wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tọa độ trong Không gian-Toán TN 12A

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong không gian OxyzOxyz   . Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(1;4;2)A\left(1;4;2\right)  trên mặt phẳng (Oxy)\left(Oxy\right)  ?

a)

(0; 4; 2)

b)

(1; 0; 2)

c)

(1; 4; 0)

d)

(0; 0; 2)

2.

Trong không gian OxyzOxyz  , hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; 1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên trục OzOz  có tọa độ là

a)

(2; 0; 0)

b)

(0; 1; 0)

c)

(2; 1; 0)

d)

(0;0;1)\left(0;0;-1\right)  

3.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho điểm A(2; 3; 5)A\left(2;\ -3;\ 5\right)  . Tìm tọa độ điểm AA'  là điểm đối xứng với AA  qua trục OyOy  .

a)

A(2;3;5)A'\left(2;3;5\right)  

b)

A(2;3;5)A'\left(2;-3;-5\right)  

c)

A(2;3;5)A'\left(-2;-3;5\right)  

d)

A(2;3;5)A'\left(-2;-3;-5\right)  

4.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và B(2;2;1)B\left(2;2;1\right)  vectơ AB\overrightarrow{AB}  có tọa độ là

a)

(1;1;3)\left(-1;-1;3\right)  

b)

(3;1;1)\left(3;1;1\right)  

c)

(1;1;3)\left(1;1;3\right)  

d)

(3;3;1)\left(3;3;-1\right)  

5.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , cho điểm A(2;2;1)A\left(2;2;1\right)  . Tính độ dài đoạn thẳng OAOA  .

a)

OA=5OA=\sqrt[]{5}  

b)

OA=5OA=5  

c)

OA=3OA=3  

d)

OA=9OA=9  

6.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  cho ba vectơ a=(1;2;3),b=(2;2;1), c=(4;0;4)\overrightarrow{a}=\left(1;2;3\right),\overrightarrow{b}=\left(2;2;-1\right),\ \overrightarrow{c}=\left(4;0;-4\right)  . Tọa độ vưctơ d=ab+2c\overrightarrow{d}=\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}+\overrightarrow{2c}  là

a)

(7;0;4)\left(-7;0;-4\right)  

b)

(7;0;4)\left(-7;0;4\right)  

c)

(7;0;4)\left(7;0;-4\right)  

d)

(7;0;4)\left(7;0;4\right)  

7.

Trong không gian OxyzOxyz  cho hai điểm A(2;4;3), B(2;2;7)A\left(2;-4;3\right),\ B\left(2;2;7\right)  . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

a)

(4;2;10)\left(4;-2;10\right)  

b)

(1;2;3)\left(1;2;3\right)  

c)

(2;6;4)\left(2;6;4\right)  

d)

(2;1;5)\left(2;-1;5\right)  

8.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai vectơ a=(3;4;0), b=(5;0;12)\overrightarrow{a}=\left(-3;4;0\right),\ \overrightarrow{b}=\left(5;0;12\right)  . Côsin góc giữa a, b\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}   bằng

a)

313\frac{3}{13}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

56-\frac{5}{6}  

d)

313-\frac{3}{13}  

9.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1)\overrightarrow{u}=\left(3;0;1\right)  và v=(2;1;0)\overrightarrow{v}=\left(2;1;0\right)  

a)

88  

b)

66  

c)

00  

d)

6-6  

10.

 Trong không gian OxyzOxyz  cho hai vectơ a=(2;1;1)\overrightarrow{a}=\left(2;1;-1\right)  , b=(1;3;m)\overrightarrow{b}=\left(1;3;m\right) . Tìm mm  để (a,b)=900\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=90^0  .

a)

m=5m=-5  

b)

m=5m=5  

c)

m=1m=1  

d)

m=2m=-2  

11.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , cho ba điểm A(1;2;3), B(1;0;2), C(x; y; 2)A\left(-1;2;-3\right),\ B\left(1;0;2\right),\ C\left(x;\ y;\ -2\right)  thẳng hàng. Khi đó x+yx+y  bằng

a)

x+y=1x+y=1  

b)

x+y=17x+y=17  

c)

x+y=115x+y=-\frac{11}{5}  

d)

x+y=115x+y=\frac{11}{5}  

12.

Cho A(2;0;0), B(0;3;0),C(0;0;4).Cho\ A\left(2;0;0\right),\ B\left(0;-3;0\right),C\left(0;0;4\right).  Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành.

a)

D(2;3;4)D\left(-2;-3;4\right)  

b)

D(2;3;4)D\left(-2;-3;-4\right)  

c)

D(2;3;4)D\left(2;-3;4\right)  

d)

D(2;3;4)D\left(2;3;4\right)  

13.

x2+y2+z2+2x2z7=0x^2+y^2+z^2+2x-2z-7=0  là phương trình của mặt cầu (S) có bán kính

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

14.

 x2+y2+z22(m+2)+4my2mz+5m2+9=0.\ x^2+y^2+z^2-2\left(m+2\right)+4my-2mz+5m^2+9=0.  Với giá trị nào của m để phương trình đã cho là phương trình mặt cầu?

a)

5<m<1-5<m<1  

b)

m>1  m <5m>1\ \vee\ m\ <-5  

c)

1<m<5-1<m<5  

d)

m<5  m >1.m<-5\ \vee\ m\ >1.  

15.

