Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đánh giá giữa chuyên đề EAM9021(phần Thống kê ứng dụng)

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Có dãy số liệu sau: 3; 9; 8; 10; 1; 2. Số trung bình bằng?

a)

5.5

b)

6.5

c)

7.0

d)

7.5

2.

Có biểu đồ sau về kết quả học tập học kỳ 1 của học sinh lớp 10A.

Tỷ lệ sinh viên khá giỏi của lớp bằng?

a)

50%

b)

67%

c)

73%

d)

23%

3.

Có số liệu sau về điểm bài thi trắc nghiệm khách qua của 23 thí sinh:

Tứ phân vị thứ ba điểm của 23 thí sinh bằng?

a)

44

b)

45

c)

46

d)

47

4.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG khi phát biểu về phân phối chuẩn (phân phối hình chuông)

a)

Có tính đối xứng qua trung bình, có trung bình bằng số trung vị và bằng số trội.

b)

Có tính đối xứng qua trung bình, có trung bình bằng số trội nhưng nhỏ hơn số trung vị.

c)

Có tính đối xứng qua trung bình, có trung bình bằng số trung vị nhưng nhỏ hơn số trội.

d)

Có tính đối xứng qua trung bình, có các số trung bình, số trung vị và số trội có thể bằng nhau hoặc khác nhau.

5.

Phân phối lệch dương (Positive skewed) có tính chất nào sau đây?

a)

Là phân phối có số trung bình nhỏ hơn số trung vị, số trung vị nhỏ hơn số trội.

b)

Là phân phối có số trung vị nhỏ hơn số trội, số trội nhỏ hơn số trung bình.

c)

Là phân phối có số trội nhỏ hơn số trung vị, số trung vị nhỏ hơn số trung bình.

d)

Là phân phối có số trung bình nhỏ hơn số trội, số trội nhỏ hơn số trung vị.

6.

Tập dữ liệu A biểu thị kết quả đánh giá của sinh viên, tập dữ liệu B nhận được bằng cách tăng mỗi giá trị của tập dữ liệu A lên 1 đơn vị, tập dữ liệu B có tính chất nào sau đây?

a)

Số trung bình tăng lên 1 đơn vị.

b)

Số trung bình không thay đổi.

c)

Số trung bình tăng lên \frac{1}{n} đơn vị, ở đó nn là kích thước dữ liệu A.

d)

Số trung bình tăng lên 1n.100%\frac{1}{n}.100\% đơn vị, ở đó nn là kích thước dữ liệu A.

7.

Các số thống kê sau, số nào KHÔNG bị ảnh hưởng bởi giá trị ngoại biên?

a)

Số trung bình.

b)

Phương sai mẫu.

c)

Hệ số biến thiên.

d)

Số trội.

8.

Phổ điểm thô của một bài thi trắc nghiệm khách quan được chuẩn hoá với trung bình bằng 40, độ lệch chuẩn bằng 10. Tại vị trí điểm z thô bằng 50, bao nhiêu phần trăm thí sinh có điểm thô lớn hơn 50 điểm?

a)

84.13%.

b)

15.87%.

c)

16.87%.

d)

80.05%.

9.

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG khi phát biểu về sai số chuẩn (Standard Error)?

a)

Sai số chuẩn phản ánh độ biến động của các quan sát trong mẫu.

b)

Sai số chuẩn phản ánh độ biến động của các quan sát trong tổng thể.

c)

Sai số chuẩn phản ánh độ biến động của các số trung bình mẫu trong tổng thể.

d)

Sai số chuẩn phản ánh độ tập trung của các số trung bình mẫu trong tổng thể.

10.

Phân tích điểm bài thi một bài trắc nghiệm khách quan của hai nhóm thí sinh và thu được bảng thống kê mô tả sau:

Khẳng định nào ĐÚNG trong các khẳng định sau?

a)

Dữ liệu A nhất quán hơn dữ liệu B.

b)

Dữ liệu B nhất quán hơn dữ liệu A.

c)

Dữ liệu A và dữ liệu B có độ biến động đồng đều như nhau.

d)

Chưa đủ thông tin để so sánh độ biến động của hai tập dữ liệu.

11.

Phổ điểm của một bài trắc nghiệm khách quan có tính đối xứng với độ lệch chuẩn bằng 10. Điểm z tại vị trí cao hơn giá trị trung bình 20 đơn vị bằng?

a)

1.5

b)

2.0

c)

2.5.

d)

4.0.

12.

Điểm bài thi của một 100 thí sinh khi làm bài kiểm tra trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi cho thấy, 98 thí sinh có điểm dưới 70 điểm trở xuống, 2 thí sinh có điểm 99. Số thống kê nào sau đây nên sử dụng để đo lường xu hướng tập trung điểm bài thi của 100 thí sinh?

a)

Số trội (Mode).

b)

Số trung bình (Mean).

c)

Số trung vị (Median).

d)

Độ nhọn (Kurtosis).

13.

Phân tích điểm bài thi một bài trắc nghiệm khách quan và thu được bảng thống kê mô tả sau:

Khẳng định nào ĐÚNG trong các khẳng định sau?

a)

Phân phối điểm bài thi có xu hướng lệch trái.

b)

Phân phối điểm bài thi có xu hướng lệch phải.

c)

Phân phối điểm bài thi có xu hướng đều và ít biến động.

d)

Phân phối điểm bài thi có xu hướng đối xứng.

14.

