wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối năm số 4 chương N-S

Total questions: 43

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí ammonia là

a)

A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

C. giấy quỳ mất màu.  

d)

D. giấy quỳ không chuyển màu.

2.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện                              

a)

A. khói màu trắng.

b)

B. khói màu tím.

c)

C. khói màu nâu.

d)

D. khói màu vàng.

3.

Tính chất hóa học của NH3

a)

A. tính base, tính khử.    

b)

B. tính base, tính oxi hóa.

c)

C. tính acid, tính base.

d)

D. tính acid, tính khử.

4.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

A. HCl, CaCl2.     

b)

B. KNO3, H2SO4.

c)

C. Fe(NO3)3, AlCl3.      

d)

D. Ba(NO3)2, HNO3.

5.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

A. (NH4)2SO4.

b)

B. NH4HCO3.   

c)

C. CaCO3.  

d)

D. NH4NO2.

6.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là 

a)

A. NH3.       

b)

B. H2.   

c)

C. NO2.

d)

D. NO.

7.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

b)

c)

d)

8.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

A. O2.

b)

B. NO.      

c)

C. CO2.

d)

D. N2.

9.

Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là 

a)

A. ô số 7, chu kì 3, nhóm VA.     

b)

B. ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA.       

c)

C. ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA.      

d)

D. ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.

10.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2

a)

A. có 1 liên kết ba.   

b)

B. có 1 liên kết đôi.

c)

C. Có 2 liên kết đôi.       

d)

D. có 2 liên kết ba.

11.

Trong phản ứng, N2 thể hiện

                                    

a)

A. tính khử.   

b)

B. tính oxi hóa.    

c)

C. tính base.  

d)

D. tính acid.

12.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

A. CO    

b)

B. NO.   

c)

C. SO2.  

d)

D. CO2.

13.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong không khí, N2 chiếm khoảng 78% về thể tích.

(b) Phân tử N2 có chứa liên kết ba bền vững nên N2 trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng.

(c) Trong phản ứng giữa N2 và H2 thì N2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

(d) N2 lỏng có nhiệt độ thấp nên thường được sử dụng để bảo quản thực phẩm.

(e) Phần lớn N2 được sử dụng để tổng hợp NH3 từ đó sản xuất nitric acid, phân bón, ...

Số phát biểu đúng

a)

A. 2      

b)

B. 3.   

c)

C. 4.    

d)

D. 5.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.

b)

B. Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion.

c)

C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân hủy thành ammonia và acid.

d)

D. Có thể dùng muối ammonium để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

15.

Xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau:  

a)

A. HCl, HNO3.      

b)

B. BaCl2, AgNO3.        

c)

C. CaCl2, HNO3.

d)

D. HCl, AgNO3.

16.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch đựng trong 3 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, là

a)

A. dung dịch AgNO3       

b)

B. dung dịch BaCl2.

c)

C. dung dịch NaOH.    

d)

D. dung dịch Ba(OH)2.

17.

Trong những nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào là đúng?

a)

A. Muối ammonium là tinh thể ion, phân tử gồm cation ammonium và anion hydrogenxit.

b)

B. Tất cả các muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành cation ammonium và anion gốc acid.

c)

C. Dung dịch muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

D. Khi nhiệt phân muối ammonium luôn luôn có khí ammonia thoát ra.

18.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

a)

A. một chất khí màu lục nhạt.

b)

B. một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

C. một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

D. chất khí không màu, không mùi.

19.

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

A. > 5,6.

b)

B. > 14.   

c)

C. > 7.

d)

D. < 5,6.

20.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

A. NO.

b)

B. NO2.   

c)

C. N2O.

d)

D. N2O4.

21.

Chọn những đáp án đúng khi nói về tính chất vật lý của Nitrogen.

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu.

b)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí màu nâu đỏ.

c)

Khí nitrogen không mùi, không vị và nặng hơn không khí.

d)

Khí nitrogen không mùi, không vị và nhẹ hơn không khí.

e)

Khí nitrogen tan ít trong nước.

22.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

23.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo phân từ ammonia?

a)

Phân tử có dạng hình chóp tam giác.

b)

Liên kết N-H là liên kết cộng hoá trị có cực.

c)

Xung quanh nguyên tử N có 1 cặp electron hoá trị.

d)

Phân tử ammonia là phân tử phân cực.

25.

Cho các tính chất sau của ammonia.

(1) Ammonia tan tốt trong nước.

(2) Ammonia nhẹ hơn không khí.