Trong không gian , cho hai điểm M(1,2,3)M(1,2,3)   và N(1,2,1)N(-1,2,-1)  . Mặt cầu đường kính MNMN   có phương trình là

a)

x2+(y2)2+(z1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=20

b)

x2+(y2)2+(z1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

c)

x2+(y2)2+(z1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=5

d)

x2+(y2)2+(z1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{20}

16.

Mặt cầu (S)\left(S\right)   có tâm I(3,3,1)I(3,-3,1)   và đi qua điểm A(5,2,1)A(5,-2,1)   có phương trình là

a)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=25

b)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

c)

(x+3)2+(y3)2+(z+1)2=5\left(x+3\right)^2+\left(y-3\right)^2+\left(z+1\right)^2=\sqrt{5}

d)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=5

17.

Trong không gian Oxyz,Oxyz,   cho điểm I(2,4,1)I(2,4,1)   và mặt phẳng (P):x+y+z4=0.(P):x+y+z-4=0.  Mặt cầu (S)(S)   có tâm II   và cắt mặt phẳng (P)(P)   theo một đường tròn có đường kính bằng 2.2.   Phương trình mặt cầu (S)\left(S\right)   là

a)

(x2)2+(y4)2+(z1)2=3\left(x-2\right)^2+\left(y-4\right)^2+\left(z-1\right)^2=3

b)

(x2)2+(y4)2+(z1)2=4\left(x-2\right)^2+\left(y-4\right)^2+\left(z-1\right)^2=4

c)

(x+2)2+(y4)2+(z1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-4\right)^2+\left(z-1\right)^2=4

d)

(x2)2+(y+4)2+(z1)2=3\left(x-2\right)^2+\left(y+4\right)^2+\left(z-1\right)^2=3

18.

Trong không gian Oxyz,Oxyz,   mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(3;2;1)M\left(3;2;-1\right)  ?

a)

(P1):x+y+2z+1=0.\left(P_1\right):x+y+2z+1=0.  

b)

(P2):2x3y+z1=0.\left(P_2\right):2x-3y+z-1=0.  

c)

(P3):x3y+z+1=0.\left(P_3\right):x-3y+z+1=0.  

d)

(P4):xy+z=0.\left(P_4\right):x-y+z=0.  

19.

Trong không gian Oxyz,Oxyz,   cho ba vecto a(1;1;2), b(3;0;1), c(2;5;1)\vec{a}\left(1;-1;2\right),\ \vec{b}\left(3;0;-1\right),\ \vec{c}\left(-2;5;1\right)  .

Tính  m=2a+bc\vec{m}=2\vec{a}+\vec{b}-\vec{c}  có tọa độ là

a)

(6;6;0)\left(-6;6;0\right)  

b)

(7;7;2)\left(7;-7;2\right)  

c)

(7;0;7)\left(7;0;-7\right)  

d)

(0;6;6)\left(0;6;-6\right)  

20.

Cho mặt cầu (S) : (x2)2+(y4)2+(z1)2=4\left(x-2\right)^2+\left(y-4\right)^2+\left(z-1\right)^2=4  và mặt phẳng  (P):  x+my+z3m1=0\left(P\right):\ \ x+my+z-3m-1=0 . Tìm mm   để mặt phẳng (P)(P)   cắt mặt cầu (S)(S)   theo giao tuyến là một đường tròn có đường kính bằng 2.  

a)

m=1m=1  

b)

m=1m=1  hoặc  m=2m=2  

c)

m=1m=-1  hoặc  m=2m=-2  

d)

m=1m=-1  

21.

Cho hai điểm E(1;4;1)E\left(1;4;-1\right)   và F(4;3;7)F\left(4;-3;7\right)  . Điểm MM   đối xứng với FF   qua EE   có tọa độ là

a)

(7;10;15)\left(7;10;15\right)  

b)

(2;11;9)\left(-2;11;9\right)  

c)

(2;11;9)\left(-2;11;-9\right)  

d)

(7;10;15)\left(7;-10;15\right)  

22.

Tâm và bán kính của mặt cầu (S): x2+y2+z24x2y+4z16=0.\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2-4x-2y+4z-16=0.  

a)

I(2;1;2), R=5I\left(-2;-1;2\right),\ R=5  

b)

I(2;1;2), R=5I\left(-2;1;2\right),\ R=5  

c)

I(2;1;2), R=5I\left(2;1;-2\right),\ R=\sqrt{5}  

d)

I(2;1;2), R=5I\left(2;1;-2\right),\ R=5  

23.

Phương trình mặt cầu có tâm I(1;2;3), bk R=4I\left(1;-2;3\right),\ bk\ R=4  là

a)

(x1)2+(y2)2+(z3)2=16\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=16  

b)

(x1)2+(y+2)2+(z3)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=4  

c)

(x+1)2+(y2)2+(z+3)2=4\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+3\right)^2=4  

d)

(x1)2+(y+2)2+(z3)2=16\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=16  

24.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1) và B(2;-1;2). Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục Ox và cách đều hai điểm AB.

a)

M(12;12;32)M\left(\frac{1}{2};\frac{1}{2};\frac{3}{2}\right)

b)

M(12;0;0)M\left(\frac{1}{2};0;0\right)

c)

M(32;0;0)M\left(\frac{3}{2};0;0\right)

d)

M(0;12;32)M\left(0;\frac{1}{2};\frac{3}{2}\right)

25.

     Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(4;2;1), B(-2;-1;4). Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn đẳng thức

AM=2MB\overrightarrow{AM}=2\overrightarrow{MB}  

a)

M(0;0;3).

b)

M(0;0;-3).

c)

M(-8;-4;7).

d)

M(8;4;-7).