Tập dữ liệu có trung bình bằng 6; trung vị bằng 7.5 và số trội bằng 8. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về xu hướng phân phối của tập dữ liệu?

a)

Dữ liệu có xu hướng lệch phải (negative skewed).

b)

Dữ liệu có xu hướng lệch trái (positive skewed).

c)

Dữ liệu có xu hướng đối xứng (Symmetric).

d)

Dữ liệu có xu hướng đều (Uniformed).

15.

Biểu đồ sau cho biết điểm bài thi của hai nhóm thí sinh khi cùng làm một bài trắc nghiệm khách quan.

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Dữ liệu A có phân phối lệch dương, trong khi dữ liệu B có phân phối lệch âm.

b)

Dữ liệu A có phân phối lệch âm, trong khi dữ liệu B có phân phối lệch dương.

c)

Cả hai dữ liệu đều có phân phối lệch dương.

d)

Cả hai dữ liệu đều có phân phối lệch âm.

16.

Công thức nào sau đây KHÔNG được sử dụng để tính toán độ tin cậy

a)

Công thức Kuder-Richarson.

b)

Công thức Cronbach’s Alpha

c)

Công thức Spearman-Brown

d)

Công thức Bernoulli

17.

Một câu hỏi có độ khó theo lý thuyết khảo thí cổ điển bằng 0.15, kết luận nào dưới đây phù hợp với câu hỏi này

a)

Câu hỏi quá dễ

b)

Câu hỏi quá khó

c)

Câu hỏi trung bình

d)

Chưa đủ căn cứ để kết luận

18.

Câu hỏi X có 30 thí sinh trả lời sai trong tổng số 50 thí sinh tham gia trả lời. Độ khó của câu hỏi X bằng

a)

0.6

b)

0.4

c)

40%

d)

60%

19.

Nhận định nào sau đây là KHÔNG chính xác khi nói về độ khó theo lý thuyết khảo thí cổ điển

a)

Độ khó của câu hỏi ảnh hưởng đến độ phân biệt của câu hỏi

b)

Độ khó của câu hỏi càng cao thì câu hỏi càng khó

c)

Độ khó của câu hỏi phù thuộc vào nhóm thí sinh tham gia trả lời

d)

Độ khó trong khoảng từ 0.25 - 0.75 là hợp lý

20.

Độ phân biệt của câu hỏi chấp nhận khi giá trị D nằm trong khoảng nào

a)

D > 0

b)

D trong khoảng (-1 - 1)

c)

D > 0.1

d)

D > 0.2

21.

Mệnh đề nào sau đây KHÔNG chính xác khi nói về nhược điểm của phương pháp trắc nghiệm lại

a)

Tốn kém về thời gian

b)

Năng lực của thí sinh thay đổi theo thời gian

c)

Ứng đáp của thí sinh 2 lần thi không độc lập với nhau

d)

Tốn kém về thời gian soạn đề

22.

Mệnh độ nào không mô tả hạn chế của lý thuyết khảo thí cổ điển

a)

Không tách biệt được năng lực của thí sinh và độ khó câu hỏi

b)

Không tiên đoán được năng lực của thí sinh

c)

Giả thiết sau số chuẩn là như nhau với mọi thí sinh là chưa chính xác

d)

Cần sử dụng các phần mềm tính toán phức tạp

23.

Tham số cho biết mức độ ổn định của kết quả đo lường được gọi là

(a)  

24.

Phương án nhiễu tốt trong câu hỏi trắc nghiệm được hiểu là:

a)

Các lựa chọn không chính xác nhưng có vẻ hợp lý, liên quan đến nội dung được hỏi.

b)

Các lựa chọn không chính xác, sai lệch hoàn toàn so với đáp án đúng.

c)

Các lựa chọn đúng một phần, một phần sai.

d)

Các mệnh đề không cần thiết xuất hiện trong phần câu gốc của câu hỏi trắc nghiệm.

25.

Điểm của bài kiểm tra trắc nghiệm khách quan 50 câu hỏi là tổng điểm của các câu hỏi (Đúng 1 điểm, Sai 0 điểm) là:

a)

Điểm thô

b)

Điểm thực

c)

Điểm quan sát

d)

Điểm tuyệt đối

26.

Một thí sinh trả lời đúng 30 câu hỏi của đề thi gồm 50 câu hỏi TNKQ, điểm tiêu chuẩn tuyệt đối sẽ là

a)

30

b)

60

c)

6

d)

60%

27.

Tăng độ dài của bài trắc nghiệm (tăng số câu hỏi) là biện pháp tăng độ tin cậy của bài trắc nghiệm có thể được giải thích rõ nét nhất bằng phương pháp tính nào dưới đây

a)

Trắc nghiệm gộp nửa

b)

Trắc nghiệm lại

c)

Công thức Kuder rechardson 21

28.

Câu hỏi nào dưới đây có độ phân biệt tốt khi biết độ khó của câu hỏi lần là: C1: 0,4, C2: 0,55, Câu 3: 0,86, Câu 4: 0,2

a)

Câu 1

b)

Câu 2

c)

Câu 3

d)

Câu 4

29.

Loại điểm số mà người học nhận được sau khi loại bỏ sai số là

a)

Điểm thực

b)

Điểm tuyệt đối

c)

Điểm chuẩn hóa

d)

Điểm thô

30.

Đề thi có giá trị độ tin cậy nội tại Cronbach's Anpha bằng 0.4. Có thể kết luận gì về độ tin cậy của đề thi

a)

Đề thi có độ tin cậy rất tốt

b)

Đề thi có độ tin cậy chấp nhận được

c)

Đề thi có độ tin cậy kém