wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lũy thừa và hàm số lũy thừa

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số y =   xπ+(x21)ex^{\pi}+\left(x^2-1\right)^e  có tập xác định là?

a)

R

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(1;1)\left(-1;1\right)  

d)

R\ {1;1}\left\{-1;1\right\}  

2.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

3.

Tập xác định D của hàm số   y=(x33x2+2x)14y=\left(x^3-3x^2+2x\right)^{\frac{1}{4}}  là?

a)

(0;1)(2;+)\left(0;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

R\ {0;1;2}\left\{0;1;2\right\}  

c)

(;0)(1;2)\left(-\infty;0\right)\cup\left(1;2\right)  

d)

(;0)(2;+)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

4.

Cho các hàm số lũy thừa y= xα, y=xβ, y=xγ có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng:

a)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

b)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

c)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

d)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

5.

P=25log56+49log78331+log94+42log23+5log12527P=\frac{25^{\log_56}+49^{\log_78}-3}{3^{1+\log_94}+4^{2-\log_23}+5^{\log_{125}27}}  Giá trị của 

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

6.

Lũy thừa mũ nguyên âm an (nN)a^{-n}\ \left(n\in N\right)  thì điều kiện cho a là

a)

a0a\ne0  

b)

a>0a>0  

c)

a<0a<0  

d)

a1a\ne1  

7.

Lũy thừa mũ hữu tỉ amna^{\frac{m}{n}} , thì điều kiện cho cơ số a là

a)

a<0a<0  

b)

a>0a>0  

c)

a0a\ne0  

d)

a1a\ne1  

8.

Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của số trên

a)

a13a^{\frac{1}{3}}  

b)

a32a^{\frac{3}{2}}  

c)

a23a^{\frac{2}{3}}  

d)

a2a^2  

9.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

10.

Tập xác định của hàm số y=(x25x+6)13y=\left(x^2-5x+6\right)^{-\frac{1}{3}}  là

a)

(;2)(3;+)\left(-\infty;2\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

b)

R

c)

(2;3)

d)

R\{2;3}

11.

Chọn các đáp án đúng

a)

an=a.a.a...aa^n=a.a.a...a ( n thừa số a, n là số tự nhiên khác 0, a bất kì)

b)

a0=1,a0a^0=1,\forall a\ne0

c)

amn=man,a>0a^{\frac{m}{n}}=^m\sqrt{a^n},\forall a>0

d)

an=1an,aa^n=\frac{1}{a^{-n}},\forall a , n là số nguyên

e)

3333a=a181^3\sqrt{^3\sqrt{^3\sqrt{^3\sqrt{a}}}}=a^{\frac{1}{81}}

12.

Chọn các đáp án đúng

a)

aα+β=aα+aβ, a>0a^{\alpha+\beta}=a^{\alpha}+a^{\beta},\ a>0

b)

aαaβ=aαβ\frac{a^{\alpha}}{a^{\beta}}=a^{\alpha-\beta} , a>0\forall a>0

c)

(aα)β=aα.β,a>0\left(a^{\alpha}\right)^{\beta}=a^{\alpha.\beta},a>0

d)

aα>aβα<βa^{\alpha}>a^{\beta}\Longleftrightarrow\alpha<\beta (với 0< a<1)

e)

aα>aβα>βa^{\alpha}>a^{\beta}\Longrightarrow\alpha>\beta ( với a >1)

13.

Chọn các đáp án đúng

a)

243=334\sqrt{\sqrt{243}}=3^{\frac{3}{4}}

b)

(425)(216)1=25\left(^4\sqrt{25}\right)^{\left(\frac{2}{16}\right)^{-1}}=25

c)

x5=243x=3x^5=243\Longleftrightarrow x=3

d)

x6=64x=2x^6=64\Longleftrightarrow x=2

e)

x7=8x=237x^7=8\Longleftrightarrow x=2^{\frac{3}{7}}

14.

