Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm hóa học/ vật lý
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Hiện tượng nước tự chảy từ cao xuống thấp là ví dụ của:
Quá trình thuận nghịch
Quá trình bất thuận nghịch
Quá trình đẳng tích
Quá trình đẳng nhiệt
Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của đơn chất ở trạng thái bền nhất ở điều kiện chuẩn:
Luôn bằng 0
Luôn dương
Luôn âm
Có thể bất kỳ giá trị nào
Tại sao hiệu ứng nhiệt của phản ứng đẳng áp được xem là hàm trạng thái?
Vì phụ thuộc vào tốc độ phản ứng.
Vì chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối, không phụ thuộc đường đi.
Vì phụ thuộc vào cách trộn hóa chất.
Vì phụ thuộc vào thể tích khí sản phẩm.
Nhiệt độ tăng, entropi của hệ
Giảm
Không đổi
Tăng
Lúc tăng, lúc giảm
Khi ΔG = 0, hệ:
Tự diễn biến
Không tự diễn biến, ở trạng thái cân bằng
Xu hướng tăng độ hỗn loạn chiếm ưu thế
Xu hướng giảm năng lượng chiếm ưu thế
Tốc độ phản ứng tức thời được xác định bằng:
ΔC/Δt
dC/dt
C/t
Δt/ΔC
Cho 100 g muối NaCl rắn trộn vào 200 mL nước và khuấy mạnh đến khi đạt dung dịch bão hòa, phần còn dư NaCl không tan lắng xuống đáy. Nếu tăng nhiệt độ, số pha của hệ thay đổi như thế nào?
Tăng
Giảm
Không đổi
Có thể tăng hoặc giảm tùy điều kiện
Một hệ thực hiện công 120 J lên môi trường và nội năng giảm 80 J. Khi đó hệ đã:
Thu nhiệt 40 J
Phát nhiệt 40 J
Thu nhiệt 200 J
Phát nhiệt 200 J
Cho biết nhiệt đốt cháy chuẩn (kcal/mol): ΔH(C2H2) = -310.62, ΔH(H2) = -68.32, ΔH(C2H6) = -372.83 Tính ΔH phản ứng: C2H2 + 2H2 → C2H6
-6.11 kcal
6.11 kcal
74.43 kcal
-74.43 kcal
N2(k) + 3H2(k) → 2NH3(k) Dấu của ΔS là:
ΔS > 0
ΔS < 0
ΔS = 0
Không xác định
Phản ứng 2NO + O2 → 2NO2 xảy ra theo 3 giai đoạn, giai đoạn chậm nhất: 2NO → ... Hằng số tốc độ k = 0,05 M⁻¹.s⁻¹. Nồng độ ban đầu [NO] = 0,1. Tốc độ phản ứng lúc ban đầu là:
0,0005 M/s
0,00005 M/s
0,00025 M/s
Khi hóa hợp 2,1 gam sắt với lưu huỳnh tỏa ra một nhiệt lượng bằng 3,77 KJ, hiệu suất phản ứng là 100%. Nhiệt tạo thành của FeS là
+100,5 KJ/mol.
+10,05 KJ/mol
-10,05 KJ/mol
-100,5 KJ/mol.
Cho phương trình nhiệt hóa học sau: 2H₂(k) + O₂(k) → 2H₂O(l); ΔH₂₉₈ = -571,68 KJ. Nhiệt phân hủy của H₂O(l) là
-571,68 KJ/mol.
-285,84 KJ/mol.
+571,68 KJ/mol.
+285,84 KJ/mol.
Tính pH của dung dịch HNO₃ 0,02 M (ở 25°C).
1,7
2,0
3,7
4,0
Tính ΔG° của phản ứng ở 298°K? Fe₃O₄(r) + 4H₂(k) → 3Fe + 4H₂O(k)
Biết: ΔG₂₉₈° (KJ/mol) của Fe₃O₄(r) = -1015,30 ; H₂O(k) = -228,59
786,71
100,94
-1929,66
-1243,89
Tác động nào sẽ làm tăng hiệu suất phản ứng: CaCO₃(r) ⇌ CaO(r) + CO₂(k), ΔH > 0
Tăng nhiệt độ
Giảm nhiệt độ
Trang thái cân bằng hóa học là trạng thái
Khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Khi nồng độ các chất phản ứng bằng nhau
Khi không còn chất phản ứng
Khi phản ứng dừng hẳn
Ở 700 K, Kp = 1,2×10⁻³ cho phản ứng N₂O₄ ⇌ 2NO₂. Tính Kc.
2,1×10⁻⁵
6,0×10⁻²
1,2×10⁻³
7,0×10⁻⁴
Cho phản ứng 2NOBr(k) ⇌ 2NO(k) + Br₂(k). Nếu áp suất giảm, cân bằng:
Dịch phải
Dịch trái
Không đổi
Bị phá hủy
Phản ứng H₂(k) + ½O₂(k) ⇌ H₂O(k) có ΔG°₂₉₈ = -54,64 kcal. Tính Kp ở điều kiện tiêu chuẩn ở 25ºC. Cho R = 1,987 cal/mol.K
Kp = 10⁴⁰,¹
Kp = 40,1
Kp = 10⁴⁰,¹
Kp = -40,1
Kết luận nào dưới đây là đúng khi một phản ứng thuận nghịch có ΔG° < 0:
Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 0.
Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 1.
Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 1.
Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 0.
Dung dịch CH₃COOH được xếp vào loại:
Điện li mạnh
Điện li yếu
Không điện li
Tùy nồng độ quyết định mạnh hay yếu
Cho phản ứng thuận nghịch sau: Co(H₂O)₆²⁺ + 4Cl⁻ ⇌ CoCl₄²⁻ + 6H₂O. Biết rằng Co(H₂O)₆²⁺ có màu hồng, CoCl₄²⁻ có màu xanh. Khi làm lạnh thì màu hồng đậm dần. Chọn phát biểu đúng:
Phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt.
Khi thêm một ít NaCl rắn thì màu hồng đậm dần.
Khi đun nóng màu xanh sẽ đậm dần.
Câu 24: Chọn phương án đúng: Giả sử hệ đang ở cân bằng, phản ứng nào sau đây được coi là không xảy ra:
2C(r) + O₂(k) = 2CO(k) Kcb = 1×10¹⁶
FeO(r) + CO(k) = Fe(r) + CO₂(k) Kcb = 0,403
2Cl₂(k) + 2H₂O(k) = 4HCl(k) + O₂(k) Kcb = 1,88×10⁻¹⁵
CH₃(CH₂)₂CH₄(k) = CH₃CH(CH₃)₂(k) Kcb = 2,5
Chọn phát biểu đúng:
Hằng số axit Kₐ càng lớn (tức là chỉ số axit pKₐ càng lớn) thì lực axit càng mạnh.
Hằng số bazơ Kb càng nhỏ (tức là chỉ số pKb càng nhỏ) thì lực bazơ càng yếu.
Tích số ion của nước [H₃O⁺].[OH⁻] luôn luôn bằng 10⁻¹⁴.
Chỉ số hidro pH = -lg[H₃O⁺] và chỉ số hidroxy pOH = -lg[OH⁻] là hai đại lượng đặc trưng cho môi trường của dung dịch.
Dung dịch bazơ mạnh NaOH có [Na⁺] = 10⁻⁵M. pH của dung dịch này là:
(a)
Tính pH của dung dịch CH₃COOH 0,02M. Biết KaCH3COOH=1,86.10−5
6,2
1,5
3,2
8,1
Hòa tan 10g muối ăn và 25g đường vào 215g nước. Tìm C% của từng chất tan:
8% và 6%
4% và 10%
4,65% và 11,62%
4% và 11%
Biết dung dịch NH₃ có Kb = 1,8.10⁻⁵, dung dịch NH₄⁺ có pKa là:
5,74
9,26
6,82
7,12
Lần lượt cho quì tím vào dung dịch từng chất sau: NaCN, CuSO₄, KNO₃. Màu của quì tím tương ứng là:
Tím, đỏ, không màu
Đỏ, xanh, tím
Xanh, đỏ, không màu
Xanh, đỏ, tím
Độ tan của Ag₃PO₄ ở 18°C là 1,6.10⁻⁵ M. Tích số tan của Ag₃PO₄ là:
4,8.10⁻⁵
1,1.10⁻¹³
1,77.10⁻⁸
1,77.10⁻¹⁸
Hệ keo có kích thước hạt phân tán trong khoảng:
> 10⁻⁵ cm
10⁻⁷ đến 10⁻⁵ cm
Đối với hòa tan chất rắn trong chất lỏng, điều kiện để hòa tan phát nhiệt là:
ΔH_cp > |ΔH_s|
ΔH_s có giá trị nhỏ
ΔH_ht = ΔH_cp + ΔH_s < 0
ΔS_ht < 0
Mối quan hệ giữa nồng độ mol (C_M) và nồng độ đương lượng (C_N) được biểu diễn bởi: C_N = a · C_M. Trong đó a là gì?
Khối lượng mol của chất tan.
Số mol chất tan.
Tổng số nguyên tử trong phân tử chất tan.
Số điện tích trao đổi (hoặc số H+ / OH– trao đổi).
Cần thêm bao nhiêu ml nước vào 500 ml dung dịch HCl 0,122 N để có dung dịch HCl 0,100 N?
160 ml
110 ml
16 ml
11 ml
Độ điện li α phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
Nồng độ, nhiệt độ.
Bản chất chất tan, nồng độ, nhiệt độ.
Bản chất chất tan, bản chất dung môi, nhiệt độ.
Bản chất chất tan, bản chất dung môi, nồng độ, nhiệt độ.
Chọn phát biểu sai:
Chất điện li mạnh có độ điện li α ≈ 1
Chất điện li càng yếu thì độ điện li α càng nhỏ.
Chất điện li yếu có độ điện li α < 1
Dung dịch càng loãng, độ điện li càng nhỏ
Độ tan S thường được biểu diễn bằng ......... chất tan được trong........
(a)
Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự thuỷ phân muối?
NaCl
NH4Cl
CH3COONa
CH3COONH4
Dung dịch nào sau đây cho môi trường axit?
Dung dịch KHSO4
Dung dịch CH3COONa
Dung dịch NaHCO3
Dung dịch NH4Cl
