NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Kiểm tra Giữa kì II
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
S10=100.
S10=19.
S10=155.
S10=34.
1.
2.
−2.
−1.
8.
11.
10.
9.
600.
900.
300.
450.
Cho cấp số nhân (un) biết (u3)=3, (u6)=81 . Công bội của cấp số nhân đã cho là
q=32.
q=3.
q=−32.
q=−3.
Biết lim 1+an24n2+n=2 trong đó a là tham số thực. Khi đó giá trị của a là
a=2.
a tùy ý.
a=4.
a=3.
AC⊥B′D′.
A′C⊥AB.
AB⊥A′D′.
A′C⊥BD.
900.
600.
1350.
450.
IO∥(SAB).
IO∥(SAD).
(IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một tứ giác.
(IBD)∩(SAC)=IO.
2.
1.
+∞.
3.
Cho mặt phẳng (α) và đường thẳng d⊂(α) . Khẳng định nào sau đây sai?
Nếu d∥(α) thì trong d∥(α) tồn tại một đường thẳng a sao cho d∥a.
Nếu d∥(α) và đường thẳng b⊂(α) thì b∥d.
Nếu d∥c mà c⊂(α) thì d∥(α) .
Nếu d∩(α)=A và d′⊂(α) thì d và d′ hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.
Hình biễu diễn của một tam giác đều là hình nào dưới đây?
Tam giác cân.
Tam giác.
Tam giác đều
Tam giác vuông
7700000 đồng.
15400000 đồng
8000000 đồng.
7400000 đồng
2.
−4.
−6.
8.
−4a2.
4a2.
2a2.
−2a2.
Sn=u1+2n(n−1)d.
Sn=nu1+2n(n−1)d.
Sn=u1+2nd.
Sn=u1+(n−1)d.
−1.
0.
2.
+∞.
−∞.
+∞.
3.
−3.
AC.
AD.
AC′.
AD′.
Dãy (un) là dãy số giảm.
Dãy (un) là dãy số không tăng, không giảm.
Dãy (un) là dãy số tăng.
Dãy (un) là dãy số vừa tăng vừa giảm.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng luôn chéo nhau.
Trong không gian hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng luôn cắt nhau.
Cho hai đường thẳng song song. Nếu một đường thẳng vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song nhau.
Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song nhau.
Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
8.
9.
10.
11.
un=u1+(n−1)d với n≥2.
un=u1+(1−n)d với n≥2.
un=u1+nd với n≥2.
un=nu1+(n−1)d với n≥2.
u4=14.
u4=10.
u4=12.
u4=13.
6.
3.
4.
2.
11.
10.
17.
−1.
2.
21.
+∞.
1.
un=u1.qn−1 với n≥2.
un=u1.qn1 với n≥2.
un=u1.qn−1 với n≥2.
un=u1.qn−1 với n≥2.
OA=31(AB+AD+AA1).
OA=32(AB+AD+AA1).
OA=21(AB+AD+AA1).
OA=41(AB+AD+AA1).
1.
−∞.
+∞.
1.
u10=25.
u10=28.
u10=−29.
u10=−2.39.
4.
−4.
6.
−6.
Sn=1−qu1(1−q1−n).
Sn=1−qnu1(1−q).
Sn=1−qu1(1−qn).
Sn=1−qu1(1−qn−1).
Tam giác.
Hình thang.
Hình bình hành.
Tứ giác.
limnk1=0. với k nguyên dương.
limc=c ( c là hằng số)
limnk=+∞. với k nguyên dương.
limqn=0. nếu ∣q∣>1.
mp(BCA′).
mp(BDA′).
mp(A′C′C).
mp(BC′D).
(CDF)∥(ABE).
(AFC)∥(BEC).
(ADF)∥(BCE).
AD∥(BEF).
1.
2.
3.
4.
