wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập dao động điều hòa

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?

a)

Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu

b)

Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

c)

Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu

d)

Khi chất điểm ở vị trí biên thì vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu

2.

Trong dao động tuần hoàn số chu kì dao động mà vật thực hiện trong 1 giây gọi là

a)

tần số dao động

b)

tần số góc của dao động

c)

chu kì dao động

d)

pha của dao động

3.

Biên độ dao động của vật dao động điều hòa là một đại lượng

a)

luôn dương

b)

luôn âm

c)

cùng dấu với li độ x

d)

trái dấu với li độ x

4.

Một vật nhỏ khối lượng 400 g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160 N/m. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là

a)

4 (m/s)

b)

0 (m/s)

c)

2 (m/s)

d)

6,28 (m/s)

5.

Lực hồi phục tác dụng lên con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có chiều như thế nào?

a)

Ngược chiều biến dạng của lò xo

b)

Cùng chiều biến dạng của lò xo

c)

Chiều hướng về vị trí cân bằng

d)

Ngược chiều biến dạng của lò xo hướng về VTCB

6.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số:

a)

6 Hz

b)

3 Hz

c)

12 Hz

d)

1 Hz

7.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 20cos(4 π\pi t +  π3\frac{\pi}{3}  ) (cm). Biên độ của vật là:

a)

20 cm

b)

 4π4\pi  cm

c)

 π3\frac{\pi}{3}  cm

d)

Tất cả đều sai

8.

😁(ĐỀ THI ĐH 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12cm. Dao động này có biên độ:

a)

12cm

b)

24cm

c)

6cm

d)

3cm.

9.

Một vật dao động điều hòa theo phương trìnhx = 2cos( πt π2\pi t\ -\frac{\pi}{2}  ) (cm). Pha ban đầu của dao động là:

a)

 π\pi  

b)

 π2\frac{\pi}{2}  

c)

 ±π2\pm\frac{\pi}{2}  

d)

 π2\frac{-\pi}{2}  

10.

 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 20cos( 2πt + π42\pi t\ +\ \frac{\pi}{4}  )(mm) . Ở thời điểm t =  14\frac{1}{4}   , li độ của vật là:

a)

-14,14 mm

b)

14,14 mm

c)

5

d)

0

11.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4 πt +π4\pi t\ +\frac{\pi}{4}  ) (cm). Vận tốc của vật ở thời điểm t = 4s  là:

a)

10π 2\sqrt{2}   cm/s.     

b)

 -10 2\sqrt{2}  π cm/s.

c)

10π 2\sqrt{2}   m/s. 

d)

-10π 2\sqrt{2}   m/s.

12.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos( πt\pi t  ) (cm), lấy . Độ lớn vận tốc cực đại của vật là

a)

25,12 cm/s.   

b)

0 cm/s. 

c)

78,88 cm/s.

d)

52,12 cm/s.

13.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos ( 4πt +π24\pi t\ +\frac{\pi}{2}  ) (cm). Tần số của dao động là:

a)

1,0 Hz.

b)

0,1 Hz.

c)

0,2 Hz.

d)

2,0 Hz.

14.

 Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2Hz. Chu kì dao động của vật này là

a)

1,5s

b)

1s. 

c)

0,5s.    

d)

 2 \sqrt{2\ }  s

15.

Một vật dao động điều hòa. Biết trong khoảng thời gian 10 s, vật thực hiện được 40 dao động. Chu kì của dao động là:

a)

1,25 s.

b)

0,25 s

c)

0,15 s

d)

2,25 s.

16.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x =10 cos ( 10πt +π10\pi t\ +\pi  ) (cm). Pha dao động tại thời điểm t = 1s là:

a)

10 π rad. 

b)

 π rad. 

c)

11 π rad. 

d)

 π rad. 

17.

một vật dao động điều hòa với biên độ A. Chiều dài quỹ đạo của vật bằng

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A/2

18.

