Worksheetsôn tổng hợp
Total questions: 30
Worksheet time: 3600secs
Câu 7. [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3cm, AC=4cm . Người ta quay tam giác ABC quanh cạnh AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là
A. 15πcm2
B. 12πcm2
C. 9πcm2
D. 18πcm2
Câu 9. [TH] Một hình trụ có thể tích V=125πcm3 và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là
A. 25πcm2
B. 50πcm2
C. 40πcm2
D. 30πcm2
Câu 10. [TH] Cho hình chữ nhật MNPQ có MN=4cm, MQ=3cm . Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng quanh cạnh MN ta được một hình trụ có diện tích toàn phần là
A. 18πcm2
B. 25πcm2
C. 42πcm2
D. 24πcm2
Câu 14. [VDC] Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 64πcm2 . Chiều cao của hình trụ là
A. 8cm
B. 16cm
C. 32cm
D. 64cm
Gọi l, h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
l2=h2+R2
l21=h21+R21
R2=h2+l2
l2=h.R
Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đường tròn đáy bằng a2 là:
31πa3
2πa3
21πa3
61πa3
Diện tích toàn phần của hình nón là:
S = 2πrl +πr2
S = πrl+2πr2
S = πrl+πr2
S = πrl+πh2
Thể tích khối trụ tròn xoay là:
V = πrh
V = πr2h
V = 31πr2h
V = 31πr2l
Nếu ta tăng bán kính đáy và chiều cao của một hình nón lên hai lần thì diện tích xung quanh của hình nón đó
không đổi
tăng 2 lần
tăng 4 lần
giảm 4 lần
Hình trên mô phỏng 1 chiếc đồng hồ cát, gồm một hình trụ lớn và 2 hình nón đối xứng với nhau.Tỉ số thể tích của tổng hai hình nón và cả hình trụ là
31
32
23
3
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
y=log5x
y=log21x
y=(23)x
y=(3e)x
Cho hàm số f(x)=e2x+1 . Khi đó f′(1) bằng
e3
e2
2e3
2e
Hàm số y=log(x2−2x) có đạo hàm là
y′=x2−x1
y′=(x2−2x)ln102x−2
y′=x2−2x2x−2
y′=x2−2x(2x−2)ln10
Hàm số y=2x2−4x có đạo hàm là
2x2−4xln2
ln22x2−4x
(2x−4)2x2−4xln2
ln2(2x−4)2x2−4x
Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây.
y=2x1
y=2x
y=−x2+2x+1
y=log0,5x
Nếu log7x=8log7ab2−2log7a3b (a, b>0) thì x bằng?
a4.b6
a2.b14
a6.b12
a8.b14
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Bất phương trình af(x)>ag(x) với a>1 tương đương với bất phương trình
f(x)<g(x)
f(x)≤g(x)
f(x)>g(x)
f(x)≥g(x)
Để giải các bất phương trình 23x+1<42x−3, (97)2x−3≥(79)−x+1 ta dùng cách giải nào sau đây?
Đưa về cùng cơ số
Đặt ẩn phụ
Logarit hóa
Mũ hóa
Tập nghiệm của bất phương trình 5x≥25 là
(−∞;2)
(−∞;2]
(2;+∞)
[2;+∞)
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(x+1)<log21(2x−1)
S=(2;+∞)
S=(−∞;2)
S=(21;2)
S=(−1;2)
Tập nghiệm của bất phương trình 9x+2.3x−3>0 là
[0;+∞)
(0;+∞)
(1;+∞)
[1;+∞]
Đường cong hình trên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
y=x4−3x2+1.
y=x4−2x2+1.
y=−x4+2x2+1.
y=−x4−2x2+1.
Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào sau đây?
y=x3−3x+1.
y=−x3+3x+1.
y=−x2+x−1.
y=x4−x2+1.
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−3x+22x−3 là
1
2
3
4
Tìm đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−1
x=21; y=−1
x=1; y=−2
x=−1; y=2
x=−1; y=21
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x+22x−1 với trục tung là
M(0;−2)
M(0;−21)
M(21;0)
M(−21;0)
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như trên. Tìm điều kiện của m để phương trình f(x)+m=0 vô nghiệm.
m<5
m>−5
m>5
m>−1
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−x+1 tại điểm M(1;1) là
y=2x−1
y=2x+1
y=2x+3
y=2x−3
