wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược lý cơ bản - chương 5 p1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cefotaxim là kháng sinh thuộc nhóm nào

a)

Cephalosporin thế hệ I

b)

Cephalosporin thế hệ II

c)

Cephalosporin thế hệ III

d)

Cephalosporin thế hệ IV

2.

Erythromycin là kháng sinh thuộc nhóm nào

a)

macrolid

b)

aminoglycosid

c)

penicillin

d)

cephalosporin

3.

Norfloxacin là kháng sinh thuộc nhóm nào

a)

Macrolid

b)

aminoglycosid

c)

beta-lactam

d)

quinolon

4.

metronidazol là kháng sinh thuộc nhóm nào

a)

macrolid

b)

aminoglycosid

c)

quinolon

d)

nitro-imidazol

5.

khang sinh thuộc nhóm nitro-imidazol nào

a)

sulfamethoxazol

b)

metronidazol

c)

trimethoprim

d)

ciprofloxacin

6.

kháng sinh nhóm aminosid là

a)

amikacin

b)

spiramycin

c)

azithromycin

d)

clarythromycin

7.

azithromycin là kháng sinh nhóm nào

a)

aminosid

b)

lincosamid

c)

quinolon

d)

macrolid

8.

kháng sinh nhóm macrolid là

a)

tobramycin

b)

clarythromycin

c)

amikacin

d)

clindamycin

9.

kháng sinh nhóm macrolid là

a)

getamicin

b)

tetracyclin

c)

erythromycin

d)

Co-trimoxazol

10.

Kháng sinh nhóm quinolon là

a)

norfloxacin

b)

tetracyclin

c)

erythromycin

d)

co-trimoxazol

11.

kháng sinh nhóm aminosid là

a)

doxycyclin

b)

erythromycin

c)

tobramycin

d)

ciprofloxacin

12.

thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là

a)

erythromycin

b)

tetracyclin

c)

penicillin

d)

chloramphenicol

13.

thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là

a)

cefotaxim

b)

lincomycin

c)

norfloxacin

d)

gentamicin

14.

thuốc ức chế tổng hợp acid nhân của vi khuẩn

a)

ofloxacin

b)

cefuroxim

c)

doxycyclin

d)

cefepim

15.

cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm penicillin

a)

ức chế tổng hợp protein

b)

ức chế tổng hợp ADN

c)

ức chế quá trình hình thành vách tế bào

d)

ức chế tổng hợp acid folic

16.

cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm quinolon

a)

ức chế tổng hợp protein

b)

ức chế tổng hợp

c)

ức chế quá trình hình thành vách tế bào

d)

ức chế tổng hợp aicd folic

17.

một trong các nguyên tắc sử dụng kháng sinh là

a)

sử dụng kháng sinh ngay từ khi bệnh nhân có sốt

b)

chỉ sử dụng kháng sinh khi nhiễm khuẩn

c)

khi bệnh nhân hết sốt có thể ngừng kháng sinh để tránh gây hại cho thận

d)

các kháng sinh đường uống nên sử dụng trong 3 ngày

18.

kháng sinh ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là

a)

amikacin

b)

carbapenem

c)

polymyxin

d)

orfloxacin

19.

kháng sinh thuộc nhóm peptid

a)

carbapenem

b)

monobactam

c)

vancomycin

d)

neomycin

20.

kháng sinh thuộc nhóm peptid

a)

polymycin

b)

clindamycin

c)

monobactam

d)

azithromycin

21.

kháng sinh thuộc nhóm peptid là

a)

clarithromycin

b)

bacitracin

c)

carbapenem

d)

amikacin

22.

thuốc thuộc nhóm penicillin thế hệ I là

a)

amoxincilin

b)

ceftriaxon

c)

carbenicilin

d)

benzyl penicilin

23.

thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là

a)

erythromycin

b)

tetracyclin

c)

penicilin

d)

chloramphenicol

24.

thuốc ức chế tổng hợp ADN của vi khuẩn là

a)

orfloxacin

b)

cefuroxim

c)

doxycyclin

d)

cefepim

25.

