Font size
WorksheetsNăng lượng hoá học
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là
phản ứng thu nhiệt.
phản ứng tỏa nhiệt.
phản ứng oxi hóa – khử.
phản ứng phân hủy.
Các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi
dùng chất xúc tác.
tăng áp suất.
tăng nồng độ các chất tham gia.
đun nóng.
Biến thiên enthalpy của phản ứng kí hiệu là
ΔrHo298.
ΔfHo298.
ΔrH.
ΔfH.
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng kí hiệu là
ΔrHo298.
ΔfHo298.
ΔrH.
ΔfH.
Nhiệt tạo thành chuẩn của 1 chất kí hiệu là
ΔrHo298.
ΔfHo298.
ΔrH.
ΔfH.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 M (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1M (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 M (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 M (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
Phản ứng tỏa nhiệt khi
ΔrH > 0.
ΔrH < 0.
ΔrH ≥ 0.
ΔrH ≤ 0.
Pha viên sủi vitamin C vào nước, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn, đó là do
xảy ra phản ứng thu nhiệt.
xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.
xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
xảy ra phản ứng trung hòa.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
Phản ứng phân huỷ khí NH3.
Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.
Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.
Phản ứng tôi vôi
Phản ứng đốt than và củi.
Phản ứng phân hủy đá vôi.
Phản ứng đốt nhiên liệu.
Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.
Chứng tỏ đây là phản ứng
thu nhiệt.
tỏa nhiệt.
phân hủy.
trao đổi.
Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?
Đốt một que diêm.
Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.
Cho muối ammonium chloride vào nước.
Cho vôi sống vào nước.
Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là
Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
Phản ứng tỏa nhiệt.
phản ứng thu nhiệt
Phản ứng không hóa hợp.
Phản ứng trao đổi.
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:
(a) CO(g) + O2(g) → CO2(g)
(b) C2H5OH(l) + O2 → 2CO2(g) + 3H2O(l)
(c) CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O(l)
Số phản ứng tỏa nhiệt là
0
1
2
3
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.
Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?
C (graphite) + O2 (g) → 2CO (g).
C (graphite) + CO2 (g) → 2CO (g).
C (graphite) + O2 (g) → CO (g).
2CO (graphite) + O2 (g) → 2CO2 (g).
+140 kJ
- 1120 kJ
+560 kJ
- 420 kJ
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
Phản ứng trên là phản ứng?
thu nhiệt
tỏa nhiệt
không có sự thay đổi năng lượng
có giải phóng nhiệt lượng ra môi trường xung quanh
Trong 1 phản ứng tỏa nhiệt, nhiệt độ của môi trường xung quanh (a)
Phát biểu nào sau đây là sai?
Enthalpy tạo thành chuẩn của 1 chất là lượng nhiệt kèm theo của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn .
Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở nhiệt độ chuẩn .
Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng một
Nhiệt tạo thành chuẩn có đơn vị là kJ/mol hoặc kcal/mol.
Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra -184,6 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g)
92,3 kJ mol-1
–92,3 kJ mol-1
184,6 kJ mol-1
–184,6 kJ mol-1
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn
99,46 kJ
49,98 kJ
120,36 kJ
142,65 kJ
Những phát biểu nào sau đây là đúng?
Tất cả các phản ứng cháy đều toả nhiệt
Phản ứng toả nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều toả nhiệt
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt
Lượng nhiệt mà phản ứng hấp thụ hay giải phóng không phụ thuộc vào điều kiện thực hiện phản ứng và thể tồn tại của chất trong phản ứng
Trong CH3Cl có những loại liên kết nào?
3 liên kết C-H và 1 liên kết C-Cl
1 liên kết C-H và 3 liên kết C-Cl
2 liên kết C-H và 2 liên kết C-Cl
3 liên kết C-H và 1 liên kết H-Cl
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)
Số phát biểu đúng:
(a) Nhiệt tạo thành của HCl là -184,6 kJ mol-1.
(b) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl là -92,3 kJ mol-1.
(d) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.
1
2
3
4
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g)
Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:
-91,8 kJ/mol
91,8 kJ/mol
-45,9 kJ/mol
45,9 kJ/mol
Vì sao khi nung vôi, người ta phải xếp đá vôi lẫn với than trong lò
Vì phản ứng nung vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
Vì phải ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt, cần nhiệt từ quá trình đốt cháy than.
Để rút ngắn thời gian nung vôi.
Vì than hấp thu bớt lượng nhiệt tỏa ra của phản ứng nung vôi.
Biến thiên enthalpy của phản ứng nào có giá trị âm
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng toả nhiệt
Phản ứng oxi hoá - khử
Phản ứng thuỷ phân
Khi pha loãng 100 mL H2SO4 đặc bằng nước thấy cốc đựng dung dịch nóng lên. Vậy quá trình pha loãng H2SO4 đặc là quá trình thu nhiệt hay tỏa nhiệt?
Theo em, khi pha loãng H2SO4 đặc nên cho từ từ H2SO4 đặc vào nước hay ngược lại?
Toả nhiệt
Cho H2O vào H2SO4
Toả nhiệt
Cho H2SO4 vào H2O
Thu nhiệt
Cho H2SO4 vào H2O
Thu nhiệt
Cho H2O vào H2SO4
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.
Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn
SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)
biết nhiệt tạo tạo thành của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.
+155,2 kJ.
–155,2 kJ.
–144,2 kJ.
+144,2 kJ.
Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng
N2(g) + O2(g) → 2NO(g)
Cho biết năng lượng liên kết trong các phân tử O2, N2 và NO lần lượt là 494 kJ/mol; 945 kJ/mol và 607 kJ/mol.
+298 kJ.
–298 kJ.
+225 kJ.
–225 kJ.
Trong phân tử HCl, loại liên kết nào chiếm đa số?
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết cộng hóa trị và liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị và liên kết cộng hóa trị đa cấp
Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị đa cấp
Pha viên sủi vitamin C vào nước, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn, đó là do
xảy ra phản ứng thu nhiệt.
xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.
xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
xảy ra phản ứng trung hòa.
Khi pha loãng 100 mL H2SO4 đặc bằng nước thấy cốc đựng dung dịch nóng lên. Vậy quá trình pha loãng H2SO4 đặc là quá trình thu nhiệt hay tỏa nhiệt?
Theo em, khi pha loãng H2SO4 đặc nên cho từ từ H2SO4 đặc vào nước hay ngược lại?
Toả nhiệt
Cho H2O vào H2SO4
Toả nhiệt
Cho H2SO4 vào H2O
Thu nhiệt
Cho H2SO4 vào H2O
Thu nhiệt
Cho H2O vào H2SO4
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng kí hiệu là gì?
ΔrHo298.
ΔfHo298.
ΔrH.
ΔfH.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
Phản ứng phân huỷ khí NH3.
Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.
Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.
Biến thiên enthalpy của phản ứng nào có giá trị âm?
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng toả nhiệt
Phản ứng oxi hoá - khử
Phản ứng thuỷ phân
