wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bai test li 8

Total questions: 40

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đổi đơn vi:

126km/h = …………m/s= …………cm/s


a)

35m/s; 3500cm/s

b)

45,36m/s; 4536cm/s

c)

3,5m/s; 350cm/s

d)

45,36m/s; 453,6cm/s

2.

Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 5m/s. Thời gian để vật chuyển động hết quãng đường 0,2km là

a)

50s

b)

40s

c)

25s

d)

10s

3.

Tốc độ của chuyển động cho biết

a)

quãng đường dài hay ngắn của chuyển động

b)

mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

thời gian dài hay ngắn của chuyển động

d)

thời gian và quãng đường của chuyển động

4.

Một con ếch đang ngồi trên khúc gỗ trôi theo dòng nước. Mô tả nào sau đúng?

a)

Con ếch chuyển động so với dòng nước

b)

Con ếch đứng yên so với dòng nước

c)

Con ếch đứng yên so với bờ sông

d)

Con ếch chuyển động so với khúc gỗ

5.

Một người đi xe đạp trong một nửa quãng đường đầu với tốc độ v1 = 12km/h và nửa quãng đường còn lại với tốc độ v2 = 20km/h. Tốc độ trung bình của người đó trên cả quãng đường là

a)

15km/h

b)

16km/h

c)

11km/h

d)

14km/h

6.

Một người đi xe máy từ nhà đến nơi làm việc: thời gian đi trên đoạn đường đầu s1 là t1 giây; thời gian đi trên đoạn đường tiếp theo s2 là t2 giây. Công thức đúng để tính vận tốc trung bình của người đó đi trên đoạn đường từ nhà đến cơ quan là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Đào đi bộ từ nhà tới trường, quãng đường đầu dài 200m Đào đi mất 1phút 40s; quãng đường còn lại dài 300m Đào đi mất 100s. Vận tốc trung bình của Đào trên mỗi đoạn đường và cả đoạn đường lần lượt là:

a)

2m/s; 3m/s; 2,5m/s

b)

3m/s; 2,5m/s; 2m/s

c)

2m/s; 2,5m/s; 3m/s

d)

3m/s; 2m/s; 2,5m/s

8.

Một người đi xe máy khởi hành từ A đến B. Nửa thời gian đầu đi với vận tốc 36km/h, nửa thời gian sau đi với vận tốc 43km/h. Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường.

a)

39,5km/h

b)

39,5m/s

c)

39,2km/h

d)

39,2m/s

9.

Lực là đại lượng véctơ vì

a)

lực có độ lớn, phương và chiều

b)

lực làm cho vật bị biến dạng

c)

lực làm cho vật thay đổi tốc độ

d)

lực làm cho vật chuyển động

10.

Một vật đang chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng, thì

a)

vật chuyển động với tốc độ tăng đần

b)

vật chuyển động với tốc độ giảm dần

c)

hướng chuyển động của vật thay đổi

d)

vật giữ nguyên tốc độ

11.

Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...)

trong các câu sau:

Khi có ...... tác dụng, mọi vật không thể thay đổi ..... và hướng chuyển động một cách đột ngột được vì có ....

a)

lực, tốc độ, quán tính

b)

tốc độ, quán tính, lực

c)

lực, quán tính, tốc độ

d)

quán tính, tốc độ, lực

12.

Lực ma sát trượt đã xuất hiện khi

a)

quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang

b)

quả bóng lăn trên sân bóng

c)

hộp bút nằm yên trên mặt bàn nghiêng

d)

khúc gỗ bị kéo trên mặt đường

13.

Trên hình vẽ người ta biểu diễn lực tác dụng lên vật theo tỉ xích.

Câu trả lòi đúng là:

a)

lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 2,5N

b)

lực có phương từ trên xuống, chiều thẳng đứng, độ lớn 15N

c)

lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 25N

d)

lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 15N

14.

