wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Rain:v

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Văn hóa giao tiếp l​à yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội.

2.

Theo GS.Trần Ngọc Thêm, ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào ?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

c)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội.

3.

Nhóm cư dân Bách Việt là khối tộc người thuộc nhóm:

a)

Austroasiatic

b)

Indonésien

c)

Austronésien

d)

Australoid.

4.

Nhóm Chàm gồm các dân tộc:

a)

Chàm, Raglai, Dao, Chru

b)

Chàm, Raglai, Hmong, Êđê

c)

Chàm, Raglai, Êđê, Chru.

d)

Chàm, Raglai, Thái,H’ Mông.

5.

Không gian văn hóa phương Nam (Đông Nam Á) t​ huộc lưu vực sông:

a)

Sông Dương Tử.

b)

Sông Hồng, sông Mã

c)

Ven biển miền Trung, đồng bằng sông Cửu Long

d)

Cả A, B, C.

6.

/ Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Tây Bắc là:

a)

Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn...

b)

Lễ hội lồng tồng.

c)

Văn hóa cồng chiêng.

d)

Những trường ca (khan, k’ămon) nổi tiếng.

7.

Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn ​ hóa, văn minh của dân tộc Việt ?

a)

Văn hóa Tây Bắc

b)

Văn hóa Bắc Bộ

c)

Văn hóa Tây Nguyên

d)

Văn hóa Nam Bộ.

8.

Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là :

a)

Nghề thủ công mỹ nghệ

b)

Kỹ thuật đúc đồng thau

c)

Nghề trồng dâu nuôi tằm

d)

Kỹ thuật chế tạo đồ sắt.

9.

/ Chủ thể của văn hóa Đông Sơn là tộc người nào?

a)

Mường

b)

Việt cổ

c)

Chăm

d)

Chru.

10.

Muốn xác định được thuộc tính Âm Dương của một đối tượng nào đó, phải dựa vào:

a)

Riêng chính nó

b)

Tiêu chí xem xét

c)

Sự so sánh, đối tượng

d)

A, B, C đều đúng.

11.

Dưới góc độ triết học, nội dung của triết lý âm dương bàn về :

a)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

b)

Bản chất chuyển hóa của vũ trụ và vạn vật.

c)

Các cặp đối lập trong vũ trụ

d)

Quy luật âm dương chuyển hóa

12.

Giữa Âm và Dương có mối quan hê:

a)

Đối lập, qua lại

b)

Tương đồng

c)

Bổ sung

d)

Cả 3 ý.

13.

Triết lý âm dương là khái niệm chỉ:

a)

Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiện tượng.

b)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

c)

Quy luật âm dương chuyển hóa

d)

Quy luật âm dương bổ sung cho nhau.

14.

“Âm dương luôn gắn bó mật thiết với nhau và chuyển hóa cho nhau (âm cực sinh dương, dương cực sinh âm) là định nghĩa:

a)

Quy luật về thành tố

b)

Quy luật về quan hệ

c)

Ngũ hành

d)

Tam tài.

15.

“Không có gì hoàn toàn âm hoặc hoàn toàn dương, trong âm có dương và trong dương có âm” là định nghĩa:

a)

Quy luật thành tố

b)

Quy luật quan hệ

c)

Ngũ hành

d)

Tam tài.

16.

Trong Hà đồ, con số mấy được gọi là số ”tham thiên lưỡng địa”?

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

17.

Trong Hà đồ, số thành là số nào?

a)

5

b)

1-5

c)

6-10

d)

1-10

18.

Hành Thổ sinh ra hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa.

19.

Hành Kim khắc hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy.

20.

Trong tự nhiên, hành Kim gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo.

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn.

c)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn.

d)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh,thế đất dài.

21.

Trong cơ thể con người, hành Kim gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phế, đại tràng, da lông, mũi

b)

Thận, bàng quang, tủy xương tai.

c)

Tâm, tiểu trường, huyết mạch, lưỡi

d)

Can, đởm, gân, mắt

22.

Trong gia đình Việt Nam truyền thống, Thổ Công được thờ ở:

a)

Gian giữa

b)

Gian bên trái

c)

Gian bên phải

d)

Gian bếp.

23.

Trong sự tích 3 ông đầu rau, Thổ Kì c​ ó nhiệm vụ gì?

a)

Trông coi việc trong bếp.

b)

Trông việc trong nhà.

c)

Trông việc chợ búa.

d)

Không có đáp án đúng.

24.

Trong tục thờ Tứ bất tử,​ Liễu Hạnh là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt:

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

25.

Trong tập tục hôn nhân cổ truyền của người Việt, khi hai họ tính chuyện dựng vợ gả chồng cho con cái, yếu tố nào sau đây được quan tâm hàng đầu ?

a)

Quyền lợi của làng xã

b)

Quyền lợi của gia tộc

c)

Sự phù hợp của đôi trai gái

d)

Sự phù hợp giữa mẹ chồng - nàng dâu.

26.

Trong các nghi t ​ hức của đám tang, lễ phạn hàm là lễ

a)

Tắm rửa cho người chết

b)

Bỏ tiền và nhúm gạo nếp vào miệng người chết

c)

Đặt tên thụy cho người chết

d)

Khâm liệm cho người chết

27.

“Nấu canh suông ở truồng mà nấu” thể hiện đặc trưng nào trong lối ăn của người Việt?

a)

Tính tổng hợp

b)

Tính mực thước.

c)

Tính cộng đồng.

d)

Tính linh hoạt.

28.

“Ăn trông nồi ngồi trông hướng” thể hiện đặc trưng nào trong lối ăn của người Việt?

a)

Tính tổng hợp

b)

Tính mực thước.

c)

Tính cộng đồng.

d)

Tính linh hoạt.

29.

Cây thước tầm trong kiến trúc dân gian là biểu hiện điển hình của:

a)

Tính động, linh hoạt

b)

Tính cộng đồng

c)

Tính tổng hợp

d)

B,C đúng.

30.

Các thông số trong trong kiến trúc cổ truyền Việt Nam thường là:

a)

số lẻ

b)

Số chẳn

c)

Số chẳn và lẻ.

d)

Bất kì số nào.

31.

“Cửa tam quan, bậc tam quan, dãy nhà tam tòa, nhà ba gian” thể hiện:

a)

Coi trọng số lẻ.

b)

Mê tín dị đoan

c)

Coi trọng phía đông

d)

A,C đúng.

32.

Điền vào chỗ trống: “Lấy vợ đàn bà, làm nhà hướng…….”

a)

Nam

b)

Tây

c)

Bắc

d)

Đông

33.

“Nhà cao cửa rộng” là những đặc điểm:

a)

Về mặt cấu trúc

b)

Về hướng nhà

c)

Về hình thức kiến trúc

d)

Về cách thức kiến trúc.

34.

Mái nhà cong trong kiến trúc truyền thống Việt Nam là biểu hiện:

a)

Sự mô phỏng động tác chèo thuyền

b)

Động tác giã gạo

c)

Sự mô phỏng của cách bế con.

d)

Sự mô phỏng của hình mũi thuyền.

35.

Trang phục áo tứ thân của phụ nữ Kinh Bắc thường đi kèm với vật dụng gì?

a)

Nón quai thao (nón ba tằm).

b)

Nón ngựa.

c)

Nón bài thơ

d)

Nón dấu.