wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI HỌC KỲ III - KTN - 01

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Vật đen tuyệt đối khi:

a)

Vật có khả năng hấp thụ toàn bộ năng lượng bức xạ chiếu tới nó

b)

Vật phản xạ toàn bộ năng lượng bức xạ chiếu tới nó

c)

Vật cho xuyên qua toàn bộ năng lượng bức xạ chiếu tới nó   

d)

Vật phản xạ và cho xuyên qua toàn bộ năng lượng bức xạ chiếu tới nó

2.

Quá trình đoạn nhiệt của khí lí tưởng có:

a)

n = 0

b)

n = 1

c)

n = ±∞   

d)

n = k

3.

Chu trình động cơ đốt trong loại đẳng tích thì:

a)

Quá trình nén và thải sản phẩm cháy là đoạn nhiệt.

b)

Quá trình cháy và thải sản phẩm cháy là đoạn nhiệt.

c)

Quá trình giãn nở và nén là đoạn nhiệt.

d)

Quá trình nén và cháy hỗn hợp khí là đoạn nhiệt.

4.

Hãy chọn đáp án đúng khi nói về hệ nhiệt động?

1 – Hệ nhiệt động kín là hệ không có sự trao đổi chất nhưng có sự trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh.

2 – Hệ nhiệt động kín là hệ có sự trao đổi chất và nhiệt với môi trường xung quanh.

3 – Hệ nhiệt động hở là hệ có sự trao đổi chất, trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh.

4 – Hệ nhiệt động hở là hệ không có sự trao đổi chất và nhiệt với môi trường xung quanh.

5 – Hệ nhiệt động cô lập là hệ không trao đổi chất, không trao đổi nhiệt và công với môi trường xung quanh

a)

1 – 2 – 3

b)

1 – 3 – 5

c)

1 – 3 – 4

d)

1 – 2 – 5

5.

Qui ước về dấu của nhiệt lượng và công:

a)

Nhiệt truyền vào hệ nhiệt động mang dấu (+).

b)

Nhiệt do hệ nhiệt động nhả ra mang dấu (+).

c)

Công do hệ nhiệt động sinh ra mang dấu (–).

d)

Công do môi trường tác dụng lên hệ nhiệt động mang dấu (+).

6.

Cho 10 kg không khí ở nhiệt độ t1 = 37oC được đốt nóng ở áp suất không đổi p = 1 bar, đến nhiệt độ t2, biết độ biến thiên nội năng ΔU = 600 kJ, thể tích riêng v2 (m3/kg) bằng:

a)

0,9

b)

1,09

c)

1,13

d)

1,5

7.

Đối với vật rắn thường gặp trong kỹ thuật được gọi là vật đục có :

a)

D = 0

b)

A + R = 0

c)

A + R = 1

d)

D = 0 & A+R = 1

8.

Không khí ẩm (p=1 bar) có khối lượng là 10kg, độ chứa hơi là 25g/(kg kkk) thì khối lượng không khí khô là:

a)

9,76 kg

b)

9,97 kg

c)

10,03 kg

d)

10,3 kg

9.

Trong các biểu thức của định luật nhiệt động I dưới đây, biểu thức nào viết cho G kg môi chất khí lý tưởng:

a)

dq = du + dl

b)

dq = cvdt + pdv

c)

Q = U + L

d)

Q = DU + L

10.

Không khí có độ ẩm φ = 60% là:

a)

Không khí khô

b)

Không khí ẩm chưa bão hòa      

c)

Không khí ẩm bão hòa

d)

Không khí ẩm quá bão hòa

11.

Cho quá trình đa biến có V1 = 7 m3, p1 = 2 bar, V2 = 2 m3, p2 = 6 bar. Số mũ đa biến n bằng:

a)

1,25

b)

0,95      

c)

0,88

d)

1,10

12.

Trong chu trình Carnot thuận chiều, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Nhiệt độ nguồn lạnh càng thấp thì hiệu suất càng lớn.

b)

Nhiệt độ nguồn nóng càng cao thì hiệu suất càng lớn. 

c)

Chu trình làm việc với 4 quá trình thuận nghịch liên tiếp nhau: Hai quá trình đoạn nhiệt

d)

Hiệu suất nhiệt của chu trình luôn nhỏ hơn 1.

13.