Hình nào trong hình vẽ sau mô tả hai lực cân bằng tác dụng vào vật?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Hành khách đang ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang phải, chứng tỏ xe

a)

đột ngột giảm vận tốc

b)

đột ngột tăng vận tốc

c)

đột ngột rẽ sang trái

d)

đột ngột rẽ sang phải

16.

Áp lực là

a)

lực tác dụng lên mặt bị ép

b)

lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

c)

trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng

d)

lực tác dụng lên vật

17.

Áp suất không có đơn vị đo là

a)

Paxcan

b)

N/m2

c)

N/cm2

d)

Niu tơn

18.

Tại sao khi lặn sâu người thợ lặn phải mặc bộ áo lặn?

a)

Vì khi lặn sâu, lực cản rất lớn

b)

Vì khi lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

c)

Vì khi lặn sâu, áp suất rất lớn

d)

Vì khi lặn sâu, cơ thể dễ dàng di chuyển trong nước

19.

Móc một quả nặng vào lực kế, số chỉ của lực kế 20N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước thì số chỉ của lực kế

a)

tăng lên

b)

giảm

c)

không thay đổi

d)

chỉ số 0

20.

Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào không mô tả sự tồn tại của lực đẩy Acsimét?

a)

Nâng một vật dưới nước ta thấy nhẹ hơn nâng vật ở trên không khí

b)

Nhấn quả bóng bàn chìm trong nước, rồi thả tay ra, quả bóng lại nổi lên mặt nước

c)

Ô tô bị xa lầy khi đi vào chỗ đất mềm, mọi người hỗ trợ đẩy thì ô tô lại lên được

d)

Thả một trứng vào bình đựng nước muối mặn, quả trứng không chìm xuống đáy bình

21.

Khi một vật nhúng trong lòng chất lỏng, vật nổi lên khi

a)

Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng

b)

Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng

c)

Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của chất lỏng

d)

Trọng lượng của vật bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

22.

Một học sinh nặng 40 kg đứng thẳng trên mặt đất, biết diện tích tiếp xúc của một bàn chân với mặt đất là 0,001m2. Áp suất mà học sinh đó tác dụng lên mặt đất là bao nhiêu?

a)

200 000N/m2

b)

40 000N/m2

c)

20 000N/m2

d)

400 000N/m2

23.

Một bình hình trụ chứa một lượng nước, chiều cao của cột nước là 3m, trọng lượng riêng của nước d = 10000N/m3. Áp suất của nước tại những điểm cách mặt thoáng 1,8m là:

a)

18000N/m2

b)

10000N/m2

c)

12000N/m2

d)

30000N/m2

24.

Một quả cầu bằng đồng được treo vào một lực kế ngoài không khí, thì lực kế chỉ 1,78N. Nhúng chìm quả cầu trong nước thì số chỉ của lực kế là 1,76N. Hỏi lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật là bao nhiêu?

a)

0,2N

b)

1,76N

c)

0,02N

d)

3,54N

25.

Treo một vật ở ngoài không khí vào một lực kế, lực kế chỉ 2,4N. Nhúng chìm vật đó vào nước thì số chỉ của lực kế giảm 0,4N. Hỏi lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật là bao nhiêu?

a)

2N

b)

2,8N

c)

2,4N

d)

0,4N

26.

Ba quả cầu bằng thép nhúng trong nước như hình vẽ.

Hỏi lực Ác – si –mét tác dụng lên quả cầu nào lớn nhất? Hãy chọn câu trả lời đúng:

a)

Quả 3, vì nó ở sâu nhất

b)

Quả 2, vì nó lớn nhất

c)

Quả 1, vì nó nhỏ nhất

d)

Bằng nhau vì đều bằng thép và đều nhúng trong

nước

27.

Treo vật nhỏ vào một lực kế, ngoài không khí lực kế chỉ 15N. Khi nhúng chìm vật hoàn toàn trong nước lực kế chỉ 10N. Cho khối lượng riêng của nước là D = 1000kg/m3. Thể tích của vật là:

a)

0,005m3

b)

0,0005m3

c)

0,05m3

d)

0,5m3

28.

