wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn ap cuoi hoc ki 2 toan 4

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

 2+34=2+\frac{3}{4}=  

a)

 114\frac{11}{4}  

b)

 54\frac{5}{4}  

c)

 58\frac{5}{8}  

d)

 118\frac{11}{8}  

2.

 1834=\frac{18}{3}-4=  

a)

2

b)

4

c)

 1412\frac{14}{12}  

d)

 143\frac{14}{3}  

3.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
 12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

4.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

5.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
 9434=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

a)

 9434=934=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

b)

 9434=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

c)

 9434=9344=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

d)

 9434=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

6.

Năm nay tổng số tuổi của chị Hà và Lan là 20 tuổi. Sau một năm nữa tổng số tuổi của hai chị em là:

a)

21 tuổi

b)

22 tuổi

c)

23 tuổi

d)

2 tuổi

7.

 512+16=\frac{5}{12}+\frac{1}{6}=  

a)

 618\frac{6}{18}  

b)

 712\frac{7}{12}  

c)

 4172\frac{41}{72}  

d)

 13\frac{1}{3}  

8.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

9.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

10.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
 23+53=\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=  ?

a)

 76\frac{7}{6}  

b)

 38\frac{3}{8}  

c)

 73\frac{7}{3}   

d)

 33\frac{3}{3}  

11.

Chọn cách trình bày đúng nhất

a)

23+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{3}

b)

23+53=2+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3}=\frac{7}{3}

c)

23+53=2+53+3=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3+3}=\frac{7}{6}

d)

23+53=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{6}

12.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

13.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

14.

 Pha^n so^ˊ naˋo dưi đa^y ba˘ˋng 45?Phân\ số\ nào\ dưới\ đây\ bằng\ \frac{4}{5}?  

a)

 1220\frac{12}{20}  

b)

 1620\frac{16}{20}  

c)

 1615\frac{16}{15}  

d)

 1625\frac{16}{25}  

15.

 2×3×84×5×6×7=?\frac{2\times3\times8}{4\times5\times6\times7}=?  

a)

 235\frac{2}{35}  

b)

 335\frac{3}{35}  

c)

 435\frac{4}{35}  

d)

 635\frac{6}{35}  

16.

Rút gọn phân số  6090\frac{60}{90}  thành phân số tối giản là:

a)

 2030\frac{20}{30}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 46\frac{4}{6}  

d)

 69\frac{6}{9}  

17.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 28cm và 23cm. Diện tích hình thoi đó là:

a)

644 cm2cm^2

b)

222 cm^2

c)

322 cm^2

d)

232 cm^2

18.

1 +  14\frac{1}{4}  = ?

a)

 24\frac{2}{4}  

b)

 44\frac{4}{4}  

c)

 54\frac{5}{4}  

d)

 15\frac{1}{5}  

19.

Bớt  14\frac{1}{4}  của 1 ta được:

a)

 34\frac{3}{4}  

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

1

d)

 54\frac{5}{4}  

20.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

 67>1\frac{6}{7}>1  

b)

 53<1\frac{5}{3}<1  

c)

 157=1\frac{15}{7}=1  

d)

 66=1\frac{6}{6}=1