wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên tử-Hạt nhân nguyên tử- đồng vị

Total questions: 40

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là

a)

electron.

b)

proton

c)

nơtron

d)

proton và nơtron

2.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là

a)

electron.

b)

proton

c)

nơtron

d)

proton và nơtron

3.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện tích là

a)

electron.

b)

proton

c)

nơtron

d)

proton và nơtron

4.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron.

b)

proton

c)

nơtron

d)

proton và nơtron

5.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

6.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số proton của R

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

7.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

elctron và hạt nhân

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

8.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

electron và proton

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

9.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

10.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

12.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

13.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

14.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

15.

Chọn đáp án sai:

a)

electron là hạt mang điện tích âm

b)

electron có khối lượng 9,1.10-31kg

c)

electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử

d)

electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân

16.

8. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

17.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

18.

Phần lớn khối lượng của nguyên tử tồn tại ở đâu?

a)

Trong hạt nhân

b)

Trong đám mây điện tử

c)

Trong không gian giữa hạt nhân và các êlectron

d)

Trong các neutron

19.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử X là 10. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 2. Nguyên tử X có số lớp electron là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

7

20.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết

a)

số A và số Z

b)

số A

c)

nguyên tử khối của nguyên tử

d)

số hiệu nguyên tử

21.

Nguyên tử có 10n và số khối 19, vậy số p là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

22.

Đồng vị là tập những nguyên tử có cùng 

a)

 số nơtron, khác nhau số prôton

b)

 số nơtron, khác nhau số prôton

c)

số prôton, khác nhau số nơtron. 

d)

số khối, khác nhau số nơtron.

23.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân ngtử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

24.

Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p,n,e. Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt. Số khối của nguyên tử trên là

a)

122

b)

96

c)

85

d)

74

25.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.Điện tích hạt nhân của X là

a)

18+

b)

17+

c)

16+

d)

15+

26.

Câu 16: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

A. Có cùng điện tích hạt nhân. B. Có cùng nguyên tử khối.

C. Có cùng số khối. D. Có cùng số nơtron trong hạt nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt là 16. Số hiệu nguyên tử của Y là

a)

A.5

b)

B.6

c)

C.10

d)

D.11

28.

Nguyên tử của nguyên tố Y có số khối bằng 19. Trong hạt nhân nguyên tử của Y, số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1. Tên gọi của nguyên tố Y là

a)

A. Clo

b)

B. Flo

c)

C. Oxi

d)

D. Lưu huỳnh

29.

Trong tự nhiên bạc có 2 đồng vị. Trong đó đồng vị có số khối 109 chiếm 44%. Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88. Số khối của đồng vị còn lại là

a)

A. 107

b)

B. 108

c)

C. 110

d)

D. 111

30.

Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Điện tích hạt nhân và số khối đặc trưng cho 1 nguyên tố.

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron.

a)

3 và 4

b)

1 và 3

c)

4

d)

3

31.

Chọn câu phát biểu sai :

1. Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.

2. Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối.

3. Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

4. Số proton = số đơn vị điện tích hạt nhân.

5. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

a)

2,4,5

b)

2,3

c)

3,4

d)

2,3,4

32.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Số khối bằng tổng số hạt p và n.

b)

Tổng số proton và số electron được gọi là số khối.

c)

Trong 1 nguyên tử, số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân .

d)

Trong nguyên tử số proton có thể bằng số notron.

33.

Nguyên tử có

a)

13p, 13e, 14n.

b)

13p, 14e, 14n.

c)

13p, 14e, 13n.

d)

14p, 14e, 13n.

34.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là ............. Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Số electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

b)

Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

c)

Đây là 3 đồng vị.

d)

Hạt nhân mỗi ngtử có 12 proton.

35.

Tên nào được đặt cho các phiên bản khác nhau của các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron?

a)

Thù hình

b)

Sinh đôi

c)

Đồng vị

36.

Các proton và nơtron kết tụ với nhau để tạo thành

a)

Lớp vỏ

b)

Hạt nhân

c)

Quỹ đạo

d)

Trung thể

37.

Số khối của hạt nhân bằng:

a)

A. tổng số proton và nơtron.

b)

B. tổng số proton và electron

c)

C. tổng khối lượng proton và electron.

d)

D. tổng khối lượng proton và nơtron

38.

Electron là gì?

a)

Hạt mang điện dương

b)

Hạt mang điện trung tính

c)

Hạt mang điện âm

d)

Hạt không tích điện

39.

Chọn đáp án đúng:

a)

Hạt nhân tạo bởi electron và proton

b)

Electron không chuyển động quanh hạt nhân

c)

Trong nguyên tử có số p = số e

d)

Electron chuyển động hỗn loạn và không sắp xếp theo từng lớp.

40.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 36 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 12 hạt. Số hạt proton là:

a)

10 hạt

b)

11 hạt

c)

12 hạt

d)

13 hạt