WorksheetsHÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Total questions: 25
Worksheet time: 2hrs 5mins
Đổi số đo của góc 70° sang đơn vị radian.
70/π
7/18
7π/18
7/18π
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về “đường tròn lượng giác”?
Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác
Mỗi đường tròn có bán kính R = 1 là một đường tròn lượng giác.
Mỗi đường tròn có bán kính R =1 , tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.
Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R = 1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.
Biểu thức sinx.cosy – cosx.siny bằng:
cos(x – y)
cos(x + y);
sin(x – y)
sin(y – x).
Đổi số đo của góc 45° sang đơn vị radian.
9π/20
45/π
π/4
3π/4
Biểu thức sin(x + y) bằng:
cos(x + y)
sin(x - y)
sinx.cosy - cosx.siny
sinx.cosy + cosx.siny
Tìm nghiệm của phương trình cos(x) = -1
x = π + k2π, k ∈ Z
x = k2π, k ∈ Z
x = π/2 + k2π, k ∈ Z
x = -π/2 + k2π, k ∈ Z
Tìm giá trị của biểu thức tan(x + y) khi biết tanx và tany.
(tanx + tany) / (1 - tanx.tany)
tanx.tany
tanx + tany
1 - tanx.tany
Đổi số đo của góc 120° sang đơn vị radian.
5π/6
π/3
2π/3
3π/2
Tìm nghiệm của phương trình sin(x) = 0.
x = -kπ, k ∈ Z
x = k2π, k ∈ Z
x = π/2 + k2π, k ∈ Z
x = kπ, k ∈ Z
Đổi số đo của góc 150° sang đơn vị radian.
3π/4
7π/6
5π/6
2π/3
Tìm giá trị của biểu thức cos(x + y) khi biết cosx và cosy.
cosx.cosy - sinx.siny
cosx + cosy
cosx.cosy + sinx.siny
cos(x - y)
Biểu thức tan(2x) bằng:
2tanx / (1 - tan²x)
tan²x / 2
2tanx
tanx + tanx
Tìm nghiệm của phương trình sin(x) = 1.
x = π/2 + k2π, k ∈ Z
x = k2π, k ∈ Z
x = 3π/2 + k2π, k ∈ Z
x = π/4 + k2π, k ∈ Z
Đổi số đo của góc 90° sang đơn vị radian.
5π/6
π/3
3π/4
π/2
Biểu thức cos(2x) bằng:
cos²x - sin²x
2cos²x - 1
1 - 2sin²x
cos²x + sin²x
Đổi số đo của góc 180° sang đơn vị radian.
3π/2
π
5π/6
2π
Biểu thức sin(2x) bằng:
2sin²x
sinx + sinx
sin²x + cos²x
2sinx.cosx
Tìm nghiệm của phương trình tan(x) = 0.
x = -kπ, k ∈ Z
x = k2π, k ∈ Z
x = π/2 + kπ, k ∈ Z
x = kπ, k ∈ Z
Biểu thức sin(3x) bằng:
3sinx - 4sin³x
3sin²x - sinx
3sinx.cos²x - sin³x
sin²x + 3cos²x
Đổi số đo của góc 240° sang đơn vị radian.
7π/6
3π/4
5π/6
4π/3
Tìm nghiệm của phương trình cos(x) = 0.
x = 3π/2 + kπ, k ∈ Z
x = π + kπ, k ∈ Z
x = kπ, k ∈ Z
x = π/2 + kπ, k ∈ Z
Đổi số đo của góc 300° sang đơn vị radian.
7π/6
5π/3
3π/2
4π/3
Tìm nghiệm của phương trình tan(x) = 1.
x = 3π/4 + kπ, k ∈ Z
x = π/4 + kπ, k ∈ Z
x = kπ, k ∈ Z
x = π/2 + kπ, k ∈ Z
Tìm giá trị của biểu thức sin(x + y) khi biết sinx và siny.
sinx + siny
sin(x - y)
sinx.siny - cosx.cosy
sinx.siny + cosx.cosy
Tìm nghiệm của phương trình cos(2x) = 0.
x = 3π/4 + kπ/2, k ∈ Z
x = π/4 + kπ/2, k ∈ Z
x = kπ, k ∈ Z
x = π/2 + kπ, k ∈ Z
