wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I - Môn: SINH HỌC 12

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Để kiểm chứng giả thuyết đặt ra, Mendel đã sử dụng phép lai nào?

a)

Lai thuận nghịch.

b)

Lai phân tích.

c)

Tự thụ phấn.

d)

Lai khác dòng.

2.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

a)

sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

b)

sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.

c)

sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

d)

sự tổ hợp của cặp NST tương đồng trong thụ tinh.

3.

Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?

a)

100% hạt vàng.

b)

1 hạt vàng : 3 hạt xanh.

c)

3 hạt vàng : 1 hạt xanh.

d)

1 hạt vàng : 1 hạt xanh.

4.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1?

a)

Aa x aa.

b)

aa x aa.

c)

AA x AA.

d)

Aa x Aa.

5.

Trong thí nghiệm của Morgan, sau khi cho lai ruồi giấm cái thuần chủng thân xám, cánh dài với ruồi đực thân đen, cánh ngắn được F1, bước tiếp theo ông đã làm thế nào để phát hiện hiện tượng liên kết gene?

a)

Lai phân tích ruồi đực P.

b)

Lai phân tích ruồi cái F1.

c)

Lai phân tích ruồi đực F1.

d)

Lai phân tích ruồi cái P.

6.

Trong thí nghiệm của Morgan, sau khi cho lai ruồi giấm cái thuần chủng thân xám, cánh dài với ruồi đực thân đen, cánh ngắn được F1, bước tiếp theo ông đã làm thế nào để phát hiện hiện tượng hoán vị gene?

a)

Lai phân tích ruồi đực P.

b)

Lai phân tích ruồi cái F1.

c)

Lai phân tích ruồi đực F1.

d)

Lai phân tích ruồi cái P.

7.

Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Gene nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X. Kiểu gene của ruồi mắt trắng có kí hiệu là?

a)

XAXa, XAYX^AX^a,\ X^AY^{ }

b)

XaY,XaYX^aY,X^aY

c)

XAXa, XaXaX^AX^a,\ X^aX^a

d)

XaY, XaXaX^aY,\ X^aX^a

8.

Ở người, bệnh mù màu do một gene lặn m nằm trên NST X quy định, không có allele tương ứng trên NST Y. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh mù màu với xác suất 25%?

a)

XMXMxXmYX^MX^MxX^mY

b)

XMXmxXmYX^MX^mxX^mY

c)

XMXMxXmYmX^MX^MxX^mY^m

d)

XmXmxXmYX^mX^mxX^mY

9.

Ở người, tình trạng mù màu do gene lặn (m) nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, cặp bố, mẹ nào dưới đây sinh ra các con đều phân biệt được màu bình thường?

a)

XMXmxXmYX^MX^mxX^mY

b)

XMXmxXMYX^MX^mxX^MY

c)

XMXMxXmYX^MX^MxX^mY

d)

XmXmxXMYX^mX^mxX^MY

10.

Nếu cho các cây F1 ở phép lai nghịch giao phấn với nhau thì theo lí thuyết, đời F2 có:

a)

100% cây lá xanh.

b)

75% cây lá đốm; 25% cây lá xanh.

c)

50% cây lá đốm; 50% cây lá xanh.

d)

100% cây lá đốm.

11.

Gene ngoài nhân được tìm thấy ở

a)

ti thể, lục lạp và DNA vi khuẩn.

b)

ti thể, lục lạp.

c)

ti thể, trung thể và nhân tế bào.

d)

ti thể, lục lạp và ribosome.

12.

Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gene nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tuỳ thuộc vào

a)

nhiệt độ môi trường.

b)

cường độ ánh sáng.

c)

hàm lượng phân bón.

d)

độ pH của đất.

13.

Hệ gene là

a)

toàn bộ lượng vật chất di truyền trong tế bào của sinh vật.

b)

toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật.

c)

toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật.

d)

toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật.

14.

Quy trình kĩ thuật dựa trên nguyên lí tái tổ hợp DNA và nguyên lí biểu hiện gene, tạo ra các phân tử DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp được gọi là

a)

công nghệ DNA tái tổ hợp.

b)

công nghệ sinh học.

c)

công nghệ tế bào.

d)

công nghệ vi sinh vật.

15.

Trong công nghệ gene, thể truyền là?

a)

Một phân tử DNA hoặc RNA.

b)

Virus hoặc plasmid.

c)

Virus hoặc vi khuẩn.

d)

Vi khuẩn E.coli.

16.

Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – caroten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng

a)

Phương pháp cấy truyền phôi.

b)

Phương pháp lai xa và đa bội hóa.

c)

Phương pháp nhân bản vô tính.

d)

Công nghệ gene.

17.

Các sản phẩm sinh học do các giống bò và cừu chuyển gene sản xuất được lấy từ…

a)

Sữa.

b)

Máu.

c)

Thịt.

d)

Tủy xương.

18.

Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp

a)

lai xa.

b)

lai khác thứ.

c)

lai khác dòng

d)

tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết

19.

Tạo ra con La có sức làm việc cao là thành tựu của

a)

tạo giống bằng lai hữu tính.

b)

tạo giống bằng công nghệ gene.

c)

tạo giống bằng công nghệ tế bào.

d)

tạo giống bằng gây đột biến.

20.

Mendel đã tìm ra được các quy luật di truyền bằng phương pháp nghiên cứu

a)

thực nghiệm kết hợp phân tích kết quả thực nghiệm bằng toán thống kê.

b)

quan sát kết hợp điều tra.

c)

thu thập số liệu kết hợp với định lượng.

d)

định tính và định lượng.

21.

Cho biết allele B quy định cây thân cao trội hoàn toàn so với allele b quy định cây thân thấp. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con xuất hiện thân thấp?

a)

BB × Bb.

b)

BB × bb.

c)

Bb × Bb.

d)

BB × BB.

