wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

untitled

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. chỉ từ các prôtôn

b)

B. chỉ từ các nơtrôn

c)

C. bởi các electron

d)

D. các nuclon

2.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

3.

Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

4.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

5.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

6.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực điện

b)

B. Lực từ

c)

C. Lực tương tác giữa các nuclon

d)

D. Lực tương tác giữa các hành tinh

7.
(N4) Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và
a)
A. nơtron.
b)
B. êlectron.
c)
C. nơtrinô.
d)
D. pôzitron.
8.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những hạt nào?

a)

Prôtôn.

b)

Prôtôn và nơtrôn

c)

Nơtrôn.

d)

Prôtôn, nơtrôn và êlectron.

9.

Trong thành phần cấu tạo của các nguyên tử, không có hạt nào dưới đây?

a)

Prôtôn.

b)

Nơtron.

c)

Phôtôn.

d)

Electron.

10.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

Lực tĩnh điện.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực từ.

d)

Lực tương tác mạnh.

11.

Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng:

a)

Khối lượng của hạt nhân hiđrô .

b)

Khối lượng của prôtôn.

c)

Khối lượng của nơtron.

d)

1/12 khối lượng của hạt nhân cacbon .

12.

Trong hạt nhân  ZAX_Z^AX  thì A là

a)

 Số prôtôn.

b)

Số nơtrôn.

c)

Số khối (số nuclon).

d)

Nguyên tử.               

13.

Trong hạt nhân  ZAX_Z^AX  thì Z là

a)

Số prôtôn.

b)

Số nơtrôn.

c)

Số khối (số nuclon).

d)

Nguyên tử.

14.

Lực hạt nhân không có đắc điểm nào sau đây?

a)

Có cường độ rất mạnh

b)

Có bán kính tác dụng rất lớn

c)

luôn là lực hút

d)

có bản chất không phải lực điện từ

15.

Các hạt tạo thành hạt nhân nguyên tử được liên kết với nhau bằng

a)

lực hút tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực hạt nhân

d)

lực từ.

16.

Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn

a)

bằng kích thước nguyên tử.

b)

lớn hơn kích thước nguyên tử.

c)

khoảng vài mm

d)

bằng hoặc nhỏ hơn kích thước của hạt nhân.

17.

Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

18.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

19.

Hạt nhân Đơ tơ ri có số nơtron là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

20.

Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng

a)

9

b)

19

c)

10

d)

28

21.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết càng lớn

d)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

22.

Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

Zmp + (A - Z)mn < m

b)

Zmp + (A - Z)mn > m

c)

Zmp + (A - Z)mn = m

d)

Zmp + Amn = m

23.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được xác định bằng

a)

tích của khối lượng của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

b)

thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân và số nuclôn của hạt nhân ấy.

c)

tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

d)

tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

24.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

25.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

26.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

27.

Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

He

b)

Li

c)

Fe

d)

U

28.

Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là

a)

E=mc2E=mc^2  

b)

E=mcE=mc^{ }

c)

E=12mcE=\frac{1}{2}mc^{ }

d)

E=12mc2E=\frac{1}{2}mc^2

29.

Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là

a)

m=m01v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

b)

m=m01vcm=\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\frac{v^{ }}{c^{ }}}}

c)

m=m01+v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt[]{1+\frac{v^2}{c^2}}}

d)

m=m01+vcm=\frac{m_0}{\sqrt[]{1+\frac{v^{ }}{c^{ }}}}

30.

Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

a)

năng lượng liên kết

b)

năng lượng liên kết riêng

c)

điện tích hạt nhân

d)

khối lượng hạt nhân.              

31.

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân có giá trị

a)

giống nhau với mọi hạt nhân.                   

b)

lớn nhất đối với các hạt nhân nặng.

c)

lớn nhất đối với các hạt nhân nhẹ.

d)

lớn nhất đối với các hạt nhân trung bình

32.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

tính cho một nuclôn.

b)

tính riêng cho hạt nhân ấy.

c)

của một cặp prôtôn-prôtôn.

d)

của một cặp prôtôn-nơtrôn

33.

ơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng?

a)

kg.

b)

MeV/C.

c)

MeVc2\frac{MeV}{c^2}  

d)

u

34.

(TH) Hạt nhân 5626Fe có khối lượng là 55,9349 u. Biết khối lượng của proton là 1,0073 u; khối lượng của nơtron là 1,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của Fe là

a)

480,56 MeV.

b)

-480,56 MeV.

c)

320,1 17 Mev.

d)

-320,17 MeV.

35.

(TH) Hạt nhân 5626Fe có khối lượng là 55,9349 u. Biết khối lượng của proton là 1,0073 u; khối lượng của nơtron là 1,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của Fe là

a)

480,56 MeV/nu.

b)

8,58 MeV/nu.

c)

18,48 MeV/nu.

d)

16,02 MeV/nu.

36.

(TH) Biết năng lượng liên kết của hạt nhân 42He là 28,41075 MeV. 1 u = 931,5 MeV/c2. Độ hụt khối của hạt nhân 42He là

a)

0,0305 u.

b)

4,0015 u.

c)

1,0073 u.

d)

1,0087 u.

37.

(TH) Hạt nhân 126C có khối lượng là 12,0000 u. Biết khối lượng của proton là 1,0073 u; khối lượng của nơtron là 1,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Số Avogadro là 6,023.1023 hạt/mol. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 2 mol 126C là

a)

4,26.1024 J.

b)

5,82.1011 J.

c)

1,72.1013 J.

d)

6,48.1012 J.

38.

(TH) Hạt nhân 73Li có khối lượng là 7,0160 u. Biết khối lượng của proton là 1,0073 u; khối lượng của nơtron là 1,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Số Avogadro là 6,023.1023 hạt/mol. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 g 73Li là

a)

3,26.1024 J.

b)

5,22.1011 J.

c)

3,91 J.

d)

6,48.1012 J.

39.

(TH) Biết khối lượng của hạt nhân 42He là 4,0015 u; khối lượng của proton là 1,0073 u; khối lượng của nơtron là 1,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Số Avogadro là 6,023.1023 hạt/mol. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 2 lít 42He ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

1,53.1024 MeV.

b)

2,44.1011 MeV.

c)

28,41 MeV.

d)

6,023.1024 MeV.

40.

(TH) Biết khối lượng của hạt nhân 42He là 4,0015 u; khối lượng của proton là 1,0073 u; khối lượng của nơtron là 1,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Số Avogadro là 6,023.1023 hạt/mol. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 6 lít 42He ở nhiệt độ 270C và áp suất 3,2 atm là

a)

4,59.1024 MeV.

b)

2,44.1023 MeV.

c)

28,41 MeV.

d)

1,32.1025 MeV.

41.

(VD) Biết khối lượng của 23492U là 233,9904 u; 6027Co là 55,9400 u; 42He là 4,0015 u. 1u = 931,5 MeV/c2; mp = 1,0073 u; mn = 1,0087 u. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

hạt nhân He và U bền như nhau.

b)

hạt nhân Co bền nhất.

c)

hạt nhân Co kém bền nhất.

d)

hạt nhân He bền nhất.

42.

Năng lượng liên kết riêng

a)

Wlkr=WlkAW_{lkr}=\frac{W_{lk}}{A}

b)

Wlkr=AWlkW_{lkr}=\frac{A}{W_{lk}}

43.

Độ hụt khối

a)

Δm=Z.mp+N.mnmX\Delta m=Z.m_p+N.m_n-m_X

b)

Δm=Z.mp+N.mn+mX\Delta m=Z.m_p+N.m_n+m_X

44.

Công thức Anh-tanh

a)

E = mc2

b)

E = mc

45.

Tên nào được đặt cho các phiên bản khác nhau của các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron?

a)

Thù hình

b)

Sinh đôi

c)

Đồng vị