wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

halogen 2

Total questions: 43

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4.

b)

ns2np5.

c)

ns2np3.

d)

ns2np6.

2.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

3.

Tìm câu sai trong các câu sau đây?

a)

Clo tác dụng với dung dịch kiềm.

b)

Clo có tính chất đặc trưng là tính khử mạnh.

c)

Clo là phi kim rất hoạt động, là chất oxi hoá mạnh, trong một số phản ứng clo thể hiện tính khử.

d)

Có thể điều chế được các hợp chất của clo, trong đó số oxi hoá của clo là –1, +1, +3, +5, +7.

4.

Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn

a)

tăng dần từ flo đến iot.

b)

giảm dần từ flo đến iot.

c)

tăng dần từ clo đến iot trừ flo.

d)

giảm dần từ clo đến iot trừ flo.

5.

Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính oxi hóa yếu

6.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I) ?

a)

Có số oxi hóa âm trong mọi hợp chất.

b)

Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.

c)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

d)

Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron.

7.

Trong bảng tuần hoàn, những nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

IVA.

b)

VA.

c)

VIA.

d)

VIIA.

8.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

clo.

b)

brom.

c)

flo.

d)

iot.

9.

Trong nhóm halogen, sự biến đổi tính chất nào sau đây của đơn chất đi từ flo đến iot đúng?

a)

Ở điều kiện thường, trạng thái tập hợp chuyển từ thể khí sang thể lỏng và rắn.

b)

Màu sắc nhạt dần.

c)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

d)

Tính oxi hóa tăng dần.

10.

Cho bốn chất F2, Cl2, Br2, I2. Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

11.

Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, một nguyên tử của các halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?

a)

Nhận thêm 1 electron.

b)

Nhận thêm 2 electron.

c)

Nhường đi 1 electron.

d)

Nhường đi 7 electron.

12.

Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn

a)

tăng dần từ flo đến iot.

b)

giảm dần từ flo đến iot.

c)

tăng dần từ clo đến iot trừ flo.

d)

giảm dần từ clo đến iot trừ flo.

13.

Nhóm halogen gồm các nguyên tố nào?

a)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I), Atatin ( At)

b)

Flo ( F), Oxi ( O), Brom ( Br), Iot ( I), Atatin ( At)

c)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I)

d)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I), Lưu huỳnh (S)

14.

Trong tự nhiên, các halogen chỉ tồn tại ở dạng

a)

đơn chất

b)

muối halogenua

c)

hợp chất

d)

đơn chất và hợp chất

15.

Nguyên tố halogen nào có trong men răng của người và động vật?

a)

Clo  

b)

Flo 

c)

Brom

d)

Iot

16.

Ở điều kiện thường, phi kim duy nhất ở thể lỏng là: 

a)

Oxi

b)

Brom  

c)

Clo  

d)

Nitơ

17.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

18.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

19.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

20.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

21.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

22.

Trong nhóm halogen, sự biến đổi tính chất nào sau đây của đơn chất đi từ flo tới iot là đúng?

a)

Ở điều kiện thường, trạng thái tập hợp chuyển từ thể khí sang thể lỏng và rắn.

b)

Màu sắc nhạt dần.

c)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

d)

Tính oxi hóa tăng dần.

23.

Hiện tượng nào xảy ra khi đưa một dây đồng mảnh , được uốn thành lò xo, hơ nóng đỏ trên ngọn lửa đèn cồn vào lọ thủy tinh đựng đầy khí clo (lưu ý đáy lọ chứa một lớp nước mỏng) ?

a)

Dây đồng không cháy

b)

Dây đồng cháy mạnh có khói màu nâu.

c)

Dây đồng cháy mạnh , có khói màu nâu, khi khói tan lớp nước ở đáy lọ thủy tinh có màu xanh nhạt.

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

24.

Ở điều kiện thường, halogen nào là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí?

a)

Flourine.

b)

Chlorine.

c)

Bromine.

d)

Iodine.

25.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của Iodine với Alunimium (Al) thì chất xúc tác là Nickel (Ni).

(4) Sản phẩm của phản ứng giữa Flourine và Iron là FeF3.

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

26.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất khí màu lục nhạt, rất độc. X là

a)

Flourine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

27.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

28.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flourine

b)

Bromine

c)

Iodine

d)

Chlorine

29.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Chlorine đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

30.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

31.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước chlorine tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

32.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

33.

Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ thấp dưới 00C.

b)

B. Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C.

c)

C. Trong bóng tối.

d)

D. Có chiếu sáng.

34.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Chlorine

b)

Iodine

c)

Atatine

d)

Sulfur

35.

Nguồn nguyên liệu chính để điều chế iot là:

a)

Nước biển

b)

Quặng natri iotua

c)

Rong biển

d)

Nước ở một số hồ nước mặn

36.

Câu 9: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

A.Đều có tính oxy hóa mạnh

b)

B. Đều là chất khí ở điều kiện thường

c)

C. Tác dụng hầu hết với các kim loại và phi kim

d)

D. Khả năng tác dụng với nước giảm dần từ F2 Đến I2

37.

Công thức hóa học của natri hipoclorit là

a)

NaCl. 

b)

NaClO.

c)

NaOH.

d)

NaHCO3.

38.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất rắn, dạng tinh thể màu đen tím?

a)

Cl2

b)

Br2

c)

I2

d)

F2

39.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

40.

Cấu hình 1s22s22p63s23p5 là nguyên tử nào?

a)

F.

b)

O

c)

Cl

d)

Br

41.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng

b)

tính oxi hóa mạnh.

c)

độ âm điện gần bằng nhau.

d)

số lớp electron.

42.

Muối iot là muối ăn được trộn thêm một lượng nhỏ

a)

I2

b)

NaI

c)

KI

d)

CaI2

43.

Đi từ Flo đến Iot, các tính chất

(1) Số hiệu nguyên tử

(2) R nguyên tử

(3) Nguyên tử khối

(4) Độ âm điện

(5) Màu sắc

a)

(1) ,(2) ,(3) giảm dần

(4)tăng dần

(5) nhạt dần

b)

(1) ,(2) ,(3) tăng dần

(4) giảm dần

(5) đậm dần

c)

(1) ,(4) ,(3) tăng dần

(2) giảm dần

(5) đậm dần

d)

(1) ,(4) tăng dần

(2), (3) giảm dần

(5) đậm dần