wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập thi tnthpt số 3

Total questions: 40

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn dây dài ℓ = 50 cm mang dòng điện cường độ I = 5 A được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T, sao cho đoạn dây dẫn vuông góc với đường sức từ. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn bằng:

a)

0,4 N

b)

0,5 N

c)

0,3 N

d)

0,2 N

2.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

a)

100 cm/s.

b)

80 cm/s.

c)

60 cm/s.

d)

40 cm/s.

3.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hòa. Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Để chu kì con lắc là 1s thì khối lượng m bằng :

a)

50 g.

b)

100 g.

c)

25 g.

d)

200 g.

4.

Khi tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần A và A, được biên độ tổng hợp là 2A. Hai dao động thành phần đó:

a)

vuông pha với nhau

b)

cùng pha với nhau 

c)

lệch pha π

d)

lệch pha

5.

Sóng siêu âm

a)

truyền được trong chân không

b)

truyền trong không khí nhanh hơn trong thép

c)

truyền trong thép chậm hơn trong nước

d)

truyền trong nước nhanh hơn trong không khí

6.

Một sợi dây thẳng dài có đầu O dao động với tần số f, vận tốc truyền sóng là 50 (cm/s). Người ta đo được khoảng cách giữa hai điểm gần nhất dao động ngược pha cách nhau là 40 cm. Tìm tần số:

a)

2,5 Hz

b)

0,625 Hz

c)

0,8 Hz

d)

1,25 Hz

7.

Biết mức cường độ âm của 1 âm tại một điểm tăng thêm 30 dB. Hỏi cường độ âm của âm đó tăng lên gấp bao nhiêu lần?

a)

1550 lần

b)

1000 lần

c)

3000 lần

d)

3 lần

8.

Một dây đàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz. Quan sát trên dây đàn ta thấy có 3 bụng sóng. Tính vận tốc truyền sóng trên dây.

a)

4000 cm/s

b)

4 m/s

c)

4 cm/s

d)

40 cm/s

9.

đặt điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π4)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{4}\right) vào 2 đầu tụ điện, thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(ωt + φ). Giá trị của φ bằng 

a)

 3π4\frac{-3\pi}{4}  

b)

 π2\frac{-\pi}{2}  

c)

 π4\frac{\pi}{4}  

d)

 π4-\frac{\pi}{4}  

10.

Động cơ điện xoay chiều là thiết bị điện biến đổi

a)

điện năng thành cơ năng

b)

điện năng thành hóa năng

c)

cơ năng thành điện năng

d)

điện năng thành nhiệt năng

11.

Trong mạch RLC, khi ZL = ZC khẳng định nào sau đây là sai:

a)

điện áp hiệu dụng hai đầu R đạt cực đại

b)

cường độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại

c)

điện áp trên hai đầu cuộn cảm và trên tụ điện đạt cực đại

d)

hệ số công suất đạt cực đại

12.

Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, trong đó R = 50 Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có điện áp hiệu dụng U = 120 V thì lệch pha với u một góc 600. Công suất của mạch là

a)

36 W.

b)

72 W.

c)

288W

d)

144 W.

13.

Một máy hạ thế có số vòng dây là 1000 và 5000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là

a)

20 V.

b)

40 V.

c)

10 V.

d)

500 V.

14.

Một đoạn mạch RLC không phân nhánh có R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm  L=2πHL=\frac{2}{\pi}H  ; C=100πμFC=\frac{100}{\pi}\mu F .Biết tần số của dòng điện qua đoạn mạch là 50 Hz. Tổng trở của đoạn mạch là  

a)

100 2\sqrt{2} Ω

b)

400 Ω

c)

100  5\sqrt{5} Ω

d)

300 Ω

15.

Đặt điện áp xoay chiều u = Uocosωt với Uo và ω đều không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V. Điện áp cực đại ở hai đầu đoạn mạch này bằng

a)

220 V.

b)

100 V.

c)

100 2\sqrt{2} V

d)

260 V

16.

Trong sơ đồ của một máy phát thanh vô tuyến, không có mạch (tầng)

a)

tách sóng.

b)

khuếch đại.

c)

phát dao động cao tần

d)

biến điệu.

17.

