wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ -2024 (P1)

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết cộng hóa trị được tạo thành bởi?

a)

Hai ion khác nhau.

b)

Một nguyên tử có độ âm điện cao hơn.

c)

Hai nguyên tử nhường electron cho nhau.

d)

Hai nguyên tử chia sẻ một hoặc nhiều cặp electron.

2.

Liên kết cộng hóa trị phân cực hình thành khi nào?

a)

Các electron chia sẻ đều nhau

b)

Hai nguyên tử không có electron chung

c)

Một nguyên tử có độ âm điện cao hơn

d)

Có ba cặp electron được chia sẻ

3.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực xảy ra khi?

a)

Có một cặp electron không được chia sẻ

b)

Hai nguyên tử chia sẻ electron đồng đều

c)

Hai nguyên tử có độ âm điện khác nhau

d)

Hai nguyên tử chia sẻ electron không đều

4.

Liên kết đơn phân tử là gì?

a)

Chia sẻ 1 cặp electron

b)

Không có cặp electron nào

c)

Chia sẻ 2 cặp electron

d)

Chia sẻ 3 cặp electron

5.

Liên kết đôi phân tử được thể hiện bằng?

a)

Không có đường gạch nào

b)

Ba đường gạch ngang

c)

Một đường gạch ngang

d)

Hai đường gạch ngang

6.

Hợp chất nào dưới đây chứa cả liên kết cộng hóa trị và liên kết ion?

    

a)

CH2O.

b)

CH4

c)

Na2O.  

d)

KOH.

7.

Chất nào sau đây có cực?

a)

Carbonic.

b)

Nước.

c)

Hydrogen.

d)

Benzene.

8.

Chất không cực sẽ tan trong dung môi nào?

a)

Nước.

b)

Cồn.

c)

Benzene.

d)

Rượu.

9.

Liên kết ion được tạo ra giữa?

a)

Hai nguyên tử giống nhau

b)

Hai electron

c)

Hai nguyên tử khác nhau

d)

Hai ion cùng loại

10.

Điểm nóng chảy của hợp chất ion thường là?

a)

Bằng 0

b)

Không xác định

c)

Cao

d)

Thấp

11.

Liên kết cộng hóa trị có thể tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Chỉ ở thể lỏng

b)

Cả rắn, lỏng và khí

c)

Chỉ ở thể rắn

d)

Chỉ ở thể khí

12.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành khi?

a)

Hai ion hút nhau

b)

Hai nguyên tử chia sẻ electron

c)

Một nguyên tử nhường electron

d)

Có một cặp electron không chia sẻ

13.

Liên kết ba có thể được tìm thấy trong chất nào?

a)

Carbon dioxide.

b)

Nitrogen.

c)

Nước.

d)

Ammonia.

14.

Liên kết ion có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Thường tạo thành tinh thể

b)

Thường dẫn điện trong thể rắn

c)

Thường không tan trong nước

d)

Thường có nhiệt độ nóng chảy thấp

15.

Chất nào sau đây là một ví dụ về liên kết cộng hóa trị?

a)

H2O

b)

NaCl

c)

CaCl2

d)

MgO

16.

Trong phân tử HF (HYDROGEN FLUORIDE), số cặp electron dùng chung và cặp electron hoá trị riêng của nguyên tử F lần lượt là:

a)

1 và 3.  

b)

2 và 2.   

c)

3 và l. 

d)

1 và 4.

17.

Liên kết đôi phân tử có thể được tìm thấy trong chất nào?

a)

NaCl

b)

H2

c)

CH4

d)

O2

18.

Số lượng electron tham gia hình thành liên kết đơn, đôi và ba lần lượt là:

a)

  1, 2 và 3.                     

b)

   2, 4 và 6.                     

c)

1, 3 và 5.   

d)

2, 3 và 4.

19.

Trong phân tử ammonia (NH3), số cặp electron chung giữa nguyên tử nitrogen và các nguyên tử hydrogen là

    

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Trong phân tử carbon dioxide (O=C=O) số liên kết σ và liên kết π lần lượt là

                                                                  

a)

0 và 4.   

b)

  2 và 2.  

c)

  3 và 1.

d)

4 và 0.

21.

Dựa vào hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tố, cho biết liên kết trong phân tử nào sau đây là phân cực nhất.

a)

HF 

b)

HCl.   

c)

HBr

d)

HI.

22.

Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa

   

    

           

a)

các nguyên tử nguyên tố kim loại với nhau.

b)

các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau.

c)

    các nguyên tử nguyên tố kim loại với các nguyên tử nguyên tố phi kim.

d)

các nguyên tử khí hiếm với nhau.

23.

Trong nguyên tử C, những electron có khả năng tham gia hình thành liên kết cộng hoá trị thuộc phân lớp nào sau đây?

                       

a)

1s.

b)

2s.

c)

2s, 2p.

d)

1s, 2s, 2p.

24.

Lực kéo electron về phía nguyên tử nitrogen mạnh nhất ở liên kết nào dưới đây? Cho độ âm điện N = 3,04; F = 3,98; Cl = 3,16; Br = 2,96; H = 2,2.)                                                              

a)

N-H.  

b)

N-F. 

c)

N-Cl. 

d)

N-Br.

25.

Trong phân tử HCl (hydrogen chloride) có bao nhiêu cặp electron hoá trị riêng?

(a)  

26.

Trong phân tử H2O (nước) có bao nhiêu cặp electron hoá trị riêng?

(a)  

27.

Trong phân tử N2 (NITROGEN) có bao nhiêu cặp electron chung ?

(a)  

28.

Trong phân tử CO2 (Carbon dioxide) có tổng số electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử là bao nhiêu?

(a)  

29.

Có bao nhiêu hợp chất ion trong dãy các chất sau: NH3, CaO, KCl, CH4, NaOH?

(a)  

30.

Xét phân tử H2O, những phát biểu nào sau đây là đúng?

[CÓ THỂCHỌN NGHIỀU PHƯƠNG ÁN CHO CÂU TRẢ LỜI]




a)

Liên kết H-O là liên kết cộng hoá trị không phân cực.

b)

Cặp electron dùng chung trong liên kết H-O lệch về phía nguyên tử O.

c)

Nguyên tử O còn hai cặp electron hoá trị riêng.

d)

Tổng số electron tham gia liên kết là 4.

e)

H2O là hợp chất ion