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số có công thức tổng quát là

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

am.an=am.na^m.a^n=a^{m.n}

c)

am.an=amna^m.a^n=a^{m-n}

d)

am.an=aa^m.a^n=a

15.

Tìm khẳng định sai?

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

aman=amn\frac{a^m}{a^n}=a^{m-n}

c)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}

d)

(a.b)n=an+bn\left(a.b\right)^n=a^n+b^n

16.

Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

a)

A. xm.xn = xm+n

b)

B. (xy)n = xn.yn

c)

C. (xn)m = xmn

d)

D. xm.yn = (xy)m+n

17.

xxxx\sqrt{x\sqrt{x\sqrt{x\sqrt{x}}}}  Rút gọn biểu thức trên ?

a)

A ,  x158x^{\frac{15}{8}}  

b)

B ,  x78x^{\frac{7}{8}}  

c)

C ,  x1516x^{\frac{15}{16}}  

d)

D ,  x316x^{\frac{3}{16}}  

18.

Cho n là số nguyên dương, a là số thực khác không. Khi đó ana^{-n}  bằng

a)

1an\frac{1}{a^n}  

b)

an-a^n  

c)

-n.a

d)

-n

19.

Tìm khẳng định sai?

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

aman=amn\frac{a^m}{a^n}=a^{m-n}

c)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}

d)

(a.b)n=an+bn\left(a.b\right)^n=a^n+b^n

20.

Cho a >1 và thỏa mãn:  am<ana^m<a^n  . Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng

a)

m<n

b)

m>n

c)

m=n

d)

m và n không so sánh được

21.

Cho 0<a<1 thỏa mãn: am>ana^m>a^n  . Khi đó khẳng định nào đúng

a)

m>n

b)

m<n

c)

m=n

d)

m và n không so sánh được

22.

Cho a là số thực thỏa mãn :  nan=a^n\sqrt{a^n}=a    chọn khẳng định đúng

a)

 với mọi số thực n

b)

 với mọi số nguyên dương n

c)

 với mọi số nguyên dương n lẻ

d)

 với mọi số nguyên dương n chẵn

23.

2na2n^{2n}\sqrt{a^{2n}}  bằng 

a)

a

b)

a\left|a\right|  

c)

-a

d)

1

24.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

10,7-10,7  

d)

1-1  

25.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

a0 =aa^0\ =a

b)

am ×bm=(a÷b)ma^m\ \times b^m=\left(a\div b\right)^m

c)

amn=am+na^{m^n}=a^{m+n}

d)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m

26.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

(am)n = am+n \left(a^m\right)^n\ =\ a^{m+n\ }

b)

am : bm = (ab)ma^m\ :\ b^m\ =\ \left(\frac{a}{b}\right)^m

c)

(a +b)n =an + bn\left(a\ +b\right)^n\ =a^n\ +\ b^n

d)

am +an =am+na^m\ +a^{n\ }=a^{m+n}

27.

Số x12x^{12}  bằng số nào sau đây? 


a)

x12: x (x0)x^{12}:\ x^{ }\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4+x8x^4+x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

28.

an.a2=?a^n.a^2=?  

a)

11  

b)

an+2a^n+2  

c)

a 2+na^{\ 2+n}  

d)

a2na^{2n}  

29.

x12 vi x 0x^{12}\ với\ x\ \ne0   không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

x18: x6 (x0)x^{18}:\ x^{6\ }\left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

30.

Tìm đạo hàm của hàm số

y=(2x3)52y=\left(2x-3\right)^{\frac{5}{2}}  

a)

52(2x3)32\frac{5}{2}\left(2x-3\right)^{\frac{3}{2}}  

b)

5(2x3)325\left(2x-3\right)^{\frac{3}{2}}  

c)

152(2x3)32-\frac{15}{2}\left(2x-3\right)^{\frac{3}{2}}  

d)

2.(2x3)322.\left(2x-3\right)^{\frac{3}{2}}