wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhóm Halogen 2

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cách thu khí hydrogen halide trong phòng thí nghiệm là:

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 1 và 2.

2.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tố trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:

a)

Cộng hóa trị không cực.

b)

Ion.

c)

Cộng hóa trị có cực.

d)

Hydrogen.

3.

Tại sao người ta điều chế được nước choloride mà không điều chế được nước fluoride?

a)

Vì fluoride không tác dụng với nước.

b)

Vì fluoride có thể tan trong nước.

c)

Vì fluoride bốc cháy khi tác dụng với nước.

d)

Vì fluoride không thể oxi hóa được nước.

4.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng nào sau đây không tạo muối FeCl2?

a)

Fe + HCl.

b)

Fe3O4 + HCl.

c)

Fe + Cl2.

d)

Fe + FeCl3.

5.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với hydrochloric acid?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.

b)

Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.

c)

KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.

d)

Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.

6.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

a)

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.

b)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2.

c)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.

d)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.

7.

Dung dich HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

SiO2 + 4HF --> SiF4 + 2H2O.

b)

NaOH + H F --> NaF + H2O.

c)

H2 + F2 --> 2HF.

d)

2F2 +2H2O ---> 4HF + O2.

8.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

a)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

b)

HCl + Mg → MgCl2 + H2.

c)

HCl + NaOH → NaCl + H2O.

d)

2HCl + CuO → CuCl2 + H2O.

9.

Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là

a)

tương tác van der Waals tăng dần.

b)

đọ phân cực liên kết giảm dần.

c)

phân từ khối tăng dần.

d)

độ bền liên kết giảm dần.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

F2 có tính oxi hoá mạnh hơn Cl2.

b)

Dung dịch HF hoà tan được SiO2.

c)

Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.

d)

Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, F và Cl còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chloride có bán kính nguyên tử lớn hơn fluoride.

b)

Bromide có độ âm điện lớn hơn iodide.

c)

Trong dãy HX (X là halogen), tính axit giảm dần từ HF đến HI.

d)

Trong dãy HX (X là halogen), tính khử tăng dần từ HF đến HI.

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa.

b)

Iodide có bán kính nguyên tử lớn hơn bromide.

c)

Fluoride có tính oxi hóa yếu hơn chloride.

d)

Acid HBr có tính axit yếu hơn acid HCl.

13.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khí Cl2 phản ứng với dung dịch KOH loãng, nguội, tạo ra KClO3.

b)

Khí Cl2 tác dụng với dung dịch NaBr dư tạo ra Br2 và NaCl.

c)

Khí F2 tác dụng với H2O đun nóng, tạo ra O2 và HF.

d)

Khi HI bị nhiệt phân, một phần HI chuyển hóa thành H2 và I2.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.

b)

B. NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.

c)

C. Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.

d)

D. Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.

15.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Các hydrogen halide tan tốt trong nước tạo dung dịch acid.

b)

Ion F- và Cl- không bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc.

c)

Các hydrogen halide làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

Tính acid của các hydrohalic acid tăng dần từ HF đến HI.

16.

Cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ cao vượt trội so với các hydrogen halide còn lại do

a)

Fluorine có nguyên tử khối nhỏ.

b)

Năng lượng liên kết H – F bền vững làm cho HF khó bay hơi hơn.

c)

Các nhóm phân tử HF được tạo thành do có liên kết hydrogen giữa các phân tử.

d)

Fluorine là phi kim mạnh nhất.

17.

Nước Gia-ven dùng để tẩy trắng vải, sợi vì có

a)

tính khử mạnh.

b)

tính tẩy màu mạnh.

c)

tính axit mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh.

18.

Trong phòng thí nghiệm nước Gia-ven được điều chế bằng cách:

a)

Cho khí clo tác dụng với nước.

b)

Cho khí clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.

c)

Cho khí clo sục vào dung dịch NaOH loãng.

d)

Cho khí clo vào dung dịch KOH loãng rồi đun nóng 100oC.

19.

Trong công nghiệp, người ta điều chế nước Gia-ven bằng cách:

a)

Cho khí Cl2 đi từ từ qua dung dịch NaOH, Na2CO3.

b)

Sục khí Cl2 vào dung dịch KOH.

c)

Cho khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3.

d)

Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn.

20.

Hiện tượng sẽ quan sát được khi thêm dần dần nước Cl2 vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Có hơi màu tím bay lên.

b)

Dung dịch chuyển màu vàng.

c)

Dung dịch chuyển màu xanh đặc trưng.

d)

Không có hiện tượng.

21.

Sục clo từ từ đến dư vào dung dịch KBr thì hiện tượng quan sát được là:

a)

Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng, sau đó lại mất màu.

b)

Dung dịch có màu nâu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Dung dịch có màu vàng.