(3) Dung dịch ammonia có tính base.

Thí nghiệm như hình dưới đây chứng tỏ tính chất nào của ammonia?

a)

(1)

b)

(3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

26.

Sulfuric acid đặc gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da nếu không được sơ cứu kịp thời. Cách sơ cứu nào sau đây phù hợp khi bị sulfuric acid đặc rơi vào tay?

a)

Rửa chỗ tiếp xúc với acid bằng dung dịch NaHCO3 để trung hoà lượng acid.

b)

Rửa chỗ tiếp xúc bằng dung dịch NaOH loãng để nhanh chóng loại bỏ lượng acid trên da.

c)

Rửa chỗ tiếp xúc dưới vòi nước sạch khoảng 20 phút và đến cơ sở y tế.

d)

Rửa chỗ tiếp xúc dưới vòi nước sạch khoảng 20 phút và bôi kem chống bỏng.

27.

Phát biểu nào sau đây về nguyên tử nguyên tố sulfur trong phân tử H2SO4 là đúng?

a)

Tạo được 4 liên kết cộng hoá trị.

b)

Có hoá trị VI và số oxi hoá +6.

c)

Tạo liên kết với nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen.

d)

Tạo liên kết S-H là liên kết cộng hoá trị phân cực.

28.

Ứng dụng quan trọng nhất của sulfuric acid trong công nghiệp là

a)

sản xuất phân bón,

b)

luyện kim.

c)

sản xuất sơn, phẩm màu. 

d)

chế hoá dầu mỏ.

29.

Cho từ từ đến dư dung dịch ammonia đặc lần lượt vào các ống nghiệm chứa mỗi dung dịch sau: MgCl2, AgNO3, AlCl3, CuSO4, Na2SO4. Số ống nghiệm xuất hiện kết tủa là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

30.

Khi nhỏ vài giọt sulfuric acid đặc vào một xấp giấy ăn khô, giấy ăn sẽ hoá đen ở chỗ tiếp xúc, bốc cháy và tạo nhiều khói; khói này có thể làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a. Giấy ăn hoá đen (than hoá) là do cellulose trong giấy bị khử thành carbon.

b. Nếu thay giấy quỳ tím ẩm bằng giấy nhúng dung dịch KMnO4, giấy sẽ bị mất màu.

c. Trong khói sinh ra, có chứa sulfur trioxide là một acidic oxide.

d. Việc rò rỉ sulfuric acid trong quá trình lưu trữ không đúng cách có thể gây hoả hoạn.

(a)  

31.

Trong nước thải chứa các chất tan: urea, saccharose, NaCl, Na2CO3, NaHCO3, NH4NO3, ethanol, (NH4)2HPO4, Ca(H2PO4)2. Nếu nước thải trên chảy vào vùng nước tù thì có bao nhiêu chất có thể gây nên hiện tượng phú dưỡng?

(a)  

32.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A. Chu kì 3, nhóm VIA.                                               B. Chu kì 5, nhóm VIA.

C. Chu kì 3, nhóm IVA.                                               D. Chu kì 5, nhóm IVA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Các số oxi hóa có thể có của sulfur là:

A. -2; -1; 0; +4.                                                            B. -2; 0; +4; +6.

C. 0; +4; +6; +8.                                                          D. 0; +3; +5; +7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

sulfur tà phương và sulfur đơn tà là

A. Hai hợp chất của sulfur.                                         B. Hai dạng thù hình của sulfur.

C. Hai đồng vị của sulfur.                                            D. Hai đồng phân của sulfur.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

A. diêm sinh.                     B. đá vôi.                           C. phèn chua.                    D. giấm ăn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

37.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2

A. sulfur trioxide.             B. sulfuric acid.                 C. sulfur dioxide.              D. hydrogen sulfide.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Số oxi hóa của sulfur trong SO2 và SO3 lần lượt là:

A. +2; +3.                          B. +4; +6.                          C. +6; +4.                          D. +4; +4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là

A. NH3.                              B. CO2.                              C. SO2.                              D. O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khi (X) là

A. NH3.                              B. CO2.                              C. SO2.                              D. O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Sulfur dioxide tan trong nước thì thu được dung dịch nào?

A. H2S.                              B. H2SO3.                          C. H2SO4.                          D. Na2SO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

A. Mưa acid.                                                                B. Hiệu ứng nhà kính.

C. Hiệu ứng đomino.                                                   D. Sương mù.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá.

B. Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử.

C. Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.

D. Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử ( ).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D