wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 2 Dao động điều hòa

Total questions: 40

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Trong một chu kỳ, vật đổi chiều chuyển động mấy lần?

a)

1 lần.

b)

2 lần.

c)

3 lần.

d)

4 lần.

e)

5 lần.

2.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Trong khoảng thời gian một chu kỳ, có mấy thời điểm tốc độ của vật có giá trị v0? (0 < v0 < vmax)

a)

1 lần.

b)

2 lần.

c)

3 lần.

d)

4 lần.

e)

5 lần.

3.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Trong khoảng thời gian một chu kỳ, có mấy thời điểm vận tốc của vật có giá trị v0? (0 < v0 < vmax)

a)

1 lần.

b)

2 lần.

c)

3 lần.

d)

4 lần.

e)

5 lần.

4.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A. Chiều dài quỹ đạo của nó là

a)

0,5A.

b)

A.

c)

2A.

d)

3A.

e)

4A.

5.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A. Quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động là

a)

s = A.

b)

s = 2A.

c)

s = 3A

d)

s = 4A.

e)

s = 8A.

6.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5 s. Trong khoảng thời gian 2 giây, vật thực hiện được mấy dao động toàn phần?

a)

2.

b)

4.

c)

8.

d)

1.

e)

0,5.

7.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(4t) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

40 cm/s.

b)

4,0 m/s.

c)

20 cm/s.

d)

80 cm/s.

e)

1,6 m/s.

8.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10t) cm. Gia tốc cực đại của vật là

a)

50 cm/s2.

b)

100 cm/s2.

c)

2,5 m/s2.

d)

5,0 m/s2.

e)

25 cm/s2.

9.

Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại là 20π cm/s và gia tốc cực đại là 4 m/s2. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động của vật là

a)

10 cm.

b)

5 cm.

c)

15 cm.

d)

20 cm.

e)

2,5 cm.

10.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + 0,5π) cm. Pha dao động tại thời điểm t = 20 s là

a)

0,5π rad.

b)

20π rad.

c)

40π rad.

d)

40,5π rad.

e)

39,5π rad.

11.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(4πt - π/3) cm. Lúc t = 2,25 s thì vận tốc của vật là

a)

v = 109 cm/s.

b)

v = - 109 cm/s.

c)

v = 62,8 cm/s.

d)

v = - 62,8 cm/s.

e)

v = 0.

12.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,314 s và biên đô A = 10 cm. Khi vật ở li độ cực tiểu thì gia tốc của vật là

a)

a = 4 m/s2.

b)

a = 40 m/s2.

c)

a = - 4 m/s2.

d)

a = - 40 m/s2.

e)

a = 0.

13.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 8 cm thì có tốc độ là 12π cm/s. Chu kỳ dao động của vật là

a)

1,0 s.

b)

2,0 s.

c)

0,5 s.

d)

3,14 s.

e)

0,314 s.

14.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T = 1,57 s và biên độ A = 2 cm. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là

a)

4 cm/s.

b)

40 cm/s.

c)

8 cm/s.

d)

80 cm/s.

e)

0 cm/s.

15.

Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

a)

π/2

b)

π/3

c)

2π/3

d)

π/6

e)

5π/6

16.

Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

a)

π/6

b)

5π/6

c)

π/2

d)

π/3

e)

2π/3

17.

Một chất điểm dao động điều hòa với đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của nó là

a)

x = 5cos(0,4t + π/2) cm.

b)

x = 5cos(0,4t - π/2) cm.

c)

x = 5cos(5πt + π/2) cm.

d)

x = 5cos(5πt - π/2) cm.

e)

x = 5cos(10πt + π/2) cm.

18.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T. Gốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm ở biên dương. Thời điểm nó đi qua vị trí cân bằng lần thứ n (n = 1, 2, 3, ....) là

a)

tn = nT/4

b)

tn = nT/4

c)

tn = (2n - 1)T/4

d)

tn = (2n + 1)T/4

e)

tn = (n + 1)T/4

19.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị x(t) như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 5cos(πt + π/2) cm.

b)

x = 5cos(πt - π/2) cm.

c)

x = 5cos(2πt + π/2) cm.

d)

x = 5cos(2πt - π/2) cm.

e)

x = 5cos(2πt) cm.

20.

Đồ thị theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ. Tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4π cm/s. Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là

a)

3,50 s.

b)

3,25 s.

c)

3,75 s.

d)

4,00 s.

e)

4,25 s.

21.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Trong một chu kỳ, vật đi qua vị trí cân bằng mấy lần?

a)

1 lần.

b)

2 lần.

c)

3 lần.

d)

4 lần.

e)

5 lần.

