wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Toán 8 HKI

Total questions: 25

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

2y3z\frac{2y}{3z}

b)

5y+3x5y+3x

c)

10x2y3z510x^2y^3z^5

d)

x2.25z3x^2.\frac{2}{5z^3}

2.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

4x+34x+3

b)

23x2y2z3\frac{2}{3}x^2y^2z^3

c)

16x2yz4\frac{1}{6x^2yz^4}

d)

(x+3)3\left(x+3\right)^3

3.

Rút gọn đa thức 5x2y6xy2+3x2y4xy25x^2y-6xy^2+3x^2y-4xy^2 ta được kết quả là:

a)

8x2y10xy28x^2y-10xy^2

b)

2x2y-2x^2y

c)

2xy2-2xy^2

d)

x2yxy2-x^2y-xy^2

4.

Rút gọn đa thức 6x3+3xy2z24x36x^3+3xy^2z^2-4x^3 ta được kết quả là:

a)

5x35x^3

b)

9xy2z24x39xy^2z^2-4x^3

c)

2x3+3xy2z22x^3+3xy^2z^2

d)

6x3xy2z26x^3-xy^2z^2

5.

Phân tích đa thức 2x5x32x-5x^3 thành nhân tử

a)

x(25x2)x\left(2-5x^2\right)

b)

3x33x^3

c)

3x3x

d)

x2(25x)x^2\left(2-5x^{ }\right)

6.

Phân tích đa thức x3y2+3x2y44x4y4x^3y^2+3x^2y^4-4x^4y^4 thành nhân tử

a)

xy(x+3y24x2y2)xy\left(x+3y^2-4x^2y^2\right)

b)

x3y3(1+3y4xy)x^3y^3\left(1+3y-4xy\right)

c)

x2y2(x+3y2)4x4y4x^2y^2\left(x+3y^2\right)-4x^4y^4

d)

x2y2(x+3y24x2y2)x^2y^2\left(x+3y^2-4x^2y^2\right)

7.

Phân tích đa thức x2y+x3yxyx^2y+x^3y-xy thành nhân tử

a)

xy(x+x2)xy\left(x+x^2\right)

b)

xy(x+x21)xy\left(x+x^2-1\right)

c)

x2y(1+x)xyx^2y\left(1+x\right)-xy

d)

x2y(x+x21)x^2y\left(x+x^2-1\right)

8.

Kết quả của phép nhân 4x2y3.3x4x^2y^3.3x

a)

12x2y312x^2y^3

b)

7x2y37x^2y^3

c)

12x3y312x^3y^3

d)

7x3y37x^3y^3

9.

Kết quả của phép nhân 3x2y3z2.4xy3x^2y^3z^2.4xy

a)

12x2y3z212x^2y^3z^2

b)

12x3y4z212x^3y^4z^2

c)

7x2y3z27x^2y^3z^2

d)

7x3y4z27x^3y^4z^2

10.

Toạ độ của điểm A trong hình vẽ là

a)

A(3;2)

b)

A(1;0)

c)

A(0;1)

d)

A(0;-2)

11.

Toạ độ của điểm B trong hình vẽ là

a)

B(3;2)

b)

B(1;0)

c)

B(0;1)

d)

B(0;-2)

12.

Toạ độ của điểm C trong hình vẽ là

a)

C(3; 2)

b)

C(1; 0)

c)

C(-2; 0)

d)

C(0; -2)

13.

Khai triển (x7)2\left(x-7\right)^2 ta được:

a)

x272x^2-7^2

b)

x2+14x+49x^2+14x+49

c)

x214x+49x^2-14x+49

d)

x27x+49x^2-7x+49

14.

Chọn khẳng định SAI

a)

x264x8=x+8\frac{x^2-64}{x-8}=x+8

b)

x+8x264=1x8\frac{x+8}{x^2-64}=\frac{1}{x-8}

c)

2x12x=1\frac{2x-1}{2x}=-1

d)

x12x2=12\frac{x-1}{2x-2}=\frac{1}{2}

15.

Chọn khẳng định SAI

a)

(x5)(x+5)x5=x+5\frac{\left(x-5\right)\left(x+5\right)}{x-5}=x+5

b)

x5(x5)(x+5)=1x5\frac{x-5}{\left(x-5\right)\left(x+5\right)}=\frac{1}{x-5}

c)

5x5x1=5\frac{5x-5}{x-1}=5

d)

x15x5=15\frac{x-1}{5x-5}=\frac{1}{5}

16.

Điều kiện xác định của phân thức 3x2x+7\frac{3x-2}{x+7} là:

a)

3x203x-2\ne0

b)

x+70x+7\ne0

c)

3x2>03x-2>0

d)

x+7>0x+7>0

17.

Điều kiện xác định của phân thức x+5(x2)(x+2)\frac{x+5}{\left(x-2\right)\left(x+2\right)} là:

a)

x+50x+5\ne0

b)

x+20x+2\ne0

c)

x20x-2\ne0

d)

x20x-2\ne0x+20x+2\ne0

18.

Cho hàm số f(x)=2x1f\left(x\right)=2x-1 . Giá trị của hàm số khi x=1x=1 là:

a)

f(1)=1f\left(1\right)=1

b)

f(1)=2f\left(1\right)=2

c)

f(1)=0f\left(1\right)=0

d)

f(1)=3f\left(1\right)=3

19.

Cho hàm số f(x)=2x2+1f\left(x\right)=2x^2+1 . Giá trị của hàm số khi x=2x=2 là:

a)

f(2)=1f\left(2\right)=1

b)

f(2)=5f\left(2\right)=5

c)

f(2)=9f\left(2\right)=9

d)

22

20.

Rút gọn phân thức x(x+9)x281\frac{x\left(x+9\right)}{x^2-81} ta được:

a)

xx+9\frac{x}{x+9}

b)

19\frac{1}{-9}

c)

x+9x9\frac{x+9}{x-9}

d)

xx9\frac{x}{x-9}

21.

Rút gọn phân thức x216x24x\frac{x^2-16}{x^2-4x}

a)

x+4x4\frac{x+4}{x-4}

b)

x4x\frac{x-4}{x}

c)

164x\frac{-16}{-4x}

d)

x+4x\frac{x+4}{x}

22.

Rút gọn biểu thức 5x(2x+3)5x\left(2x+3\right)

a)

10x2+15x10x^2+15x

b)

10x210x^2

c)

10x2+310x^2+3

d)

7x+37x+3

23.

Rút gọn biểu thức 6x(5x21)6x\left(5x^2-1\right)

a)

30x2130x^2-1

b)

30x36x30x^3-6x

c)

6x+5x216x+5x^2-1

d)

11x26x11x^2-6x

24.

Rút gọn phân thức 5x26x2yz56x2yz\frac{5x-2}{6x^2yz}-\frac{5}{6x^2yz}

a)

26x2yz\frac{-2}{6x^2yz}

b)

5x76x2yz\frac{5x-7}{6x^2yz}

c)

5x+36x2yz\frac{5x+3}{6x^2yz}

d)

26xyz\frac{-2}{6xyz}

25.

Rút gọn phân thức 5x26x2yz+36x2yz\frac{5x-2}{6x^2yz}+\frac{3}{6x^2yz}

a)

5x56x2yz\frac{5x-5}{6x^2yz}

b)

5x+16x2yz\frac{5x+1}{6x^2yz}

c)

5x16x2yz\frac{5x-1}{6x^2yz}

d)

1xyz\frac{1}{xyz}