wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10- ĐỀ CƯƠNG GKII 2024 -02

Total questions: 38

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
a)
Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.
b)
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
c)
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
d)
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
2.
Phản ứng thu nhiệt là gì?
a)
Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.
b)
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
c)
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
d)
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
3.
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là
a)
biến thiên năng lượng của phản ứng.
b)
biến thiên nhiệt lượng của phản ứng.
c)
biến thiên enthalpy của phản ứng.
d)
enthalpy của phản ứng.
4.
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn gọi là
a)
biến thiên năng lượng của phản ứng.
b)
biến thiên nhiệt lượng của phản ứng.
c)
biến thiên enthalpy của phản ứng.
d)
biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng.
5.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm.
b)
Phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt, biến thiên enthaply càng dương.
c)
Phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt, biến thiên enthaply càng âm.
d)
Phản ứng thu vào càng ít nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm.
6.
Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì
a)
nhiệt tỏa ra càng ít và nhiệt thu vào càng nhiều.
b)
nhiệt tỏa ra càng nhiều và nhiệt thu vào càng ít.
c)
nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít.
d)
nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.
7.
Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau: C (s) + H2O (g) → CO (g) + H2 (g) ∆tHo298K = +121,25 kJ (1) CuSO4 (aq) + Zn (s) → ZnSO4 (aq) + Cu (s) ∆tHo298K = -230,04 kJ (2) Chọn phát biểu đúng?
a)
Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.
b)
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt.
c)
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.
d)
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
8.

Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau: (1) 2Al(s) + 32O2(g) →Al2O3(s) ∆𝑟H298𝑜= -1675,7 kJ

(2) N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) ∆tHo298K = +180 kJ.

Chọn phát biểu đúng?

a)
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng toả nhiệt.
b)
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.
c)
Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.
d)
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt.
9.
Kí hiệu của biến thiên enthalpy chuẩn là?
a)

∆ rH.

b)

∆ rHo298 .

c)

∆ rHo273

d)

∆ r H1 .

10.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng thường là phản ứng toả nhiệt.
c)
Phản ứng phân hủy là phản ứng thu nhiệt.
d)
Phản ứng phân hủy là phản ứng tỏa nhiệt
11.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
Phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi đun nóng.
c)
Phản ứng cháy là phản ứng thu nhiệt.
d)
Phản ứng cháy là phản ứng toả nhiệt.
12.
Đâu là phản ứng thu nhiệt trong các ví dụ sau?
a)
Vôi sống tác dụng với nướ
b)
Đốt than đá.
c)
Đốt cháy cồn.
d)
Nung đá vôi.
13.
Đâu là phản ứng tỏa nhiệt trong các ví dụ sau?
a)
Nung đá vôi.
b)
Đốt cháy than.
c)
Quá trình quang hợp.
d)
Phản ứng nhiệt phân KMnO4.
14.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)
Phản ứng đốt cháy khí hydrogen trong không khí.
b)
Phản ứng đốt cháy khí methane (CH4).
c)
Phản ứng nhiệt phân Fe(OH)3.
d)
Phản ứng đốt nhiên liệu.
15.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
a)
Phản ứng tạo gỉ sắt.
b)
Phản ứng phân huỷ khí NH3.
c)
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
d)
Phản ứng nung NH4Cl(s) tạo ra NH3(g) và HCl(g).
16.

Cho các phương trình nhiệt hóa học

(1) CaCO3(s) ( CaO(s) + CO2(g)∆rH2980= +176,0 kJ.

(2) C2H4(g) + H2(g) ( C2H6(g)∆rH2980 = -137,0 kJ.

(3) Fe2O3(s) + 2Al(s) ( Al2O3(s) + 2Fe(s)∆rH2980= -851,5 kJ.

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiệt là

a)
(2), (3).
b)
(1), (3).
c)
(1).
d)
(2).
17.

Cho các phương trình nhiệt hóa học:

(1) Cu(OH)2(s) → CuO(s) + H2O(l)∆rH298o = +9,0 kJ

(2) CO (g) + 12 O2 → CO2 (g) ∆rH2980= -283,0 kJ

(3) H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) ∆rH2980= -184,6 kJ

(4) CH4(g) + H2O(l) → CO(g) + 3H2(g) ∆𝑟H298𝑜 = 250kJ

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào thu nhiệt là

a)
(2), (3).
b)
(1), (3).
c)
(1), (4).
d)
(2), (4).
18.
Cho phản ứng sau H2(g) + Cl2(g) →2HCl(g) ∆rH298o = -184,6 kJ. Phản ứng trên là
a)
phản ứng tỏa nhiệt.
b)
phản ứng thu nhiệt.
c)
phản ứng thế.
d)
phản ứng phân hủy.
19.
Cho phản ứng sau CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) có  ∆rH298o= 178,29 kJ. Phản ứng trên là
a)
Phản ứng tỏa nhiệt.
b)
Phản ứng thu nhiệt.
c)
Phản ứng thế.
d)
Phản ứng phân hủy.
20.
Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là
a)
273 K và 1 bar.
b)
298 K và 1 bar.
c)
273 K và 0 bar.
d)
298 K và 0 bar.
21.
Giá trị nồng độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là
a)
1 mol/L và 1 atm.
b)
0,5 mol/L và 1 bar.
c)
2 mol/L và 0 atm.
d)
1 mol/L và 1 bar.
22.
Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?
a)
kJ.
b)
kJ/mol.
c)
mol/kJ;
d)
J.
23.
Đơn vị của biến thiên enthalpy chuẩn là?
a)
kJ.
b)
kJ/mol.
c)
mol/kJ;
d)
J.
24.

Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng: N2(g) + O2(g) → 2NO(g) 𝛥𝑟𝐻298𝑜=+179,20 kJ

a. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.

b. Nhiệt tạo thành NO (g) là +179,20 kJ/mol.

c. Phản ứng trên xảy ra dễ dàng ở điều kiện thường.

d. Tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên lớn hơn tổng enthalpy của sản phẩm.

Số phát biểu đúng là

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
25.

Cho phương trình nhiệt hóa sau: C2H5OH(l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(g) ΔrH298o=−1234,83kJ

a. Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

b. Nhiệt tạo thành của O2 bằng 0.

c.Tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên nhỏ hơn tổng enthalpy của sản phẩm.

d. Phản ứng trên không cần khơi mào.

Số phát biểu đúng là

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
26.
Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền bằng
a)
+1 kJ/mol.
b)
-1 kJ/mol.
c)
0 kJ/mol.
d)
+2 kJ/mol.
27.
Nhiệt tạo thành chuẩn của khí oxygen trong phản ứng hóa học là
a)
0 kJ/mol.
b)
1 kJ/mol.
c)
273 kJ/mol.
d)
298 kJ/mol.
28.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Khi ∆ 𝑟 H < 0 thì phản ứng tỏa nhiệt.
b)
Khi ∆ 𝑟 H = 0 thì phản ứng tỏa nhiệt.
c)
Khi ∆ 𝑟 H > 0 thì phản ứng tỏa nhiệt.
d)
Khi ∆ 𝑟 H <0 thì phản ứng thu nhiệt.
29.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Khi ∆ 𝑟 H > 0 thì phản ứng tỏa nhiệt.
b)
Khi ∆ 𝑟 H = 0 thì phản ứng thu nhiệt.
c)
Khi ∆ 𝑟 H < 0 thì phản ứng thu nhiệt.
d)
Khi ∆ 𝑟 H > 0 thì phản ứng thu nhiệt.
30.

Phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P): P(s, đỏ) →P (s, trắng) H = 17,6 kJ. Điều này chứng tỏ phản ứng

a)
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
b)
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
c)
tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
d)
thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
31.

Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điển kiện chuẩn sau: 2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu) denta H = -57,2 kJ

a)
toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
b)
thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
c)
toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
d)
thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
32.
Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
a)
Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.
b)
Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.
c)
Phản ứng giữa Zn và dụng dịch H2SO4.
d)
Phản ứng đốt cháy cồn.
33.
Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
a)
Phản ứng giữa Na và nướ
b)
Phản ứng đốt cháy nhiên liệu.
c)
Phản ứng nhiệt phân KMnO4.
d)
Phản ứng phân huỷ đá vôi.
34.

Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy methane:

CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g)+2H2O(l) ∆rH2980 = -890,3 kJ.

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) và H2O(l) tương ứng là -395,5 và -285,8 kJ/mol.

Tính nhiệt tạo thành của khí methane.

a)
86,2 kJ/mol.
b)

-76,8 kJ/mol.

c)
+74,8 kJ/mol.
d)
-86,2 kJ/mol.
35.
Cho biết biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện tiêu chuẩn: CO(g) + 12O2(g) → CO2(g) ∆rH2980 = -283,0 kJ. Biết nhiệt tạo thành chuẩn ∆fH2980 của CO2(g) là –393,5 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là
a)
-110,5 kJ/mol.
b)
+110,5 kJ/mol.
c)
-141,5 kJ/mol.
d)
-221,0 kJ/mol.
36.

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng C3H6(g) + H2(g) → C3H8(g).

Biết Eb (H-H) = 436 kJ/mol, Eb (C-H) = 418 kJ/mol, Eb (C-C) = 346 kJ/mol, Eb (C=C) = 612kJ/mol.

a)
- 126 kJ.
b)
- 134 kJ.
c)
- 215 kJ.
d)
- 206 kJ.
37.
Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng C3H8(g) → CH4(g) + C2H4(g) Biết Eb (C-H) = 418 kJ/mol, Eb (C-C) = 346 kJ/mol, Eb (C=C) = 612kJ/mol.
a)
– 80 kJ.
b)
- 163 kJ.
c)
+ 248 kJ.
d)
+80 kJ.
38.

Cho 4,8 gam Mg tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 (ở đkc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là

a)
1,12.
b)
2,24.
c)
3,36.
d)

4,958.