22.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?

a)

AAbb × AaBB

b)

AAbb × aaBB

c)

AaBb × AaBb

d)

Aabb × aaBb

23.

Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

7.

b)

14.

c)

28.

d)

36.

24.

Cơ thể nào sau đây có kiểu gen đồng hợp tử về cả 2 cặp gene?

a)

ABab\frac{AB}{ab}

b)

Abab\frac{Ab}{ab}

c)

aBab\frac{aB}{ab}

d)

abab\frac{ab}{ab}

25.

Đặc điểm để nhận biết gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y là

a)

kết quả lai thuận và nghịch khác nhau.

b)

chỉ biểu hiện ở con đực.

c)

Có hiện tượng di truyền thẳng.

d)

chỉ biểu hiện ở con cái.

26.

Nhiễm sắc thể giới tính là nhiễm sắc thể

a)

có vai trò xác định giới tính cá thể.

b)

XX có vai trò xác định giới tính cái.

c)

XY có vai trò xác định giới tính đực.

d)

tương đồng, từ đó xác định giới tính của sinh vật.

27.

Cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp về cả 2 cặp gene?

a)

ABab\frac{AB}{ab}

b)

Abab\frac{Ab}{ab}

c)

aBab\frac{aB}{ab}

d)

abab\frac{ab}{ab}

28.

Đặc điểm để nhận biết gene nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X là

a)

kết quả lai thuận và nghịch khác nhau.

b)

chỉ biểu hiện ở con đực.

c)

Có hiện tượng di truyền chéo.

d)

chỉ biểu hiện ở con cái.

29.

Để nối đoạn DNA của tế bào cho vào DNA plasmid, người ta sử dụng enzyme nào sau đây?

a)

DNA polymerase

b)

ligase

c)

lipase

d)

restrictase.

30.

Mức phản ứng là

a)

khả năng biến đổi kiểu hình của sinh vật trước sự thay đổi khác nhau của môi trường.

b)

tập hợp các kiểu hình của các cá thể có cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.

c)

tập hợp tất cả phản ứng của một cá thể tương ứng với các môi trường khác nhau.

d)

tập hợp tất cả kiểu gen của các cá thể có cùng một kiểu hình tương ứng với các môi trường khác nhau.

31.

Khi nói về hoán vị gene, mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Hoán vị gene xảy ra do hiện tượng trao đổi chéo giữa 2 chromatid cùng nguồn của cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu 1.

b)

Hoán vị gene tạo điều kiện cho sự tái tổ hợp của các gene không allele trên nhiễm sắc thể.

c)

Hoán vị gene làm xuất hiện biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.

d)

Các gene càng xa nhau trên nhiễm sắc thể càng khó xảy ra hoán vị.

32.

Khi nói về mức phản ứng của kiểu gene (trong điều kiện không xảy ra đột biến), phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gene tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là mức phản ứng của kiểu gene

b)

Có thể xác định mức phản ứng của một kiểu gene dị hợp ở một loài thực vật sinh sản hữu tính bằng cách gieo các hạt của cây này trong môi trường khác nhau rồi theo dõi các đặc điểm của chúng.

c)

Các cá thể của một loài có kiểu gene khác nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì có mức phản ứng không giống nhau.

d)

Các cá thể con sinh ra bằng hình thức sinh sản sinh dưỡng luôn có mức phản ứng khác với cá thể mẹ.

33.

Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel, nếu cho tất cả các cây hoa đỏ F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì tỉ lệ kiểu hình hoa trắng ở F3 được dự đoán là bao nhiêu? Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy.

a)

0,11

b)

0,25

c)

0,33

d)

0,50

34.

Câu 34. Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel, nếu cho tất cả các cây hoa đỏ F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở F3 được dự đoán là bao nhiêu? Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy.

a)

0,89

b)

0,75

c)

0,67

d)

0,50

35.

Một loài thực vật, cho 2 cây (P) đều dị hợp tử về 2 cặp gene cùng nằm trên 1 cặp NST giao phấn với nhau, thu được F1. Cho biết các gene liên kết hoàn toàn. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gene?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

36.

Một người đàn ông mắc bệnh máu khó đông ( XaYX^aY ) kết hôn với một người phụ nữ không mắc bệnh máu khó đông ( XAXXX^AX^X ) có một người con gái không mắc bệnh máu khó đông. Người con gái lấy chồng, xác suất sinh con trai bị bệnh là bao nhiêu %?

a)

25

b)

50

c)

75

d)

0

37.

Câu 37. Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do gene nằm trong tế bào chất quy định. Lấy hạt phấn của cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa vàng (P), thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Theo lí thuyết, kiểu hình ở F2 thu được bao nhiêu phần trăm cây hoa vàng?

a)

100

b)

75

c)

50

d)

0

38.

Khi nghiên cứu về tính trạng khối lượng hạt của bốn giống lúa (đơn vị tính g/1000 hạt), người ta thu được như sau:

Tính trạng khối lượng hạt của giống số mấy có mức phản ứng rộng nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Khi nghiên cứu về tính trạng khối lượng hạt của bốn giống lúa (đơn vị tính g/1000 hạt), người ta thu được như sau:

Tính trạng khối lượng hạt của giống số mấy có mức phản ứng hẹp nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Dự án giải trình tự hệ gene người được kết thúc vào năm nào?

a)

2003

b)

1999

c)

2010

d)

1995

41.

Quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gene AB/ab đã tạo ra 4 loại giao tử trong đó giao tử AB chiếm tỷ lệ 30%. Theo lí thuyết, khoảng cách giữa allele A và B là bao nhiêu cM?

a)

40

b)

20

c)

10

d)

50