wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AI NHANH TAY HƠN

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây là Este?

a)

CH3CH2Cl

b)

HCOOC6H5

c)

CH3CH2ONO2

d)

Tất cả đều đúng

2.

Chất nào sau đây không phải là Este?

a)

HCOOC6H5

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3COOCH3

3.

Chất béo động vật hầy hết ở thể rắn là do chứa?

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no.

d)

gốc axit béo.

4.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được Bơ?

a)

Hidro hóa axit béo

b)

Đehidro hóa chất béo lỏng

c)

Hidro hóa chất béo lỏng

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng

5.

Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?

a)

Tách nước

b)

Hidro hóa

c)

Đề Hidro hóa

d)

Xà phòng hóa.

6.

Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng ngưng tụ

c)

Phản ứng este hóa

d)

Phản ứng kết hợp

7.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là?

a)

Xà phòng hóa

b)

Hiđrát hóa

c)

Hiđrát hóa

d)

Sự lên men

8.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

C2H5COOCH3

9.

Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

10.

Phản ứng Este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì?

a)

Metyl axetat

b)

Axyl etylat

c)

Etyl axetat

d)

Axetyl etylat

11.

Phát biểu nào sau đay sai?

a)

Khi cho giấm ăn (hoặc chanh)vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.

b)

Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

c)

Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

d)

Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.

12.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

a)

Etanal.

b)

Axit axetic.

c)

Fructozơ.

d)

Axit fomic.

13.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

14.

Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2nO2C_nH_{2n}O_2  

b)

RCOOR'

c)

CnH2n2O2C_nH_{2n-2}O_2  

d)

CnH2NO4C_nH_{2N}O_4  

16.

Este etyl axetat có công thức là:

a)

HCOOCH3HCOOCH_3  

b)

C2H5COOCH3C_2H_5COOCH_3  

c)

CH3COOC2H5CH_3COOC_2H_5  

d)

CH3COOCH3CH_3COOCH_3  

17.

Este etyl axetat có mùi thơm của hoa nhài là este nào sau đây:

a)

C6H5CH2COOCH3C_6H_5CH_2COOCH_3  

b)

C6H5COOCH3C_6H_5COOCH_3  

c)

CH3COOC6H5CH_3COOC_6H_5  

d)

CH3COOCH2C6H5CH_3COOCH_2C_6H_5  

18.

Este nào sau đây được dùng để tổng hợp thủy tinh hữu cơ;

a)

CH2=CHCOOC2H5CH_2=CH-COO-C_2H_5  

b)

CH2=C(CH3)COOC2H5CH_2=C\left(CH_3\right)-COO-C_2H_5

c)

CH3COOCH=CH2CH_3-COO-CH=CH_2  

d)

CH2=C(CH3)COOCH3CH_2=C\left(CH_3\right)-COO-CH_3  

19.

Khi xà phòng hóa tristerin ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONaC_{15}H_{31}COONa   và etanol

b)

C17H35COOH C_{17}H_{35}COOH\  và glixerol

c)

C15H31COOHC_{15}H_{31}COOH và glixerol

d)

C17H35COONaC_{17}H_{35}COONa và glixerol

20.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo là:

a)

phenol

b)

glixerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

21.

Chất nào dưới đây "không" phải là este:

a)

HCOOC6H5HCOOC_6H_5  

b)

HCOOCH3HCOOCH_3  

c)

CH3COOHCH_3COOH  

d)

CH3COOCH3CH_3COOCH_3  

22.

Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là:

a)

Phản ứng thuận nghịch

b)

Phản ứng xà phòng hóa

c)

Phản ứng không thuận nghịch

d)

Phản ứng cho nhận electron

23.

Hai chất đồng phân của nhau là:

a)

glucozơ và tinh bột

b)

fructozơ và glucozơ

c)

fructozơ và tinh bột

d)

saccarozơ và glucozơ

24.

Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại:

a)

monosaccarit

b)

lipit

c)

đisaccarit

d)

polisaccarit

25.

Chất thuộc loại đissaccarit là:

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

xenlulozơ

d)

frucrozơ

26.

Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần: glucozơ, fructozơ, saccarozơ:

a)

glucozo<saccarozo<fructozo

b)

fructozo<glucozo<

saccarozo

c)

glucozo<fructozo< saccarozo

d)

saccarozo<fructozo<glucozo

27.

Ứng dụng nào sao đây không phải là ứng dụng của glucozơ:

a)

Tráng gương, tráng phích

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

28.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ:

a)

(C6H7O2(OH)2)n\left(C_6H_7O_2\left(OH\right)_2\right)_n  

b)

(C6H8O2(OH)3)n\left(C_6H_8O_2\left(OH\right)_3\right)_n  

c)

(C6H7O3(OH)3)n\left(C_6H_7O_3\left(OH\right)_3\right)_n  

d)

(C6H5O2(OH)3)n\left(C_6H_5O_2\left(OH\right)_3\right)_n  

29.

Sobitol là sản phẩm của phản ứng:

a)

khử glucozo bằng H2/ Ni,t°Ni,t\degree  

b)

lên men ancol etylic

c)

glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

d)

phản ứng tạo este

30.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, đều có khả năng tham gia phản ứng:

a)

hòa tan Cu(OH)2

b)

trùng ngưng

c)

tráng gương

d)

thủy phân

31.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với iot hợp chất có màu xanh tím, Polime X là:

a)

tinh bột

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ

d)

glicogen

32.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là:

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

33.

Amin có công thức C6H5NH2 phát biểu nào "không" đúng về chất trên:

a)

Tên là anilin

b)

Tên là phenyl amin

c)

Tên là benzyl amin

d)

Thuộc amin thơm

34.

Dung dịch chất nào sau đây "không" làm đổi màu quỳ tím:

a)

C6H5NH2C_6H_5NH_2  

b)

NH3NH_3  

c)

CH3CH2NH2CH_3CH_2NH_2  

d)

CH3NHCH2CH3CH_3NHCH_2CH_3  

35.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

a)

Etanal.

b)

Axit axetic.

c)

Fructozơ.

d)

Axit fomic.

36.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

37.

Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Trong các polime: poli(etylen terephtalat), poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Phát biểu nào sau đay sai?

a)

Khi cho giấm ăn (hoặc chanh)vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.

b)

Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

c)

Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

d)

Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.

40.

Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc tơ hóa học là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3. Đun nóng thu được 38,88 gam Ag. Giá trị m là

a)

48,6.

b)

32,4.

c)

64,8.

d)

16,2.

42.

Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ l ượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 70 gam kết tủa. Giá trị m là:

a)

90.

b)

150.

c)

120.

d)

70.

43.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

-NO2.

b)

-NH2.

c)

-CHO.

d)

-COOH.

44.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

45.

Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có dA/CO2=2. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2.

b)

C4H8O2.

c)

C4H6O2.

d)

C3H6O2.