wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TN2

Total questions: 40

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng. Dao động điều hòa là:

a)

Dao động có li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.

b)

Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ.

c)

Dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.

d)

Những chuyển động có giới hạn trong không gian.

2.

Một dao động điều hòa được mô tả bởi phương trình x = Acos(w.t + j). Trong đó A là biên độ, x là li độ và (w.t + j) được gọi là:

a)

Chu kì của dao động.

b)

Tần số góc của dao động.   

c)

Tần số của dao động.    

d)

Pha của dao động tại thời điểm t.   

3.

Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acoswt (cm, s). Pha ban đầu của chất điểm bằng bao nhiêu độ?

a)

0

b)

45

c)

60

d)

90

4.

Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa, công thức ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}  dùng để xác định đại lượng nào?

a)

Tần số của dao động.          

b)

Tần số góc của dao động.

c)

Chu kì của dao động.          

d)

Biên độ dao động.

5.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 10cm. Biên độ dao động A của vật là:

a)

   4 cm

b)

5 cm

c)

       6 cm

d)

10 cm

6.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc w = 2 rad/s; biên độ A = 5cm. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng (x = 0) thì vận tốc cực đại  khi đó là:

a)

2 cm/s

b)

5 cm/s

c)

2,5 cm/s

d)

10 cm/s

7.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 1000g. Tần số góc w của con lắc có giá trị là:

a)

10 rad/s

b)

20 rad/s

c)

15 rad/s

d)

4 rad/s

8.

Cho một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 5cos(4pi.t +pi/2) (cm, s). Tần số dao động f của vật là:

a)

2 Hz

b)

1 Hz

c)

5 Hz

d)

4 Hz

9.

Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại Vmax = 5 (m/s), gia tốc cực đại  amax = 60 (m/s2), cho pi2 ~ 10. Tần số dao động f của vật là:

a)

pi

b)

6/pi

c)

pi/4

d)

pi/6

10.

Ở cùng một nơi trên Trái Đất, khi con lắc đơn có độ dài l 1= 0,5m thì dao động điều hòa với chu kì T1 = 2s. Nếu con lắc đơn có độ dài l 2 = 2m sẽ dao động điều hòa với chu kì T2 là:

a)

6 s

b)

5 s

c)

4 s

d)

3 s

11.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách giữa một đỉnh sóng và một đáy sóng liền kề là:

a)

nửa bước sóng.        

b)

một bước sóng.        

c)

hai bước sóng.        

d)

ba bước sóng.        

12.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất rắn.

b)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất lỏng.

c)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất khí.

d)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong chân không.

13.

Khi sóng cơ lan truyền trong một môi trường, bước sóng phụ thuộc vào:

a)

Chu kì (hoặc tần số) của sóng, tốc độ truyền sóng.

b)

Biên độ của sóng.    

c)

Năng lượng sóng.     

d)

Phương truyền sóng.

14.

Khi có sóng dừng xảy ra trên sợi dây với hai đầu cố định, ta quan sát thấy:

a)

Hình dạng của sợi dây không thay đổi.

b)

Trên dây chỉ xuất hiện các bụng sóng.

c)

Trên dây xuất hiện các bụng sóng và các nút sóng xen kẽ nhau.

d)

Trên dây chỉ xuất hiện các nút sóng.

15.

Khi xảy ra sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, người ta quan sát thấy có tất cả 5 bụng sóng. Số nút sóng (kể cả 2 đầu dây) là:

a)

6 nút.

b)

7 nút.

c)

5 nút.

d)

4 nút.

16.

Một sóng cơ lan truyền trong môi trường vật chất với tần số f = 50 Hz và tốc độ truyền sóng đo được là v = 10 m/s. Bước sóng λ của sóng cơ này là :

a)

0,2 m.  

b)

0,3 m.  

c)

0,4 m.

d)

0,5 m.

17.

Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, có tất cả 6 bụng sóng. Biết bước sóng λ = 0,6m. Chiều dài l của sợi dây bằng:

a)

1,2m

b)

1,4m

c)

1,6m

d)

1,8m

18.

Một sợi dây dài l = 220cm được cố định hai đầu. Khi xuất hiện sóng dừng, bước sóng đo được trên dây λ = 110cm. Số bụng sóng quan sát được trên dây là:

a)

4 bụng

b)

5 bụng

c)

3 bụng

d)

2 bụng

19.

Nguồn sóng S trên mặt nước dao động với tần số f = 80Hz gây ra sóng có biên độ A không đổi. Biết khoảng cách giữa 9 đỉnh sóng liên tiếp trên phương truyền sóng là 48cm. Tốc độ truyền sóng v là:

a)

240cm/s

b)

480cm/s

c)

360cm/s

d)

120cm/s

20.

Một dây đàn dài l = 1,2m, hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số f = 50Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng v trên dây là :

a)

10 m/s

b)

20 m/s

c)

30 m/s

d)

40 m/s

21.

Dòng điện xoay chiều chạy trong một đoạn mạch có biểu thức: i=I0cos(ωt+ψ)i=I_0\cos\left(\omega t+\psi\right)  , trong đó cường độ dòng điện hiệu dụng I qua mạch được xác định bằng biểu thức nào?

a)

I = Io

b)

I = Io/2

c)

I = 2. Io

d)

I = Io/căn2

22.

Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức: u = 220.cos(100pi.t+pi/2). Tần số góc của điện áp là:

a)

100pi rad/s

b)

220 rad/s

c)

50 rad/s

d)

pi/2 rad/s

23.

Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+ψ)u=U_0\cos\left(\omega t+\psi\right)    vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Cảm kháng ZL của cuộn dây không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Độ tự cảm L.                

b)

Điện áp cực đại U0.                 

c)

Tần số góc ω.       

d)

Tần số f.       

24.

Trong công thức tính tổng trở của mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp: Z=(R2+(ZLZC)2)Z=\sqrt[]{\left(R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2\right)}  . Đại lượng ZC có trong công thức được gọi là:

a)

Cảm kháng của cuộn dây.                                 

b)

Dung kháng của tụ điện.                                   

c)

Điện dung của tụ điện.

d)

Độ tự cảm của cuộn dây.

25.

Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, biết điện trở R = 80Ω, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL = 50Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 110Ω. Tổng trở của mạch bằng bao nhiêu ?

a)

50 ôm

b)

60 ôm

c)

80 ôm

d)

100 ôm

26.

Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức: i=22.cos(100πtπ2)i=2\sqrt[]{2}.\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)   . Cường độ dòng điện tức thời qua mạch tại thời điểm t = 4s là:

a)

2 A

b)

4 A

c)

0 A

d)

100 A

27.

Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức là i=52.cos(80πt+π4)i=5\sqrt[]{2}.\cos\left(80\pi t+\frac{\pi}{4}\right) . Giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng I trong đoạn mạch đó là:

a)

5 A

b)

5 A

c)

4 A

d)

525\sqrt[]{2}

28.

Đặt điện áp hiệu dụng U = 120 V vào hai đầu của mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là I = 2 A. Giá trị của cảm kháng ZL là:

a)

120 Ω. 

b)

155 Ω.  

c)

145 Ω.   

d)

60 Ω.

29.

Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R =60, cuộn cảm thuần có L = 1π\frac{1}{\pi}  H và tụ điện có C = 12000π\frac{1}{2000\pi}   F mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u=2002.cos(100πt+π3)u=200\sqrt[]{2}.\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)    V. Cường độ dòng điện hiệu dụng I chạy trong mạch bằng:

a)

2A

b)

1A

c)

- 1A

d)

4A

30.

Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 80, cuộn cảm thuần có L = 1π\frac{1}{\pi}   H và tụ điện có C = 14000π\frac{1}{4000\pi}    F mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u=1202.cos(100πt)u=120\sqrt[]{2}.\cos\left(100\pi t\right)    V. Công suất của đoạn mạch có giá trị bằng:

a)

115,2 W

b)

155,2 W

c)

120 W

d)

140,4 W

31.

Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính, chùm sáng bị tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng:

a)

Khúc xạ ánh sáng.

b)

Nhiễu xạ ánh sáng.  

c)

Giao thoa ánh sáng.

d)

Tán sắc ánh sáng.

32.

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, ta thu được:

a)

Ánh sáng màu tím.

b)

A.    Ánh sáng màu đỏ.

c)

Ánh sáng màu vàng.

d)

Ánh sáng trắng.

33.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng là:

a)

Hai nguồn sáng đơn sắc.

b)

Hai nguồn sáng bất kì.

c)

Hai nguồn sáng kết hợp.     

d)

Hai nguồn sáng có cùng cường độ sáng.

34.

Chọn phát biểu sai. Tia tử ngoại:

a)

Tác dụng lên phim ảnh.      

b)

Kích thích sự phát quang của nhiều chất.

c)

Không truyền được trong chân không.    

d)

Có khả năng ion hóa chất khí.

35.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m, ánh sáng đơn sắc dùng làm trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,5μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp (khoảng vân i) bằng:

a)

0,5 mm

b)

0,2 mm

c)

0,1 mm

d)

0,25 mm

36.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0,2mm; khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,2m; ánh sáng sử dụng có bước sóng λ = 0,6μm. Vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng:

a)

4,8 (mm).

b)

10,8 (mm).

c)

3,6 (mm).

d)

7,2 (mm).

37.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1mm; khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1m; ánh sáng sử dụng có bước sóng λ = 0,6μm. Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng:

a)

4,2mm

b)

1,2mm

c)

2,1mm

d)

2,8mm

38.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m; ánh sáng sử dụng có bước sóng λ = 0,5μm, khoảng vân đo được i = 2mm. Khoảng cách giữa hai khe sáng a bằng bao nhiêu?

a)

0,2mm

b)

0,3mm

c)

0,4mm

d)

0,5mm

39.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1,5mm, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,5μm. Nếu dịch chuyển màn hứng vân ra xa thêm 1,5m thì khoảng vân i thay đổi một lượng bao nhiêu?

a)

0,5 mm

b)

0,15 mm

c)

0,25 mm

d)

0,35 mm

40.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1mm; ánh sáng chiếu vào có bước sóng λ = 0,5μm; khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 3m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở cùng một phía so với vân trung tâm bằng bao nhiêu?

a)

7,5 mm

b)

6 mm

c)

8,1 mm

d)

5,2 mm