norfloxacin là kháng sinh thuộc nhóm nào

a)

macrolid

b)

aminoglycosid

c)

beta-lactam

d)

quinolon

26.

vancomycin là kháng sinh thuộc nhóm nào

a)

peptid

b)

penicilin

c)

aminisid

d)

macrolid

27.

cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm macrolid là

a)

ức chế tổng hợp protein

b)


ức chế tổng hợp

ADN

c)


ức chế tổng hợp

vách tế bào

d)


ức chế tổng hợp acid folic

28.

azithromycin là kháng sinh thuộc nhóm nào

a)

penicilin

b)

macrolid

c)

aminosid

d)

quinolon

29.

spiramycin là kháng sinh thuộc nhóm nào

a)

aminosid

b)

lincosamid

c)

quinolon

d)

macrolid

30.

kháng sinh thuộc nhóm macrolid là

a)

tobramycin

b)

clarythromycin

c)

amikacin

d)

clindamycin

31.

thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là

a)

imipenem

b)

clarithromycin

c)

norfloxacin

d)

gentamicin

32.

co-trimoxazol gồm sulfamethoxazol phối hợp với trimethoprim theo tỷ lệ

a)

5/1

b)

2/3

c)

1/5

d)

3/2

33.

độc tính thường gặp của gentamicin là

a)

điếc không hồi phục, hoại tử ống thận cấp

b)

phản ứng dị ứng, sốc phản vệ

c)

nôn và buồn nôn, nhức đầu chóng mặt

d)

suy tủy, giảm bạch cầu

34.

thuốc không hấp thu qua đường tiêu hóa là

a)

ampicilin

b)

cephalexin

c)

gentamicin

d)

ciprofloxacin

35.

cephalexin là kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

36.

cefuroxim là khang sinh nhóm cephalosporin thế hệ

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

37.

cefotaxim là kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

38.

benzyl penicilin là tên khác của thuốc nào

a)

penicilin G

b)

penicilin V

c)

ampicilin

d)

amoxicilin

39.

cơ chế tác dụng của các kháng sinh nhóm beta-lactam là

a)

thay đổi tính thấm màng tế bào

b)

ức chế tổng hợp màng tế bào vi khuẩn

c)

ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn

d)

ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

40.

các vi khuẩn nhạy cảm với cephalexin là

a)

trực khuẩn than, uốn ván, hoại thư sinh hơi

b)

tụ cầu vàng, liên cầu, phế cầu, lậu cầu

c)

liên cầu khuẩn beta tan huyết, tụ cầu khuẩn, E.coli

d)

trực khuẩn ruột, tả. lỵ. thương hàn

41.

một trong các tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm aminosid là

a)

suy gan

b)

suy thận

c)

tiêu chảy

d)

viêm gân achile

42.

một trong các TDKMM của kháng sinh nhóm aminosid là

a)

gây điếc không hồi phục

b)

gây chảy máu dạ dày

c)

rối loạn tiêu hóa

d)

làm mất màu men răng

43.

TDKMM của kháng sinh aminosid là

a)

gây cảm giác có vị tanh ở miệng lưỡi

b)

làm da tăng nhạy cảm với ánh sáng

c)

gây suy tủy, thiếu máu bất sản

d)

giãn cơ

44.

TDKMM hay gặp của thuốc kháng sinh nhóm macrolid là

a)

rối loạn dẫn truyền thần kinh cơ

b)

tiêu chảy do loạn khuẩn ruột

c)

loét dạ dày, tác tràng, đầy bụng

d)

rối loạn nhịp tim, suy hô hấp

45.

phổ tác dụng của các kháng sinh nhóm lincosamid bao gồm

a)

vi khuẩn gram + nhất là tụ cầu, liên cầu, và các vi khuẩn kỵ khí

b)

các vi khuẩn gram - kể cả trực khuẩn mủ xanh

c)

trực khuẩn lao, phong, sốt rét, than, uốn ván

d)

vi khuẩn dich hạch, tả, lỵ, thương hàn, E.coli