0 . Khi nào thì (P)∥(Q)
A′A=B′B=C′C=D′D
A′A=B′B=C′C=D′D
A′A=B′B=C′C
A′A=B′B=C′C
Sắp xếp lại cách làm của I=∫01x.sinx dx
Đặt
u=x
dv=sinxdx
Suy ra
du=dx
v=−cos x
Khi đó
−xcosx∥01+∫01cosxdx
−1.cos 1+sin x∥01
−cos 1+sin 1
Thứ tự đặt u trong tích phân từng phần là (a) (b)
Trong không gian Oxyz , cho 2 đường thẳng d, d′ có VTCP lần lượt là u , u′ , 2 mặt phẳng (α), (β) có VTPT lần lượt là n, n′ . Hãy chọn các khẳng định đúng.
Góc giữa d và (α) : sin(n, u)=n.un. u .
Góc giữa 2 vectơ: undefined .
Góc giữa 2 đường thẳng: undefined .
Góc giữa 2 mặt phẳng: undefined .
0°≤ góc 2 vectơ ≤180° , 0°≤ góc 2 đường, 2 mặt, đường+mặt ≤90°
Trong không gian Oxyz , cho điểm A(2; −3; 5) . Tìm tọa độ điểm A′ là điểm đối xứng với A qua trục Oy .
A′(2;3;5)
A′(2;−3;−5)
A′(−2;−3;5)
A′(−2;−3;−5)
Công thức nào SAI về khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (α): Ax+By+Cz+ D=0 và (β): Ax+By+Cz+D′=0 ?
d((α),(β))=A2+B2+C2∣D−D′∣
d((α),(β))=A2+B2+C2D−D′
Δ1 đi qua M1 có VTCP u1 , Δ2 đi qua M2 có VTCP u2 . Công thức nào ĐÚNG?
d(Δ1, Δ2)=[u1, u2][u1, u2].M1M2
d(Δ1, Δ2)=[u1, u2][u1, u2].M1M2
Gửi ngân hàng số tiền a đồng với lãi suất r% một tháng.Mỗi tháng vào ngày
ngân hàng tính lãi, rút ra số tiền X đồng. Tính số tiền còn lại sau n tháng là bao nhiêu?
