NEW
Font size
WorksheetsChương 7 hoá học đại cương
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Câu 1: Hệ phân tán keo có kích thước hạt phân tán là bao nhiêu?
A 10^-1 m đến 10^-4 m
B 10^-7 m đến 10^-4 m
C 10^-9 m đến 10^-7 m
D Nhỏ hơn 10^-10 m
Câu 2: Dung dịch có thể bao gồm
A Dung dịch rắn
B Dung dịch lỏng
C Dung dịch khí
D Tất cả các đáp án
Câu 3: Nồng độ mol/l được xác định khi biết
A – Số mol và thể tích
B – Số mol và khối lượng
C – Số mol và áp suất
D – Tất cả các phương án
Câu 4: Các chất khi hoà tan đều thu vào hay toả ra một lượng nhiệt. Khi hoà tan phân đạm ure trong nước sẽ có hiện tượng nước lạnh đi vậy hiệu ứng nhiệt quá trình này là gì?
A – Thu nhiệt
B – Toả nhiệt
C – Không thay đổi
D – Tuỳ khối lượng ure
Câu 5: Tính chất đặc biệt của dung dịch chất điện ly được giải thích bằng học thuyết nào?
A – Thuyết điện ly Arrhenius
B – Thuyết axit – Bazo
C – Thuyết trạng thái chuyển tiếp
D – Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 6: Trong các chất sau, chất nào là axit yếu?
A – HCl
B – CH3COOH
C – NaOH
D – NH3
Câu 7: pH phù hợp với hầu hết sinh vật sống là khoảng bao nhiêu?
A – 5
B – 6
C – 7
D – 8
Câu 8: Tính pH của dung dịch HCl nồng độ 0,01M
A – 1,0
B – 1,5
C – 2,0
D – 2,5
Câu 9: Tính pH của dung dịch KOH có nồng độ 0,1M
A – 14
B – 13
C – 12
D – 11
Câu 10: Công thức tính pH của dung dịch axit mạnh
Trong đó CA và Ka là nồng độ và hằng số axit; CB và Kb là nồng độ và hằng số bazo
A – pH = -lgCA
B – pH = (pKa – lgCa).1/2
C – pH = 14 + lgCB
D – pH = 14 – (pKb – lgCB).1/2
Câu 11: Công thức tính pH của dung dịch bazo mạnh
Trong đó CA và Ka là nồng độ và hằng số axit; CB và Kb là nồng độ và hằng số bazo
A – pH = -lgCA
B – pH = (pKa – lgCa).1/2
C – pH = 14 + lgCB
D – pH = 14 – (pKb – lgCB).1/2
Câu 12: Chất dễ tan là chất có độ hòa tan (S) như thế nào?
A – S > 10
B – S > 1
C – S > 0,1
D – S > 0,01
Câu 13: Độ hoà tan của chất rắn trong dung dịch lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A – Bản chất của chất rắn
B – Nhiệt độ
C – Bản chất của chất rắn và nhiệt độ
D – Áp suất
Câu 14: Dung dịch loãng của các chất điện ly có tính chất đặc biệt gì so với định luật Van’t Hoff?
A – Tăng nhiệt độ sôi
B – Giảm nhiệt độ kết tinh
C – Giảm áp suất hơi
D – Tất cả các đáp án
Câu 15: Đối với nước nguyên chất tích nồng độ [H3O+].[OH-] của nước ở 250C là bao nhiêu?
A – 10^-10
B – 10^-14
C – 10^10
D – 10^14
Câu 16: Axit mạnh có hằng số axit Ka là như thế nào?
A – Vô cùng lớn
B – Vô cùng nhỏ
C – Khoảng 100
D – Khoảng 1000
Câu 17: Theo học thuyết axit – bazo của Bronsted thì mối quan hệ của pKa + pKb như thế nào?
A – Luôn bằng 10
B – Luôn bằng 14
C – Luôn bằng 18
D – Tuỳ vào công thức của axit
Câu 18: Phản ứng thuỷ phân NH4Cl tạo ra môi trường gì?
A – Trung tính
B – Axit
C – Bazo
D – Tuỳ thuộc vào nồng độ NH4Cl
Câu 19: Phản ứng thuỷ phân CH3COONa tạo ra môi trường gì?
