wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Aldehyde-ketone 1

Total questions: 35

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

2.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

3.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

4.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

5.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

6.

Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào

a)

cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO

b)

cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO

c)

cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO

d)

không điều chế được từ ancol

7.

Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.

8.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là

a)

tên gọi của H–CH=O.

b)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

d)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

9.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

10.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Oxi hóa hoàn toàn 1 mol axetandehit bằng dung dịch  AgNO3AgNO_3   (dư) trong NH3NH_3 , số mol Ag thu được là

a)

4 .

b)

3 .

c)

2.

d)

.

12.

Cho các nhận định sau:

(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.

(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.

(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.

(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

Metanal

b)

Etanal

c)

Propanal

d)

Butanal

14.
Dung dịch chứa khoảng 40% HCHO trong nước gọi là dung dịch
a)
Fomon
b)
Fomanđehit
c)
Fomalin
d)
Fomon hoặc Fomalin
15.

Hợp chất HCHO không có tên gọi nào sau đây ?

a)

andehit fomic

b)

fomanđehit

c)

metanal

d)

metanol

16.

Andehit axetic bị khử khi tác dụng với chất nào sau đây ?

a)

O2

b)

nước brom

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

H2(Ni,to)

17.

Số đồng phân andehit có CTPT C4H8O là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

18.

Ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân là anđehit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

20.

Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

a)

C2H5OH + CuO (to).

b)

C2H4 + H2O (to, xúc tác HgSO4).

c)

C2H4+ O2 (to, xúc tác).

d)

C2H2 + H2O (to, xúc tác HgSO4).

21.

Aldehyde là loại hợp chất chứa nhóm chức

a)

OH

b)

COOH

c)

NH2

d)

CH=O

22.

Hợp chất CH3-CO-CH(CH3)-CH3

a)

3-methylbutan-2-one

b)

2-methylbutan-3-one

c)

3-methylpropan-2-one

d)

2-methylpropan-3-one

23.

Ketone là loại hợp chất chứa nhóm chức

a)

OH

b)

C=O

c)

NH2

d)

CH=O

24.

Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào là ketone?

a)

H-CHO

b)

CH3OH

c)

CH3COCH3

d)

C2H3CHO

25.

Tên thay thế của CH3-CO-CH3 là

a)

Propanal

b)

Propanone

c)

Ethanal

d)

Ethanone

26.

Tên gọi của aldehyde có khối lượng phân tử nhỏ nhất là

a)

methanol

b)

aldehyde acetic

c)

methanal

d)

acetone

27.

Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O \rightarrow

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là

a)

HCOOH.   

b)

CH3COCH3.

c)

CH3CH2OH.

d)

CH3COOH.   

28.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H5CHO + Cu(OH)2 + NaOH → X + Cu2O + H2O. Chất X là

a)

C2H5COOH

b)

C2H5COONa

c)

(C2H5COO)2Cu

d)

CH3COONa

29.

Phản ứng CH3CHO + HCN → CH3CH(OH)CN thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế.  

b)

Phản ứng tách.  

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử.

30.

Cặp chất nào sau đây có thể phân biệt bằng phản ứng tạo iodoform?

a)

CH3CHO và CH3COCH3.  

b)

CH3CHO và C2H5COCH3.

c)

CH3OCH3 và C2H5COC2H5.   

d)

CH3CHO và C2H5COC2H5.

31.

Cho các chất: HCHO, CH3CH2OH, C2H5Cl, CH3CHO. Số chất thuộc aldehyde

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

32.

Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3CHOHCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3CH2OH

33.

Ở điều kiện thường, các aldehyde nào sau đây tan tốt trong nước?

a)

HCHO, C6H13CHO

b)

HCHO, CH3CHO

c)

CH3CHO, C7H15CHO

d)

C6H13CHO, C7H15CHO

34.

Khi cho hợp chất chứa nhóm methyl ketone phản ứng với iodine trong môi trường kiềm tạo ra kết tủa màu vàng. Kết tủa đó là chất nào?

a)

CHI3.

b)

CH3I.

c)

CH2I2.

d)

CHCl3.

35.

Những hợp chất nào có khả năng tham gia phản ứng idoform:

a)

CH3COOH

b)

C2H5COCH3

c)

HCHO

d)

CH3CH(OH)CH3

e)

CH3CHO