Trường hợp nào dưới đây không có thế năng?

a)

Chiếc cung đã được giương

b)

Xe đạp đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang

c)

Lò xo bị nén

d)

Lò xo bị kéo giãn

29.

Một đầu máy xe lửa kéo các toa bằng lực F = 75000N. Tính công của lực kéo khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8km.

a)

600 000 (kJ).

b)

6 000 000 (kJ).

c)

60 000 000 (kJ).

d)

600 000 000 (kJ).

30.

An thực hiện được một công 36kJ trong 10 phút. Bình thực hiện được một công 42kJ trong 14 phút. Ai làm việc khoẻ hơn?

a)

Hai người làm việc khoẻ như nhau

b)

An làm việc khoẻ hơn Bình.

c)

Bình làm việc khoẻ hơn An.

d)

Không so sánh được

31.

Có hai vật: vật thứ nhất có khối lượng m1 và ở độ cao h1; vật thứ hai có khối lượng m2 và ở độ cao h2. Nếu m1>m2 h1>h2 , thì

a)

vật thứ nhất có thế năng lớn hơn vật thứ hai

b)

vật thứ nhất có thế năng nhỏ hơn vật thứ hai

c)

vật thứ nhất có động năng lớn hơn vật thứ hai

d)

vật thứ nhất có năng lượng nhỏ hơn vật thứ hai

32.

Hai vật có cùng khối lượng đang chuyển động trên sàn nằm ngang, thì

a)

vật có thể tích càng lớn thì động năng càng lớn

b)

vật có thể tích càng nhỏ thì động năng càng lớn

c)

vật có tốc độ càng lớn thì động năng càng lớn

d)

động năng hai vật như nhau vì có cùng khối lượng

33.

Công thức nào sau đây là công thức tính công suất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Một chiếc xe chuyển động trên đường với lực kéo 150N. Trong 5 phút công thực hiện được là 450 kJ. Vận tốc chuyển động của xe là bao nhiêu? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

v = 10m/s

b)

v = 60 m/ph

c)

v = 36m/ph

d)

v = 50 m/s

35.

Có hai loại xẻng ở hình dưới đây. Khi tác dụng cùng một lực thì xẻng nào nhấn vào đất được dễ dàng hơn.

a)

xẻng a

b)

xẻng b

c)

cả hai xẻng

d)

Không so sánh được

36.

Một vật nặng được móc vào một đầu lo xo treo như hình vẽ, cách mặt đất một khoảng nhất định. Khi vật ở trạng thái cân bằng hệ vật và lò xo có dạng cơ năng nào?

a)

Động năng và thế năng hấp dẫn

b)

Chỉ có thế năng hấp dẫn

c)

Chỉ có thế năng đàn hồi

d)

Có cả thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi

37.

Một vật được ném lên phương xiên góc với phương nằng ngang từ vị trí A, rơi xuống mặt đất tại vị trí D (Hình vẽ). Bỏ qua sức cản của không khí. Tại vị trí nào vật không có thế năng?

a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Vị trí D

38.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi

c)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn

d)

Vật rơi từ trên cao xuống

39.

Càng lên cao thì áp suất khí quyển:

a)

Càng tăng

b)

Càng giảm

c)

Không thay đổi

d)

Có thể tăng và cũng có thể giảm

40.

Hãy chọn câu đúng.

Khi sử dụng các máy cơ đơn giản nếu

a)

được lợi bao nhiêu lần về lực thì được lợi bấy nhiêu lần về đường đi và được lợi về công

b)

được lợi bao nhiêu lần về lực thì được lợi bấy nhiêu lần về công

c)

được lợi bao nhiêu lần về đường đi thì được lợi bấy nhiêu lần về công

d)

được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi, không cho lợi về công