A – Trung tính
B – Axit
C – Bazo
D – Tuỳ thuộc vào nồng độ CH3COONa
Câu 20: Sự thuỷ phân của muối phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A – Bản chất
B – Nồng độ
C – Nhiệt độ
D – Bản chất, nồng độ, nhiệt độ
Câu 21: Tích số tan của một muối chất phụ thuộc vào yếu tố nào?
A – Bản chất
B – Nhiệt độ
C – Bản chất, nhiệt độ
D – Không có đáp án nào đúng
Câu 22: Thêm KI vào dung dịch PbI2 thì độ tan thay đổi như thế nào?
A – Tăng
B – Giảm
C – Không thay đổi
D – Tuỳ thuộc vào lượng KI thêm
Câu 23: Tính độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất biết tích số tan là 10-10
A – 10 ^-10
B – 10^5
C – 10^-3
D – 10^-1
Câu 24: Khi pha loãng dung dịch để giảm nồng độ 10 lần ta làm thế nào?
A – Lấy 1 phần pha thêm 9 phần nước
B – Lấy 1 phần pha thêm 10 phần nước
C – Lấy 1 phần pha thêm 100 phần nước
D – Lấy 1 phần pha thêm 99 phần nước
Câu 25: Điều kiện tạo thành (xuất hiện) kết tủa của CaSO4, T là tích số tan của CaSO4 gọi Ks = [Ca2+].[SO42-] là:
A – Ks = T
B – Ks < T
C – Ks > T
D – Ks = T2
Câu 26: Đặc điểm của hệ nhũ tương
A – Pha phân tán là lỏng; môi trường phân tán là lỏng
B – Pha phân tán là rắn; môi trường phân tán là lỏng
C – Pha phân tán là khí; môi trường phân tán là lỏng
D – Pha phân tán là khí; môi trường phân tán là khí
D – Pha phân tán là khí; môi trường phân tán là khí
Câu 27: Hợp kim Sắt – Niken có thể được coi là dung dịch gì?
A – Dung dịch rắn
B – Dung dịch lỏng
C – Dung dịch khí
D – Tất cả các đáp án
Câu 28: Đương lượng gam của H2SO4: M(H2SO4)= 98
A – 49
B – 98
C – 1
D – 196
Câu 29: Chứng nhận ROHS là chứng nhận nghiêm ngặt về hàm lượng 6 chất vô cùng độc hại có trong sản phẩm khi xuất hàng sang châu Âu và Bắc Mỹ. Theo bạn chất nào sau đây thuộc về 6 chất vô cùng độc?
A – Sắt
B – Đồng
C – Kali
D – Chì
Câu 30: Khi hoà tan xà phòng trong nước ta nhận thấy hiệu ứng nhiệt quá trình này là gì?
A – Thu nhiệt
B – Toả nhiệt
C – Không thay đổi
D – Tuỳ khối lượng ure
Câu 31: Tại một nhiệt độ xác định, ở trạng thái cân bằng (dung dịch bão hoà) nồng độ của chất tan sẽ thế nào?
A – Không xác định
B – Là hằng số
C – Phụ thuộc vào áp suất
D – Phụ thuộc vào thể tích
Câu 32: Độ điện ly được xác định bởi:
A – Tỷ số giữa số phân tử bị điện ly trên số phân tử hoà tan
B – Tích số của số phân tử bị điện ly với số phân tử hoà tan
C – Tổng số của số phân tử bị điện ly với số phân tử hoà tan
D – Hiệu số của số phân tử bị điện ly với số phân tử hoà tan
Câu 33: “Phản ứng axit – bazo là phản ứng cho nhận điện tử, trong đó axit là phần tử nhận, bazo là phần tử cho” là định nghĩa của nhà khoa học nào?
A – Arrhenius
B – Bronsted
C – Lowry
D – Lewis
Câu 34: Tính pH của dung dịch gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,01M, biết pKa = 4,75
A - 4,75
B - 3,75
C - 2,75
D - 1,75
Câu 35: Tính pH của dung dịch gồm NH4OH 0,1M và NH4Cl 0,01M, biết pKa = 4,75
A - 10,25
B - 11,25
C - 12,25
D - 13,25
Câu 36: Các yếu tố ảnh hưởng tới sự thủy phân của muối
A - Bản chất
B - Nồng độ, nhiệt độ
C - pH
D - Tất cả các đáp án