22.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại vị trí nào động năng bằng với thế năng?

a)

x = 0,5A

b)

x = ± 0,5A

c)

x = - 0,5A

d)

x = ± 0,707A

e)

x = ± 0,866A

23.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại vị trí nào động năng gấp 3 lần thế năng?

a)

x = 0,5A

b)

x = ± 0,5A

c)

x = - 0,5A

d)

x = ± 0,707A

e)

x = ± 0,866A

24.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại vị trí nào thế năng gấp 3 lần động năng?

a)

x = 0,5A

b)

x = ± 0,5A

c)

x = - 0,5A

d)

x = ± 0,707A

e)

x = ± 0,866A

25.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Trong khoảng thời gian một chu kỳ, có mấy thời điểm động năng bằng với thế năng?

a)

1 lần.

b)

2 lần.

c)

3 lần.

d)

4 lần.

e)

5 lần.

26.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp mà động năng bằng với thế năng là

a)

T/2

b)

T/4

c)

T/6

d)

T/8

e)

T

27.

Trong dao động điều hòa, vận tốc _______ với li độ.

(1): cùng pha

(2): ngược pha

(3): vuông pha

(4): sớm pha π/2

(5): trễ pha π/2

a)

(3) hoặc (4)

b)

(3) hoặc (5)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

28.

Trong dao động điều hòa, gia tốc _______ với li độ.

(1): cùng pha

(2): ngược pha

(3): vuông pha

(4): sớm pha π/2

(5): trễ pha π/2

a)

(3) hoặc (4)

b)

(3) hoặc (5)

c)

(1)

d)

(2)

e)

(5)

29.

Trong dao động điều hòa, vân tốc, gia tốc và li độ luôn

a)

cùng pha với nhau.

b)

ngược pha với nhau.

c)

vuông pha với nhau.

d)

cùng tần số.

e)

cùng biên độ.

30.

Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. x1 và v2 lệch pha nhau như thế nào

a)

x1 sớm pha hơn v2 là π/2

b)

x1 sớm pha hơn v2 là π/3

c)

x1 trễ pha hơn v2 là π/2

d)

x1 sớm pha hơn v2 là π/6

e)

x1 trễ pha hơn v2 là π/3

31.

Đồ thị theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hai dao động này có cùng biên độ.

b)

Hai dao động này có cùng tần số.

c)

Hai dao động này có cùng biên độ và cùng tần số.

d)

Hai dao động này có cùng biên độ nhưng tần số của (1) lớn gấp đôi tần số của (2).

e)

Hai dao động này có cùng biên độ nhưng tần số của (2) lớn gấp đôi tần số của (1).

32.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị x(t) như hình vẽ. Tần số dao động của vật là

a)

1 Hz

b)

2 Hz

c)

0,5 Hz

d)

0,25 Hz

e)

5 Hz

33.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị x(t) như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

0,5 cm

d)

10 cm

e)

5 cm

34.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị x(t) như hình vẽ. Sau một chu kì dao động, vật đi được quãng đường là

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

10 cm

e)

5 cm

35.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị x(t) như hình vẽ. Tốc độ trung bình trong một chu kì dao động của vật là

a)

15 cm/s

b)

20 cm/s

c)

25 cm/s

d)

10 cm/s

e)

5 cm/s

36.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = Acos(ωt + φ), có đồ thị x(t) như hình vẽ. Pha ban đầu của dao động là

a)

φ = 0

b)

φ = π/2

c)

φ = − π/2

d)

φ = π/4

e)

φ = π

37.

Một vật dao động điều hòa với đồ thị x(t) như hình vẽ. Không kể lúc t = 0, thời điểm vật qua vị trí cân bằng lần thứ 6 là

a)

t = 3 (s)

b)

t = 6 (s)

c)

t = 3,5 (s)

d)

t = 2,5 (s)

e)

t = 5,5 (s)

38.

Một vật dao động điều hòa với đồ thị x(t) như hình vẽ. Không kể lúc t = 0, thời điểm vật qua vị trí cân bằng lần thứ 2024 là

a)

t = 1012 (s)

b)

t = 2024 (s)

c)

t = 2023,5 (s)

d)

t = 1012,5 (s)

e)

t = 1011,5 (s)

39.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Đại lượng nào sau đây cùng pha với nhau?

(1): li độ

(2): vận tốc

(3): gia tốc

(4): lực kéo về

(5): động năng

(6): thế năng

a)

(3) và (4)

b)

(5) và (6)

c)

(1) và (3)

d)

(1), (3) và (4)

40.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Đại lượng nào sau đây ngược pha với nhau?

(1): li độ

(2): vận tốc

(3): gia tốc

(4): lực kéo về

(5): động năng

(6): thế năng

a)

(3) và (4)

b)

(1) và (3); (1) và (4); (5) và (6)

c)

(1) và (3)

d)

(1) và (4); (1) và (3)