Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn học kì II 2020-2021

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIIA là

a)

ns2np4.

b)

ns2np5.

c)

ns2np3.

d)

ns2np2.

2.

Chất nào dùng để loại bỏ khí Cl2 có lẫn trong không khí:

a)

dung dịch HCl.

b)

dung dịch Na2SO4.

c)

dung dịch Ca(OH)2.

d)

dung dịch H2SO4.

3.

Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo. Hãy chọn lí do đúng.

a)

Vì flo không tác dụng với nước.

b)

Vì flo có thể tan trong nước.

c)

Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo rất nhiều, có thể bốc cháy khi tác dụng với nước.

d)

Vì một lí do khác.

4.

Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng với H2. Phản ứng giữa halogen nào xảy ra mãnh liệt nhất?

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

5.

Bình thuỷ tinh không dùng để chứa chất nào sau đây?

a)

HNO3.

b)

HF.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

6.

Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Để loại bỏ clo ra khỏi hỗn hợp người ta dùng:

a)

KBr.

b)

KCl.

c)

H2O.

d)

NaOH.

7.

Cho các nhận định sau:

(1) Hỗn hợp khí Cl2 và O2 có thể tồn tại ở nhiệt độ cao.

(2) Có thể phân biệt 3 bình khí HCl, Cl2, H2 bằng quỳ tím ẩm.

(3) Về tính axit HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO.

(4) Clorua vôi, nước Gia-ven (Javen) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do chứa ion ClO-, gốc

của axit có tính oxi hóa mạnh.

(5) KClO3 được ứng dụng trong sản xuất diêm.

(6) KClO3 được ứng dụng trong điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

(7) KClO3 được ứng dụng trong sản xuất pháo hoa.

(8) Hỗn hợp khí H2 và F2 có thể tồn tại ở nhiệt độ thường.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

8.

Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

9.

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr. Trong phản ứng trên, brom đóng vai trò

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. 

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử.

10.

Cho 11,55 gam hỗn hợp X gồm Cl2 và Br2 (có thể lệ mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaI. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

13,225.

b)

8,075.

c)

10,30.

d)

16,15.

11.

Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Gía trị của m là

a)

8,5.

b)

18,0.

c)

15,0.

d)

16,0.

12.

Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là

a)

27,20 gam.     

b)

14,96 gam.

c)

13,60 gam.

d)

20,70 gam.

13.

X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là khí nào sau đây?

a)

Nitơ.

b)

Oxi.

c)

Clo.

d)

Agon.

14.

Tính chất hóa học đặc trưng của oxi là

a)

tính oxi hóa mạnh.

b)

tính axit.

c)

tính lưỡng tính.

d)

tính khử mạnh.

15.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

a)

ns2np4.

b)

ns2np5.

c)

ns2np3.

d)

ns2np6.

16.

Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA.

b)

Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA.

c)

Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.

d)

Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA.

17.

Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Oxi.

b)

Lưu huỳnh.

c)

Clo.

d)

Flo.

18.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là

a)

Na

b)

Cl

c)

O

d)

S

19.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X thuộc loại

a)

Nguyên tố p.

b)

Nguyên tố f.   

c)

Nguyên tố s.

d)

Nguyên tố d.

20.

Trong PTN ta điều chế oxi bằng cách:

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân KClO3 có xt là MnO2.

c)

Nhiệt phân Cu(NO3)2.

d)

Điện phân nước.

21.

Câu Khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên Hg rồi gom lại là

a)

Muối ăn.

b)

Vôi sống.       

c)

Cát.

d)

Lưu huỳnh.

22.

Nhận xét sau đây không đúng về khả năng phản ứng của lưu huỳnh ?

a)

S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

b)

Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường.

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết với các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

d)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa.

23.

Đun nóng một hỗn hợp gồm 5,6 gam sắt và 6,4 gam bột lưu huỳnh trong ống kín. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

8,8.

b)

6,0.

c)

12,0.

d)

17,6.

24.

