wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì II - môn Toán

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phân số 56\frac{5}{6}  đọc là?

(a)  

2.

Phép chia có số bị  chia là 2  và số chia là 7 viết thành phân số là

(a)  

3.

Mọi số tự nhiên đều có thể viết dưới dạng phân số với tử số là số đó và mẫu số là......

a)

0

b)

số đó

c)

1

d)

2

4.

Số 2 có thể viết thành phân số là:

a)

2/1

b)

1/2

c)

2/2

d)

2/0

5.

Số 1 có thể viết thành phân số nào dưới đây

a)

1/0

b)

12/12

c)

0/1

d)

2/1

6.

Phân số nào sau đây bằng phân số 13\frac{1}{3}  ?

a)

36\frac{3}{6}  

b)

412\frac{4}{12}  

c)

312\frac{3}{12}  

d)

31\frac{3}{1}  

7.

Khi so sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

b)

phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó bé hơn

c)

phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

d)

phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

8.

Trong hai phân số cùng tử số:

a)

Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

b)

Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn

c)

Phân số nào có mẫu bé hơn thì phân số đó bé hơn

d)

Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

9.

Phân số nào lớn nhất?

a)

3040\frac{30}{40}  

b)

21\frac{2}{1}  

c)

93\frac{9}{3}  

d)

2550\frac{25}{50}  

10.

Phân số bé nhất là?

a)

612\frac{6}{12}  

b)

525\frac{5}{25}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

321\frac{3}{21}  

11.

Rút gọn phân số 1854\frac{18}{54}  bằng

a)

25\frac{2}{5}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

47\frac{4}{7}  

d)

38\frac{3}{8}  

12.

Rút gọn phân số 3417\frac{34}{17}  bằng

a)

2

b)

32\frac{3}{2}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

không rút gọn được

13.

23\frac{2}{3}  của 15 chiếc bút bằng

a)

6 chiếc

b)

5 chiếc

c)

10 chiếc

d)

3 chiếc

14.

45\frac{4}{5}  của 30 m là:

a)

24 m

b)

20 m

c)

6 m

d)

12m

15.

Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm:

3 tạ 14\frac{1}{4}  yến .......................350kg

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm

23\frac{2}{3}  giờ 10 phút..................... 50 phút

a)

>

b)

<

c)

=

17.

512+34 = ?\frac{5}{12}+\frac{3}{4}\ =\ ?  

a)

67\frac{6}{7}  

b)

76\frac{7}{6}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

43\frac{4}{3}  

18.

58  16 =?\frac{5}{8}\ -\ \frac{1}{6}\ =?  

a)

2224\frac{22}{24}  

b)

1112\frac{11}{12}  

c)

1124\frac{11}{24}  

d)

1148\frac{11}{48}  

19.

3 x 13\frac{1}{3}  =?

a)

3

b)

1

c)

13\frac{1}{3}  

d)

00  

20.

54: 23 =?\frac{5}{4}:\ \frac{2}{3}\ =?  

a)

34\frac{3}{4}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

43\frac{4}{3}