Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIẢI TÍCH 12_CHƯƠNG 3_BÀI 3_ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

Total questions: 25

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a;b].\left[a;b\right]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x),y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=bx=a,x=b được tính theo công thức

a)

S=∫ab∣f(x)∣dx.S=\int_a^b\left|f(x)\right|dx.

b)

S=∫abf(x)dx.S=\int_a^bf(x)dx.

c)

S=−∫abf(x)dx.S=-\int_a^bf(x)dx.

d)

S=∣∫abf(x)dx∣.S=\left|\int_a^bf(x)dx\right|.

2.

Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên là

a)

S=∫−12(−2x2+2x+4)dx.S=\int_{-1}^2\left(-2x^2+2x+4\right)dx.

b)

S=∫−12(2x2−2x−4)dx.S=\int_{-1}^2\left(2x^2-2x-4\right)dx.

c)

S=∫−12(−2x2−2x+4)dx.S=\int_{-1}^2\left(-2x^2-2x+4\right)dx.

d)

S=∫−12(2x2+2x−4)dx.S=\int_{-1}^2\left(2x^2+2x-4\right)dx.

3.

Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x2,y=−1,x=0y=2x^2,y=-1,x=0 và x=1x=1 được tính bởi công thức nào sau đây?

a)

S=π∫01(2x2+1)dx.S=\pi\int_0^1\left(2x^2+1\right)dx.

b)

S=π∫01(2x2+1)2dx.S=\pi\int_0^1\left(2x^2+1\right)^2dx.

c)

S=−∫01(2x2+1)dx.S=-\int_0^1\left(2x^2+1\right)dx.

d)

S=∫01(2x2+1)dx.S=\int_0^1\left(2x^2+1\right)dx.

4.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3y=x^3 , y=(x−2)2y=\left(x-2\right)^2 và trục hoành là

a)

S=712.S=\frac{7}{12}.

b)

S=43.S=\frac{4}{3}.

c)

S=4112.S=\frac{41}{12}.

d)

S=112.S=\frac{1}{12}.

5.

Gọi SS là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x,y=0,x=0,x=2.y=2^x,y=0,x=0,x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=π∫022x.dxS=\pi\int_0^22^x.dx

b)

S=∫022x.dxS=\int_0^22^x.dx

c)

S=π∫024x.dxS=\pi\int_0^24^x.dx

d)

S=∫024x.dxS=\int_0^24^x.dx

6.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R.R. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=0,x=−1; x=5y=f(x),\ y=0,x=-1;\ x=5 như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

S=−∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx.S=-\int_{-1}^1f(x)dx-\int_1^5f(x)dx.

b)

S=∫−11f(x)dx+∫15f(x)dx.S=\int_{-1}^1f(x)dx+\int_1^5f(x)dx.

c)

S=∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx.S=\int_{-1}^1f(x)dx-\int_1^5f(x)dx.

d)

S=−∫−11f(x)dx+∫15f(x)dx.S=-\int_{-1}^1f(x)dx+\int_1^5f(x)dx.

7.

Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x3−3x,y=x.y=x^3-3x,y=x. Tính S.S.

a)

S=4.S=4.

b)

S=8.S=8.

c)

S=2.S=2.

d)

S=0.S=0.

8.

Gọi SS diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (C):y=−3x−1x−1(C):y=\frac{-3x-1}{x-1} và hai trục tọa độ. Tính S.

a)

S=1−ln⁡43.S=1-\ln\frac{4}{3}.

b)

S=4ln⁡43.S=4\ln\frac{4}{3}.

c)

S=4ln⁡43−1.S=4\ln\frac{4}{3}-1.

d)

S=ln⁡43−1.S=\ln\frac{4}{3}-1.

9.

Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo (tam giác cong OAB) trong hình vẽ bên.

a)

S=56.S=\frac{5}{6}.

b)

S=5π6.S=\frac{5\pi}{6}.

c)

S=815.S=\frac{8}{15}.

d)

S=8π15.S=\frac{8\pi}{15}.

10.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=x3,y=x2−4x+4y=x^3,y=x^2-4x+4 và trục OxOx (tham khảo hình vẽ) được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

S=∫02∣x3−(x2−4x+4)∣dx.S=\int_0^2\left|x^3-\left(x^2-4x+4\right)\right|dx.

b)

S=−∫01x3dx+∫12(x2−4x+4)dx.S=-\int_0^1x^3dx+\int_1^2\left(x^2-4x+4\right)dx.

c)

S=∫01x3dx−∫12(x2−4x+4)dx.S=\int_0^1x^3dx-\int_1^2\left(x^2-4x+4\right)dx.

d)

S=∫01x3dx+∫12(x2−4x+4)dx.S=\int_0^1x^3dx+\int_1^2\left(x^2-4x+4\right)dx.

11.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b].\left[a;b\right]. Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x),y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b(a<b).x=a,x=b\left(a<b\right). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:

a)

V=π2∫abf(x)dx.V=\pi^2\int_a^bf(x)dx.

b)

V=π∫abf2(x)dx.V=\pi\int_a^bf^2(x)dx.

c)

V=2π∫abf2(x)dx.V=2\pi\int_a^bf^2(x)dx.

d)

V=π2∫abf2(x)dx.V=\pi^2\int_a^bf^2(x)dx.

12.

Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e3x,y=0,x=0y=e^{3x},y=0,x=0 và x=1.x=1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục OxOx là

a)

V=π∫01e3xdx.V=\pi\int_0^1e^{3x}dx.

b)

V=∫01e6xdx.V=\int_0^1e^{6x}dx.

c)

V=π∫01e6xdx.V=\pi\int_0^1e^{6x}dx.

d)

V=∫01e3xdx.V=\int_0^1e^{3x}dx.