Nung 6,4 gam bột lưu huỳnh với 13 gam bột Zn, sau khi phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X trong dung dịch HCl dư. Tính V lít khí thu được (đktc) sau khi hòa tan.

a)

4,48 lít.

b)

3,36 lít.

c)

5,60 lít.

d)

2,688 lít.

25.

Khi đun nóng 126,4 gam Kali pemanganat, thu được 6,72 lít khí oxi (đktc). Hiệu suất phản ứng là

a)

75%.

b)

50%.

c)

25%.

d)

35%.

26.

Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là

a)

H2S.

b)

Cl2.

c)

SO2.

d)

H2.

27.

Khí H2S là khí độc, để hấp thụ khí H2S thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng

a)

Dung dịch axit HCl.

b)

Dung dịch NaCl.

c)

Dung dịch NaOH.      

d)

Nước cất.

28.

Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử?

a)

H2S + 4Cl2 + 4H2O  --> H2SO4 + 8HCl.

b)

H2S + 2NaOH ---> Na2S + 2H2O.

c)

2H2S + 3O2  --> 2H2O + 2SO2.

d)

2H2S + O2 --> 2H2O + 2S.

29.

Khí nào gây nên hiện tượng mưa axit?

a)

CO2.

b)

Cl2.

c)

SO2.

d)

H2­S.

30.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na.

b)

Ag, Zn.

c)

Mg, Al.

d)

Au, Pt.

31.

Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:

a)

Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước.

b)

Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc.

c)

Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước.

d)

Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc.

32.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2.

b)

H2SO4.nH2O.

c)

H2SO4.nSO3.

d)

H2SO4 đặc.

33.

Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là

a)

Khí oxi.

b)

Khí hiđro.

c)

Khí cacbonic.

d)

Khí sunfurơ.

34.

H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?

a)

Al, Mg, Fe.

b)

Fe, Al, Cr.

c)

Ag, Cu, Au.

d)

Ag, Cu, Fe.

35.

H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

NaCl rắn.

c)

Ag.

d)

Au.

36.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit sunfuric đặc nguội?

a)

Au, C

b)

Mg, Fe.

c)

Zn, NaOH.

d)

Al, S.

37.

Tốc độ phản ứng là

a)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

38.

Khi cho cùng một lượng Zn vào cốc đựng dung dịch HCl. Tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Zn ở dạng:

a)

Viên nhỏ.

b)

Bột mịn và khuấy đều.

c)

Tấm mỏng.

d)

Thỏi lớn.

39.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sau: 2KClO3 (r) --> 2KCl (r) + 3O2 (k)

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Áp suất

d)

Kích thước của các tinh thể KClO3.

40.

Khi cho dung dịch HCl đặc phản ứng với KMnO4 rắn để điều chế Cl2 thì khí Cl2 sẽ tạo ra nhanh hơn khi

a)

Axit đặc và làm lạnh hỗn hợp.

b)

Axit loãng và làm lạnh hỗn hợp.

c)

Axit đặc và đun nóng hỗn hợp.

d)

Axit loãng và đun nóng hỗn hợp.

41.

Trong quá trình nung vôi, người ta phải đập nhỏ đá vôi ở kích thước vừa phải. Yếu tố nào đã được vận dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ chất tham gia.

b)

Nhiệt độ.

c)

Diện tích bề mặt chất rắn.

d)

Áp suất.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nói chung, các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đáng kể.

b)

Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

Tốc độ phản ứng được xác định theo lý thuyết.

43.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Nhiệt độ của ngọn lửa axetilen cháy trong oxi cao hơn nhiều so với cháy trong không khí.

b)

Nấu thực phẩm trong nồi áp suất nhanh chín hơn so với khi nấu chúng ở áp suất thường.

c)

Các chất đốt rắn (như than, củi) có kích thước nhỏ hơn sẽ cháy nhanh hơn.

d)

Nấu thực phẩm trên núi cao (áp suất thấp) thực phẩm nhanh chín hơn.