Phát biểu nào sau đây là sai về vận tốc của dao động điều hòa?

a)

Đạt cực đại ở vị trí biên.

b)

Đạt cực tiểu tại vị trí cân bằng.

c)

Có độ lớn giảm khi đi ra biên.

d)

Có độ lớn tăng khi đi về vị trí cân bằng.

19.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8 cos10t cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

8 cm/s.

b)

80π cm/s.

c)

80 cm/s.

d)

80/π cm/s.

20.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos20t cm. Gia tốc cực đại là

a)

1 m/s2.

b)

2 m/s2.

c)

4 m/s2.

d)

20 m/s2.

21.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos10t cm. Khi vật có li độ 3 cm thì có gia tốc là

a)

300 cm/s2.

b)

-300 cm/s2.

c)

500 cm/s2.

d)

-500 cm/s2.

22.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và vận tốc cực đại V0. Chu kì dao động của vật là

a)

V0/A.

b)

V0.A

c)

2πA/V0.

d)

2πA.V0.

23.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 5cos(4πt -π/6) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2,5 cm.

b)

5 cm.

c)

10 cm.

d)

20 cm.

24.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 6cos(4πt -π/6) cm. Chiều dài quỹ đạo của vật là

a)

3 cm.

b)

6 cm.

c)

12 cm.

d)

24 cm.

25.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 8cos(8πt -π/2) cm. Pha dao động của vật là

a)

(8πt -π/2) rad.

b)

8πt rad.

c)

-π/2 rad.

d)

8π rad.

26.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 8cos(10πt -π/2) cm. Thời gian vật thực hiện 16 dao động là

a)

3,2 s.

b)

1,6 s.

c)

6,4 s.

d)

10π s.

27.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(8πt -π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

10 cm/s.

b)

10π cm/s.

c)

80 cm/s.

d)

80π cm/s.

28.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 8cos(5t -π/2) cm. Khi vật đang có gia tốc là 100 cm/s2 thì nó ở tọa độ

a)

4 cm.

b)

-4 cm.

c)

2 cm.

d)

-2 cm.

29.

(TH) Một vật dao động điều hòa. Lúc đang có gia tốc 400π2 cm/s2 thì vật đang có tọa độ 4 cm. Chu kì dao động của vật là

a)

10 s.

b)

10π s.

c)

5 s.

d)

1/5 s.

30.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10t -π/2) cm. Khi vật có tọa 6 cm thì có tốc độ

a)

80 cm/s.

b)

±80 cm/s.

c)

80π cm/s.

d)

±80π cm/s.

31.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10πt -π/2) cm. Thời gian để vật thực hiện hết một dao động là

a)

5 s.

b)

0,5 s.

c)

0,2 s.

d)

2 s.

32.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(8πt -π/3) cm. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên dương đến biên âm là

a)

8 s.

b)

4 s.

c)

1/4 s.

d)

1/8 s.

33.

(VD) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(8πt -π/3) cm. Thời điểm đầu tiên vật ở vị biên dương là

a)

1/4 s.

b)

1/8 s.

c)

1/12 s.

d)

1/24 s.

34.

Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng hàm cos. Ban đầu vật đang ở biên dương. Pha ban đầu của dao động là

a)

0.

b)

π.

c)

-π/2.

d)

π/2.

35.

Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng hàm cos. Khi vật đang đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì pha của dao động bằng

a)

0.

b)

π.

c)

π/2.

d)

-π/2.

36.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và phương trình có dạng hàm cos. Khi vật đi qua vị trí -A/2 theo chiều âm thì pha của dao động là

a)

π/3.

b)

2π/3.

c)

-2π/3.

d)

5π/6.

37.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Quãng đường vật đi được khi thực hiện hết 8 dao động toàn phần là

a)

8A.

b)

16A.

c)

32A.

d)

48A.

38.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A chu kì T đang ở vị trí cân bằng. Sau T/4 vật đi được quãng đường

a)

A/4.

b)

A/2..

c)

A.

d)

2A.

39.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(2πt-π/3) cm. Quãng đường vật đi được trong 5 s là

a)

40 cm.

b)

80 cm.

c)

120 cm.

d)

160 cm.

40.

(NB) Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.