Font size
Worksheetsamine
Total questions: 35
Worksheet time: 17mins
Chất nào sau đây không phải amine?
(CH3)3N.
C2H5NH2.
C6H5NH2.
CH3COONH4.
Chất nào sau đây là amine bậc ba?
(CH3)3N.
CH3-NH2.
C2H5-NH2.
CH3-NH-CH3.
Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
C6H5OH.
CH3COOH.
C6H5NH2.
CH3NH2.
Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có
khí mùi khai bay ra .
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh.
kết tủa màu đỏ gạch.
Cho vài giọt aniline vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng?
Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.
Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.
Dung dịch trong suốt.
Dung dịch bị vẩn đục hoàn toàn.
Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng aniline người ta dùng hoá chất nào sau đây?
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl.
nước bromine.
dung dịch phenolphtalein.
Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen còn cặp electron chưa liên kết giống ammonia nên amine có một số tính chất hoá học tương tự ammonia. Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh.
Tính base của ammonia yếu hơn aniline.
Các amine đều có tính base mạnh hơn ammonia.
Dung dịch methylamine làm đổi màu phenolphthalein.
Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin, bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt bằng bao nhiêu?
(a)
Ephedrine được sử dụng với hàm lượng nhất định trong các loại thuốc điều trị cảm và dị ứng. Ephedrine có mùi tanh và dễ bị oxi hoá trong không khí, do đó người ta thưởng hạn chế sử dụng trực tiếp. Ephedrine hydrochloride khó bị oxi hoá, không mùi và vẫn giữ được hoạt tính của hợp chất. Ephedrine hydrochloride được điều chế từ phản ứng của ephedrine với hydrochloric acid.
(a)
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
Phenyl amin.
Etyl metyl amin.
Metyl amin.
Trimetyl amin.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Chất nào sau đây là amine bậc 2
H2N-CH2-NH2
CH3-NH-CH3
. (CH3)2CH-NH2
(CH3)3N
Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
aniline
ethylamine
methylamine
dimethylamine
Cho các chất sau:ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là
1
2
3
4
Đimethylamine có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Các amine như CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2 tan tốt trong nước vì:
Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.
Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.
Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.
Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.
Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3 là
Methylpropylamine.
N-methylpropan-1-amine.
N-methylpropan-3-amine.
N-propylmethanamine.
Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C7H9N là
2
3
4
5
Dung dịch ethylamine không tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?
NaCl
H2SO4
HCl
FeCl3
Hợp chất nào dưới đây có tính base yếu nhất?
Aniline
Methylamine
Ammonia
dimethylamine
Hợp chất nào dưới đây có tính base mạnh nhất?
Aniline
Methylamine
trimethylamine
dimethylamine
Dung dịch chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?
aniline
methylamine
nitric acid
glucose
Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?
Nhúng quỳ tím vào dung dịch ethylamine thấy quỳ tím chuyển màu hồng
Phản ứng giữa khí methylamine và khí hydrogen chlorine làm xuất hiện 'khói trắng'
Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm đựng dung dịch aniline thấy có kết tủa trắng
Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch dimethylamine thấy xuất hiện màu hồng
Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lí?
Rửa lọ đựng aniline bằng hydrochloric acid
Điều chế alkylamine từ amonia và dẫn xuất halogen.
Tạo muối diazonium từ aniline và HNO2 ở nhiệt độ cao.
Khử mùi tanh của cá mè bằng giấm ăn.
Methylamine tác dụng được với những chất nào sau đây?
(4) nước bromine
(3) dd NaOH
(5) HNO2
(2) dd H2SO4
(1) dd HCl
Cho 2 mL dung dịch methylamine 0,1 M vào ổng nghiệm, thêm tiếp 1 giọt phenolphthalein vào, hiện tượng quan sát được là
dung dịch có màu hồng.
dung dịch có màu xanh.
dung dịch không màu.
dung dịch có màu tím.
Chất có khả năng tạo phức với methylamine và ethylamine
Ca(OH)2
Cu(OH)2
Fe(OH)3
KOH
Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện
kết tủa trắng.
bọt khí.
kết tủa đỏ nâu.
dung dịch màu xanh.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
CH3COOH.
C2H5NH2.
C6H5NH2 (aniline).
HCl.
Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?
Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.
Rửa cá bằng giấm ăn.
Rửa cá bằng dung dịch soda.
Rửa cá bằng dung dịch nước muối.
Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3 là
Methylpropylamine.
N-methylpropan-1-amine.
N-methylpropan-3-amine.
N-propylmethanamine.
