wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1 số HC quan trọng của KL kiềm thổ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Oxit kim loại không tác dụng với nước là

a)

CaO

b)

MgO

c)

BaO

d)

K2O

2.

Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây

a)

KCl

b)

KNO3.

c)

NaCl.

d)

Na2CO3.

3.

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

H2SO4.

4.

Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl.

b)

Ca(HCO3)2.

c)

KCl

d)

KNO3.

5.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là

a)

Na2CO3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

BaCl2.

6.

Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?

a)

Dung dịch Na2SO4.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch Na2CO3.

d)

Dung dịch HCl.

7.

Điều nào sai khi nói về CaCO3

a)

Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

b)

Không bị nhiệt phân hủy.

c)

Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2.

d)

Tan trong nước có chứa khí cacbonic.

8.

Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

a)

Ca(HCO3)2.

b)

Na2SO4.

c)

CaCl2.

d)

NaCl.

9.

Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là

a)

Ca(HCO3)2.

b)

BaCl2.

c)

CaCO3.

d)

AlCl3

10.

Ion nào gây nên tính cứng của nước?

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Mg2+, Na+.

c)

Ca2+, Na+.

d)

Ba2+, Ca2+.

11.

Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion

a)

Mg2+; Na+; HCO3-

b)

Mg2+; Ca2+; SO42-

c)

K+; Na+; CO32-

d)

Mg2+; Ca2+; HCO3-

12.

Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là

a)

Nước có tính cứng vĩnh cữu.

b)

Nước có tính cứng toàn phần.

c)

Nước mềm.

d)

Nước có tính cứng tạm thời.

13.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống.

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

Làm hỏng các dung dịch cần pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

14.

Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?

a)

Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần.

b)

Nước có chứa nhiều Ca2+ ; Mg2+.

c)

Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm.

d)

Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời.

15.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là

a)

Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion Ca2+, Mg2+ sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion H+ hoặc Na+.

b)

Dùng dung dịch Na3PO4, Na2CO3... lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm.

c)

Làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion.

d)

Dùng dung dịch Ca(OH)2, lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm.

16.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2, MgCl2.

b)

Mg(HCO3)2, CaCl2.

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

d)

CaSO4, MgCl2.

17.

Cặp chất nào dưới đây đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?

a)

H2SO4 loãng, Na3PO4.

b)

HCl, Ca(OH)2.

c)

NaHCO3, Na2CO3.

d)

Ca(OH)2, Na2CO3.

18.

Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

Na2CO3

b)

Na3PO4

c)

Ca(OH)2.

d)

HCl.

19.

Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

Ca(OH)2 và BaCl2.

b)

Ca(OH)2 và HCl.

c)

Ca(OH)2, NaOH.

d)

Na2CO3 và H2SO4.

20.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:

a)

HCl, NaOH, Na2CO3.

b)

NaOH, Na3PO4, Na2CO3.

c)

KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

d)

HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

21.

Các kim loại kiềm thổ

a)

đều tan trong nước.

b)

đều có tính khử mạnh.

c)

đều tác dụng với bazơ.

d)

có cùng kiểu mạng tinh thể.

22.

Nhận định đúng khi nói về nhóm kim loại kiềm thổ và các nhóm kim loại thuộc nhóm A nói chung là:

a)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng.

b)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm.

c)

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng.

d)

Tính khử của kim loại không phụ thuộc vào bán kính nguyên tử của kim loại.

23.

Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl. Phương trình hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?

a)

Ba(OH)2 + Na2SO4 -> BaSO4 + 2NaOH.

b)

Ba(OH)2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2H2O.

c)

Ba(HCO3)2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2CO2 + 2H2O

d)

BaCO3 + H2SO4 -> BaSO4 + CO2 + H2O.

24.

Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường?

a)

Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 -> Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O.

b)

Ca(OH)2 + NaHCO3 ->CaCO3 + NaOH + H2O.

c)

Ca(OH)2 + 2NH4Cl -> CaCl2 + 2H2O + 2NH3

d)

CaCl2 + 2NaHCO3 ->CaCO3 + NaCl + H2O + CO2.

25.

Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch có chứa a mol chất tan X. Để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất thì X là

a)

Ba(OH)2

b)

H2SO4.

c)

Ca(OH)2

d)

NaOH.

26.

Nhận định nào sau đây đúng?

(1) Dùng CaCO3 làm chất chảy loại bỏ SiO2 trong luyện gang.

(2) Dùng Mg để chế tạo các hợp kim nhẹ và bền như Đuyra,…

(3) Mg cháy trong khí CO2.

(4) Không dùng MgO để điện phân nóng chảy điều chế Mg.

(5) Dùng cát để dập tắt đám cháy có mặt Mg.

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(2), (3), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4).

27.

Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi có thể thực hiện được dưới đây:

a)

Ca ->CaCO3 -> Ca(OH)2 ->CaO

b)

Ca ->CaO ->Ca(OH)2 ->CaCO3

c)

CaCO3 ->Ca -> CaO ->CaCO3

d)

CaCO3 -> Ca(OH)2 ->Ca ->CaO

28.

Cho sơ đồ biến hoá: Ca -> X -> Y -> Z -> T -> Ca.

Thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T là

a)

CaO; Ca(OH)2; Ca(HCO3)2; CaCO3.

b)

CaO; CaCO3; Ca(HCO3)2; CaCl2.

c)

CaO; CaCO3; CaCl2; Ca(HCO3)2.

d)

CaCl2; CaCO3; CaO; Ca(HCO3)2.

29.

Cho chuỗi phản ứng: D -> E -> F -> G -> Ca(HCO3)2

D, E, F, G lần lượt là:

a)

Ca, CaO, Ca(OH)2, CaCO3.

b)

Ca, CaCl2, CaCO3, Ca(OH)2.

c)

CaCO3, CaCl2, Ca(OH)2, Ca.

d)

CaCl2, Ca, CaCO3, Ca(OH)2.

30.

Hiện tượng nào đã xảy khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?

a)

sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh.

b)

bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.

c)

sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.

d)

bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.

31.

Khi cho đến dư từng lượng nhỏ Na vào 3 cốc chứa dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2 và AlCl3 thì hiện tượng xảy ra ở cả 3 cốc là

a)

có kết tủa.

b)

có khí thoát ra.

c)

có kết tủa rồi tan.

d)

có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu trắng.

32.

Cho Ca vào dung dịch Na2CO3 sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng

b)

Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan.

c)

Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3.

d)

Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng.

33.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

b)

không có hiện tượng.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

bọt khí và kết tủa trắng.

34.

Để phân biệt các chất riêng biệt: KNO3, Ba(HCO3)2, CuCl2, ZnSO4, có thể dùng dung dịch

a)

Na2CO3.

b)

H2SO4.

c)

KOH.

d)

NaHSO4.

35.

Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch Na2CO3 và Ca(HCO3)2

a)

dung dịch NaHCO3.

b)

dung dịch Ca(OH)2.

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch NaCl.

36.

Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch?

a)

NaNO3.

b)

NaOH

c)

NaHCO3.

d)

NaCl.

37.

NaOH có thể làm khô khí nào sau đây

a)

NH3.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

H2S.

38.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch.

a)

Muối ăn.

b)

giấm ăn.

c)

kiềm.

d)

ancol.

39.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?

a)

Ngâm trong giấm.

b)

Ngâm trong dầu hỏa

c)

Ngâm trong etanol

d)

Ngâm trong nước

40.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Vôi sống (CaO).

b)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

c)

Đá vôi (CaCO3).

d)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).