Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức logarit lớp 12

Total questions: 25

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

 ana^n  tức là 

a)

tích của n số a

b)

 thương của n số a

c)

 tổng của n số a

d)

 hiệu của n số a

2.

Điều kiện của công thức  a0=1a^0=1  là:

a)

với mọi số thực a

b)

 Với mọi số thực a khác 0

c)

 Với mọi số thực a dương

d)

 Với mọi số thực a âm

3.

Cho n là số nguyên dương, a là số thực khác không. Khi đó  a−na^{-n}  bằng

a)

 1an\frac{1}{a^n}  

b)

 −an-a^n  

c)

-n.a

d)

-n

4.

Tìm khẳng định sai?

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

aman=am−n\frac{a^m}{a^n}=a^{m-n}

c)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}

d)

(a.b)n=an+bn\left(a.b\right)^n=a^n+b^n

5.

Cho 0<a<1 thỏa mãn: am>ana^m>a^n  . Khi đó khẳng định nào đúng

a)

m>n

b)

m<n

c)

m=n

d)

m và n không so sánh được

6.

Cho a >1 và thỏa mãn:  am<ana^m<a^n  . Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng

a)

m<n

b)

m>n

c)

m=n

d)

m và n không so sánh được

7.

 amn=nama^{\frac{m}{n}}=^n\sqrt{a^m} khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

 với mọi số thực a; m,n là các số nguyên 

b)

 với mọi số thực a dương; m,n là các số nguyên

c)

 với mọi số thực a dương; m,n là các số nguyên, n khác 0

d)

 với mọi số thực a dương; m,n là các số nguyên, m khác 0

8.

Cho các khẳng định sau:
1) Lũy thừa với số mũ nguyên và số mũ 0 thì cơ số khác 0
2) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ và số mũ thực thì cơ số dương
3) 0 mũ 1 thì bằng 0
Hỏi có bảo nhiêu khẳng định đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

9.

Cho a là số thực thỏa mãn :  nan=a^n\sqrt{a^n}=a    chọn khẳng định đúng

a)

 với mọi số thực n

b)

 với mọi số nguyên dương n

c)

 với mọi số nguyên dương n lẻ

d)

 với mọi số nguyên dương n chẵn

10.

Hàm số y =   xπ+(x2−1)ex^{\pi}+\left(x^2-1\right)^e  có tập xác định là?

a)

R

b)

 (1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

c)

 (−1;1)\left(-1;1\right)  

d)

R\ {−1;1}\left\{-1;1\right\}  

11.

Tập xác định D của hàm số   y=(x2−3x−4)−3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {−1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

 D=(−∞;1)∪(4;+∞)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

 [−1;4]\left[-1;4\right]  

d)

 (−1;4)\left(-1;4\right)  

12.

Tập xác định D của hàm số   y=(x3−3x2+2x)14y=\left(x^3-3x^2+2x\right)^{\frac{1}{4}}  là?

a)

 (0;1)∪(2;+∞)\left(0;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

R\ {0;1;2}\left\{0;1;2\right\}  

c)

 (−∞;0)∪(1;2)\left(-\infty;0\right)\cup\left(1;2\right)  

d)

 (−∞;0)∪(2;+∞)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

13.

Cho hàm số   y=x−4y=x^{-4}  . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Đồ thị hàm số có một trục đối xứng.

b)

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

c)

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

d)

Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

14.

Tìm khẳng định đúng:

a)

log⁡32a2=2log⁡32a\log_3^2a^2=2\log_3^2a

b)

log⁡32a2=4log⁡32∣a∣\log_3^2a^2=4\log_3^2\left|a\right|

c)

log⁡32a2=4log⁡32a\log_3^2a^2=4\log_3^2a

d)

log⁡32a2=2log⁡32∣a∣\log_3^2a^2=2\log_3^2\left|a\right|

15.

Cho  log⁡25=a, log⁡35=b\log_25=a,\ \log_35=b . Tính  log⁡65\log_65  theo a và b?

a)

 1a+b\frac{1}{a+b}  

b)

 a.ba+b\frac{a.b}{a+b}  

c)

 a+ba+b  

d)

 a2+b2a^2+b^2  

16.

Cho các số thực dương a và b (a≠1)\left(a\ne1\right) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

 log⁡a1=0\log_a1=0  

b)

 log⁡abα=αlog⁡ab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab  

c)

 log⁡aαb=αlog⁡ab\log_{a^{\alpha}}b=\alpha\log_ab  

d)

 log⁡aa=1\log_aa=1  

17.

Đồ thị hàm số y=xα (α∈R)y=x^{\alpha}\ \left(\alpha\in R\right) luôn đi qua điểm nào dưới đây? 


a)

(1;1)

b)

(1;-1)

c)

(0;1)

d)

(1;0)

18.

Cho số thực dương a (a≠1)a\ \left(a\ne1\right)  . Tính giá trị của  log⁡aa3\log_{\sqrt{a}}a^3  

a)

 66  

b)

 16\frac{1}{6}  

c)

 23\frac{2}{3}  

d)

 32\frac{3}{2}  

19.

Rút gọn biểu thức  xxxxx (x>0)\sqrt{x\sqrt{x\sqrt{x\sqrt{x\sqrt{x}}}}}\ \left(x>0\right)  là

a)

 x3132x^{\frac{31}{32}}  

b)

 x158x^{\frac{15}{8}}  

c)

 x78x^{\frac{7}{8}}  

d)

 x1516x^{\frac{15}{16}}  

20.

Cho các số thực dương a và b (a≠1)\left(a\ne1\right) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

 log⁡a1=0\log_a1=0  

b)

 log⁡abα=αlog⁡ab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab  

c)

 log⁡aαb=αlog⁡ab\log_{a^{\alpha}}b=\alpha\log_ab  

d)

 log⁡aa=1\log_aa=1  

21.

Giá trị của  log⁡28\log_28  bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

10

22.

Với điều kiện xác định của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

log⁡aa=0\log_aa=0

b)

log⁡a1=0\log_a1=0

c)

log⁡abα=1αlog⁡ab\log_ab^{\alpha}=\frac{1}{\alpha}\log_ab

d)

log⁡a(b−c)=log⁡ab−log⁡ac\log_a\left(b-c\right)=\log_ab-\log_ac

23.

Đạo hàm của hàm số y=2019xy=2019^x bằng 

a)

 2019x−1ln⁡20192019^{x-1}\ln2019  

b)

 x.2019x−1x.2019^{x-1}  

c)

 2018x2018^x  

d)

 2019x.ln⁡20192019^x.\ln2019  

24.

Đạo hàm của hàm số y=πxy=\pi^x bằng 


a)

 y′=πxln⁡πy'=\pi^x\ln\pi  

b)

 πxln⁡π\frac{\pi^x}{\ln\pi}  

c)

 xππ−1x\pi^{\pi-1}  

d)

 xπx−1ln⁡πx\pi^{x-1}\ln\pi  

25.

Cho hàm số y=(12)xy=\left(\frac{1}{2}\right)^x . Mệnh đề nào sau đây sai? 


a)

Đồ thị hàm số đối xứng với đồ thị hàm số  y=log⁡12xy=\log_{\frac{1}{2}}x  qua đường thẳng  y=xy=x  

b)

Đồ thị hàm số luôn đi qua hai điểm  A(1;0), B(1;12)A\left(1;0\right),\ B\left(1;\frac{1}{2}\right)  

c)

Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành

d)

Đồ thị hàm số có mộ đường tiệm cận ngang