Tia X có bước sóng

a)

lớn hơn tia tử ngoại.

b)

lớn hơn tia hồng ngoại.

c)

lớn hơn sóng vô tuyến

d)

lớn hơn tia gamma

18.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là

a)

12,0 mm.

b)

6mm.

c)

24mm.

d)

1,2mm

19.

Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 3,8.10-7m là

a)

tia X.

b)

tia tử ngoại

c)

tia hồng ngoại

d)

tia gamma

20.

Quang phổ liên tục

a)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

c)

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

d)

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

21.

Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng P. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch ?

a)

3

b)

15

c)

10

d)

12

22.

Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 4,77.10-10 m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng

a)

L

b)

M

c)

N

d)

O

23.

Pin quang điện có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

Quang phát quang

b)

Quang điện trong

c)

Quang điện ngoài

d)

Nhiệt điện

24.

Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

a)

1T

b)

2T

c)

3T

d)

0,5T

25.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 cm. Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10−4 N. Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10−4 N thì khoảng cách giữa chúng là

a)

r2 = 1,6 m

b)

r2 = 1,6 cm

c)

r2 = 1,28 m

d)

r2 = 1,28 cm

26.

Một dòng điện có cường độ I = 5 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 T. Điểm M cách dây một khoảng:

a)

5 cm.

b)

25 cm.

c)

2,5 cm.

d)

10 cm.

27.

Một người sử dụng kính thiên văn để ngắm chừng ở vô cực. Vật kính có tiêu cự 1 m và cách thị kính 4 cm. Số bội giác của kính là?

a)

25

b)

2,5

c)

4

d)

40

28.

Điện áp hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều u = 100 cos(100πt -π/3)(V) và cường độ dòng điện trong mạch i = 4 cos(100πt)(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

200 W

b)

400 W

c)

100 W

d)

800 W

29.

Cường độ dòng điện giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện C = 200/π (μF) mắc nối tiếp với điện trở R = 50 Ω có biểu thức i = 4cos(100πt + π/6)(A). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

u = 400cos(100πt + π/12)(V)

b)

u = 400cos(100πt - 5π/12)(V)

c)

u = 200 cos(100πt – π/12)(V)

d)

u = 200 cos(100πt - 5π/12)(V)

30.

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là:

a)

f2 = 0,25f1.

b)

f2 = 0,5f1.

c)

f2 = 4f1.

d)

f2 = 2f1.

31.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sống 0,4 μm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,8 m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là

a)

1,44 mm.

b)

0,36 mm.

c)

1,08 mm.

d)

0,72 mm

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ ?

a)

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

b)

Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

c)

Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

d)

Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

33.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm,khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,4 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 1,5 cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là:

a)

760 nm

b)

417 nm

c)

750 nm

d)

625 nm

34.

Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,5 μm. Công thoát của êlectron khỏi kim loại này là

a)

3,975.10-20 J.

b)

3,975.10-19 J.

c)

3,975.10-18 J.

d)

3,975 eV.

35.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo L và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo O bằng

a)

3

b)

2,5

c)

0,5

d)

9

36.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

Các prôton, nơtron và electron

b)

Các prôton

c)

Các nơtron

d)

Các nuclon

37.

Trong thời gian Δt, một con lắc đơn có chiều dài ℓ thực hiện được 10 dao động. Nếu tăng chiều dài thêm 36 cm thì trong thời gian Δt nó thực hiện được 8 dao động. Chiều dài ℓ có giá trị là:

a)

136 cm

b)

28cm

c)

100cm

d)

64cm

38.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động theo phương ngang. Lấy π2 = 10. Thế năng của con lắc biến thiên với chu kì là:

a)

0,2s

b)

0,4s

c)

0,8s

d)

0,6s

39.

Trên mặt nước có 2 nguồn sóng S1, S2 giống hệt nhau và đặt cách nhau 50 cm, bước sóng do hai nguồn gây ra trên mặt nước là λ = 8 cm. Gọi O là trung điểm của S1S2. Trên đường trung trực của S1S2 nằm trên mặt nước, điểm M gần S1 nhất dao động cùng pha với nguồn sóng cách S1

a)

20cm

b)

40cm

c)

32cm

d)

64cm

40.

Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

a)

cường độ âm.

b)

độ to của âm

c)

mức cường độ âm.

d)

độ cao của âm.