Chu trình Carnot thuận chiều làm việc giữa hai nguồn nhiệt 20oC và 120oC. Nhiệt lượng tác nhân nhận được của nguồn nóng trong một chu trình là 2000J. Tính nhiệt lượng truyền cho nguồn lạnh?

a)

1491,1J

b)

2500,3J

c)

1682,6J

d)

2080,7J

14.

Hiệu suất nhiệt chu trình Carnot thuận nghịch thuận chiều được tính theo công thức:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Nội dung định luật nhiệt động II đề cập đến vấn đề:

a)

Chiều hướng của quá trình đang khảo sát.

b)

Điều kiện cần và đủ để quá trình có thể xảy ra.

c)

Mức độ giới hạn của sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

16.

Áp suất khí quyển là 1 bar, áp suất chân không là 0,4 bar, vậy áp suất tuyệt đối của chất khí có giá trị là:

a)

1,4 bar

b)

13734 mmH20

c)

450 mmHg

d)

9×105 Pa

17.

Chu trình động cơ ô tô sử dụng nhiên liệu xăng là :

a)

Chu trình cấp nhiệt đẳng tích       

b)

Chu trình cấp nhiệt đẳng áp

c)

Chu trình cấp nhiệt hỗn hợp

d)

Cả 3 câu đều đúng

18.

Cho đồ thị p-v và T-s của chu trình động cơ đốt trong cấp nhiệt hỗn hợp:

a)

(1-2) là quá trình nén đoạn nhiệt ; (2-3) là quá trình cấp nhiệt đẳng áp q1v = cv (T3 – T2)     

b)

(1-2) là quá trình nén đoạn nhiệt ; (3-4) là quá trình cấp nhiệt đẳng áp q1p = cp (T4 – T3)

c)

(1-2) là quá trình nén đa biến ; (3-4) là quá trình cấp nhiệt đẳng tích q1p = cv (T4 – T3)

d)

(1-2) là quá trình nén đẳng nhiệt ; (2-3) là quá trình cấp nhiệt đẳng tích q1v = cv (T3 – T2)

19.

Để cầm nắm các loại chảo, nồi … khi đang trên bếp nóng dễ dàng hơn, người ta thay thế chất liệu làm cán, quay xách … cho nồi bằng inox. Bản chất của cách này là để:

a)

Giảm hệ số trao đổi nhiệt, tăng tính thẩm mỹ, cứng cáp cho nồi.

b)

Tăng vẻ đẹp, tính thẩm mỹ cho nồi.

c)

Tăng hệ số dẫn nhiệt cho cán, quay xách … của nồi.

d)

Giảm hệ số trao đổi nhiệt và giảm giá thành cho nồi.

20.

Chu trình động cơ đốt trong piston cấp nhiệt đẳng áp có tỷ số nén ε  = 20, tỷ số dãn nở sớm ρ = 1,2. Hiệu suất của chu trình bằng:

a)

0,738

b)

0,718

c)

0,668

d)

0,687

21.

Xác định khối lượng riêng và thể tích riêng của không khí ở điều kiện nhiệt độ 470C, áp suất p = 1bar?

a)

1,75 kg/m3; 0,57 m3/kg

b)

1,09 kg/m3; 0,92 m3/kg

c)

0,57 m3/kg; 1,75 kg/m3

d)

0,86 m3/kg; 1,16 kg/m3

22.

Quá trình ngưng tụ là quá trình:

a)

Nhận nhiệt chuyển từ pha hơi sang pha lỏng.

b)

Nhả nhiệt chuyển từ pha hơi sang pha lỏng.

c)

Nhận nhiệt chuyển từ pha lỏng sang pha hơi

d)

Nhả nhiệt chuyển từ pha lỏng sang pha hơi

23.

Không khí ẩm (p=1 bar) có áp suất ph = 0,022 bar, nhiệt độ t = 25oC, entanpi I không khí ẩm (kJ/kg):

a)

57,4

b)

65,7

c)

54,1

d)

60,7

24.

Để không khí ẩm chưa bão hòa thành không khí ẩm bão hòa ta thực hiện:

a)

Giữ nhiệt độ hơi nước không đổi, giảm áp suất hơi nước.

b)

Tăng áp suất hơi nước, giảm nhiệt độ hơi nước.

c)

Giữ áp suất hơi nước không đổi, tăng nhiệt độ hơi nước.

d)

Giữ nhiệt độ hơi nước không đổi, tăng áp suất hơi nước.