13.

Cho hình phẳng DD giới hạn với đường cong y=x2+1,y=\sqrt{x^2+1}, trục hoành và các đường thẳng x=0,x=1.x=0,x=1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục hoành có thể tích VV là

a)

V=2.V=2.

b)

V=4π3.V=\frac{4\pi}{3}.

c)

V=2π.V=2\pi.

d)

V=43.V=\frac{4}{3}.

14.

Tính thể tích VV của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=1,x=3,x=1,x=3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ x(1≤x≤3)x(1\le x\le3) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x3x và 3x2−2.\sqrt{3x^2-2}.

a)

V=1243.V=\frac{124}{3}.

b)

V=(32+215)π.V=(32+2\sqrt{15})\pi.

c)

V=32+215.V=32+2\sqrt{15}.

d)

V=124π3.V=\frac{124\pi}{3}.

15.

Tìm công thức tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=x2(P):y=x^2 và đường thẳng d:y=2xd:y=2x quay xung quanh trục Ox.Ox.

a)

V=π∫02(x2−2x)2dx.V=\pi\int_0^2\left(x^2-2x\right)^2dx.

b)

V=π∫024x2dx−π∫02x4dx.V=\pi\int_0^24x^2dx-\pi\int_0^2x^4dx.

c)

V=π∫024x2dx+π∫02x4dx.V=\pi\int_0^24x^2dx+\pi\int_0^2x^4dx.

d)

V=π∫02(2x−x2)2dx.V=\pi\int_0^2\left(2x-x^2\right)^2dx.

16.

Gọi VV là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sin⁡x,y=\sin x, trục Ox,OyOx,Oy và đường thẳng x=π2,x=\frac{\pi}{2}, xung quanh trục Ox.Ox. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

V=∫0π2sin⁡2xdx.V=\int_0^{\frac{\pi}{2}}\sin^2xdx.

b)

V=∫0π2sin⁡xdx.V=\int_0^{\frac{\pi}{2}}\sin xdx.

c)

V=π.∫0π2sin⁡2xdx.V=\pi.\int_0^{\frac{\pi}{2}}\sin^2xdx.

d)

V=π.∫0π2sin⁡xdx.V=\pi.\int_0^{\frac{\pi}{2}}\sin xdx.

17.

Cho (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=3x2,y=\sqrt{3}x^2, cung tròn có phương trình y=4−x2y=\sqrt{4-x^2} (với 0≤x≤20\le x\le2 ) và trục hoành (phần tô đậm trong hình bên). Diện tích của (H)(H) là

a)

S=4π+312.S=\frac{4\pi+\sqrt{3}}{12}.

b)

S=4π−36.S=\frac{4\pi-\sqrt{3}}{6}.

c)

S=4π+23−36.S=\frac{4\pi+2\sqrt{3}-3}{6}.

d)

S=53−2π3.S=\frac{5\sqrt{3}-2\pi}{3}.

18.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=xln⁡x,y=x\ln x, trục hoành và đường thẳng x=ex=e là

a)

S=e2−12.S=\frac{e^2-1}{2}.

b)

S=e2+12.S=\frac{e^2+1}{2}.

c)

S=e2−14.S=\frac{e^2-1}{4}.

d)

S=e2+14.S=\frac{e^2+1}{4}.

19.

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2+x−1y=x^2+x-1 và y=x4+x−1y=x^4+x-1 là

a)

S=815.S=\frac{8}{15}.

b)

S=715.S=\frac{7}{15}.

c)

S=25.S=\frac{2}{5}.

d)

S=415.S=\frac{4}{15}.

20.

Tính diện tích của phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ sau.

a)

S=103.S=\frac{10}{3}.

b)

S=4.S=4.

c)

S=133.S=\frac{13}{3}.

d)

S=113.S=\frac{11}{3}.

21.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A,BA,B lần lượt bằng 1111 và 2.2. Giá trị của I=∫−10f(3x+1)dxI=\int_{-1}^0f\left(3x+1\right)dx là

a)

I=3.I=3.

b)

I=133.I=\frac{13}{3}.

c)

I=9.I=9.

d)

I=13.I=13.

22.

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi các đường y=x2−2x,y=x^2-2x, trục hoành và đường thẳng x=1.x=1. Tính thể tích VV hình tròn xoay sinh ra bởi (H)(H) khi quay (H)(H) quanh trục Ox.Ox.

a)

V=4π3.V=\frac{4\pi}{3}.

b)

V=16π15.V=\frac{16\pi}{15}.

c)

V=7π8.V=\frac{7\pi}{8}.

d)

V=15π8.V=\frac{15\pi}{8}.

23.

Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình (H)(H) quanh OxOx với (H)(H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4x−x2y=\sqrt[]{4x-x^2} và trục hoành.

a)

V=31π3.V=\frac{31\pi}{3}.

b)

V=32π3.V=\frac{32\pi}{3}.

c)

V=34π3.V=\frac{34\pi}{3}.

d)

V=35π3.V=\frac{35\pi}{3}.

24.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sin⁡xy=\sin x , x=0,x=πx=0,x=\pi và trục hoành là

a)

S=1.S=1.

b)

S=π.S=\pi.

c)

S=π22.S=\frac{\pi^2}{2}.

d)

S=2.S=2.

25.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2 , y=2−xy=2-x và trục hoành là

a)

S=43.S=\frac{4}{3}.

b)

S=56.S=\frac{5}{6}.

c)

S=16.S=\frac{1}{6}.

d)

S=23.S=\frac{2}{3}.