22.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

a)

NaOH.

b)

HC1.

c)

AgNO3.

d)

KNO3.

23.

Có các hóa chất sau đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: KCl, MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4. Thuốc thử có thể dùng để nhận biết các hóa chất trên là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

Ba(NO3)2.

d)

AgNO3.

24.

Rót 3mL dung dịch HBr 1M vào 2 mL dung dịch NaOH 1M, cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, mẩu quỳ tím sẽ

a)

hóa màu đỏ.

b)

hóa màu xanh.

c)

mất màu tím.

d)

không đổi màu.

25.

Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

a)

Dung dịch H2SO4 đậm đặc.

b)

Na2SO3 khan.

c)

CaO.

d)

Dung dịch NaOH đặc.

26.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Clo từ MnO2 và dung dịch HCl: Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và khí HCl. Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng

a)

Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl.

b)

Dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc.

c)

Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3.

d)

Dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc.

27.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

28.

Nguyên nhân khiến trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần là

a)

Tương tác van der Waals tăng dần.               

b)

Phân tử khối tăng dần.

c)

Độ bền liên kết giảm dần.         

d)

Độ phân cực liên kết giảm dần.

29.

Các mệnh đề sai là

a)

Các halogen đều có số oxi hóa dương trong một số hợp chất.

b)

Halogen đứng trước đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối.

c)

Các halogen đều tan được trong nước.

d)

Các halogen đều tác dụng được với hiđro.

30.

Có các nhận xét sau về Cl2 và hợp chất của Cl2 như sau:

Các nhận xét đúng là

a)

Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

b)

Cho giấy quì tím vào dung dịch nước Cl2 thì quì tím chuyển màu hồng sau đó lại mất mầu.

c)

Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

d)

Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

31.

Các phát biểu đúng là

a)

NaCl được dùng làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.

b)

HCl chỉ thể hiện tính oxi hóa, không có tính khử.

c)

Trong công nghiệp, iot được sản xuất từ rong biển.

d)

Tính khử giảm dần theo thứ tự: F-, Cl-, Br-. I-

32.

Các phát biểu đúng là

a)

Bán kính nguyên tử của Cl lớn hơn bán kính nguyên tử của F.

b)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

c)

Tính axit tăng dần từ trái sang phải trong dãy: HF, HCl, HBr, HI.

d)

Tính khử của ion mạnh hơn tính khử của ion.

e)

Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

33.

Các phản ứng thể hiện tính acid của HCl là

a)

Phản ứng với các hydroxide.

b)

Hòa tan các oxide của kim loại.

c)

Hòa tan một số kim loại.

d)

Phản ứng với phi kim.

e)

Làm quỳ tím hóa đỏ.

34.

Cho các phát biểu về hydrogen halide HX?

a)

Ở điều kiện thường, đều là chất khí.

b)

Các phân tử đều phân cực.

c)

Nhiệt độ sôi tăng từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide, phù hợp với xu hướng tăng tương tác van der Waals từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide.

d)

Đều tan tốt trong nước, tạo các dung dịch hydrohalic acid tương ứng.

35.

Cho những phát biểu sau về các hydrohalic acid:

a)

Đều là các acid mạnh.

b)

Độ mạnh của acid tăng từ hydrofluoric acid đến hydroiodic acid, phù hợp xu hướng giảm độ bền liên kết từ HF đến HI.

c)

Hòa tan được các oxide của kim loại, phản ứng được với các hydroxide kim loại.

d)

Hòa tan được tất cả các kim loại.

e)

Tạo môi trường có pH lớn hơn 7.

36.

Cho các phát biểu sau về ion halide?

a)

Dùng dung dịch silver nitrate sẽ phân biệt được các ion.

b)

Với sulfuric acid đặc, các ion thể hiện tính khử, ion không thể hiện tính khử.

c)

Tính khử của các ion halide tăng theo dãy.

d)

Ion kết hợp ion tạo AgCl là chất không tan, màu vàng.

e)

Ion kết hợp ion tạo AgF là chất không tan, màu trắng.

37.

Cho các phát biểu sau:

a)

Trong các phản ứng hóa học, F2 chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

Hydrofluoric acid là acid yếu.

c)

Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

d)

Trong các hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa; -1 ; +1 ; +3 ; +5 và + 7.

e)

Tính khử của các ion halide.

38.

Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

  

a)

K và Cl2.     

b)

KOH, H2 và Cl2.     

c)

K, H2 và Cl2.

d)

KOH, O2 và HCl.

39.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Màu sắc của các đơn chất halogen đậm dần từ F2 đến I2

c)

Có tính oxi hoá mạnh.

d)

Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

40.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đối như thế nào?

a)

Tăng dần.  

b)

Giảm dần.

c)

Không đổi.

d)

Tuần hoàn.