25.

Trong quá trình đẳng áp 1-2 của khí lý tưởng có v1 > v2 thì:

a)

s2 > s1 và T2 > T1

b)

s2 > s1 và T2 < T1

c)

s2 < s1 và T2 > T1

d)

s2 < s1 và T2 < T1

26.

Dòng nhiệt truyền qua vách phẳng giảm khi:

a)

Chiều dày vách giảm, các thông số còn lại không đổi

b)

Hệ số dẫn nhiệt vách tăng, các thông số còn lại không đổi

c)

Diện tích vách giảm, các thông số còn lại không đổi

d)

Không có đáp án đúng

27.

Mặt trời có nhiệt độ là t = 5700oC, xem mặt trời như vật đen tuyệt đối. Tính khả năng bức xạ mặt trời E (kW/m2).

a)

72,2.10

b)

72,2.103

c)

72,2

d)

72,2.108

28.

Mật độ dòng nhiệt truyền qua vách phẳng rộng q=8000W/m2, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t1=100oC, t2=90oC, hệ số dẫn nhiệt =40W/(m.oC). Chiều dày  (mm) của vách bằng:

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

29.

Hệ số dẫn nhiệt có đơn vị:

a)

W/m2

b)

W/m

c)

W/(m.K)

d)

W/(m2.K)

30.

Trong các vật liệu sau: gỗ, không khí, nước, đồng. Cách sắp xếp nào sau đây là đúng khi nói về hệ số dẫn nhiệt của các vật liệu?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Đơn vị của công L là:

a)

W

b)

N/m

c)

J. s

d)

J

32.

Phương trình trạng thái của khí lý tưởng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Hằng số bức xạ của vật đen tuỵêt đối bằng:

a)

5,67.10-8 W/(m2. K4)

b)

5,67.10-8 W/(m2.K)

c)

5,67W/(m2. K4

d)

5,67W/(m2.K)

34.

Một vách phẳng 3 lớp với những vật liệu khác nhau. Mật độ dòng nhiệt qua các vách là q. Các thông số như hệ số dẫn nhiệt lần lượt là l1, l2, l3. Độ dày mỗi lớp lần lượt là d1, d2, d3.  Nhiệt độ bề mặt trong và ngoài các lớp lần lượt là tw1, tw4­ (tw1 > tw4). Vậy nhiệt độ tiếp xúc giữa lớp thứ nhất và lớp thứ hai là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Một bình kín chứa 40g không khí, ở nhiệt độ t1= 27 oC, áp suất p1 = 1,3 bar. Nếu cấp nhiệt cho không khí trong bình Q = 5 kJ thì độ biến thiên entanpi ΔI (kJ) bằng :

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

36.

Một ống thép dài 5m có đường kính trong 200 mm, đường kính ngoài 220 mm, λ = 50 W/m. oC. nhiệt độ hai mặt trong và ngoài lần lượt là 150oC và 50oC. Tổn thất nhiệt trên toàn bộ ống là:

a)

494,427 kW

b)

329450,6 W

c)

1,65 mW

d)

2472183 kW

37.

Trong các đồ thị p – V và T – s sau, đồ thị nào biểu diễn chu trình cấp nhiệt đẳng tích:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Cho chu trình động cơ đốt trong cấp nhiệt hỗn hợp có các thông số: t1 = 30 oC, áp suất p1 = 1 bar, tỉ số nén ε = 7, tỉ số giãn nở sớm ρ = 1,2, tỉ số tăng áp λ = 2. Áp suất sau quá trình nén (bar):

a)

1

b)

2,6

c)

30,5

d)

15,2

39.

Nhiệt dung riêng mol đẳng tích của khí lý tưởng [kCal/ (kmol. K)] cho chất khí có phân tử chứa 3 nguyên tử trở lên bằng:

a)

3

b)

7

c)

5

d)

9

40.

Không khí trong xilanh có áp suất p1 = 2 bar, giãn nở đẳng nhiệt ở nhiệt độ t1 = 27oC, từ thể tích V1 = 0,3 m3 đến V2 = 0,6 m3. Nhiệt lượng của quá trình Q (kJ):

a)

41,6

b)

100

c)

150

d)

17,5