wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Kiểm tra Giữa kì II

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
a)

S10=100.S_{10}=100.  

b)

S10=19.S_{10}=19.  

c)

S10=155.S_{10}=155.  

d)

S10=34.S_{10}=34.  

2.
a)

1.1.  

b)

2.2.  

c)

2.-2.  

d)

1.-1.  

3.
a)

8.8.  

b)

11.11.  

c)

10.10.  

d)

9.9.  

4.
a)

600.60^0.  

b)

900.90^0.  

c)

300.30^0.  

d)

450.45^0.  

5.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  biết (u3)=3,   (u6)=81\left(u_3\right)=3,\ \ \ \left(u_6\right)=81  . Công bội của cấp số nhân đã cho là

a)

q=23.q=\frac{2}{3}.  

b)

q=3.q=3.  

c)

q=23.q=-\frac{2}{3}.  

d)

q=3.q=-3.  

6.

Biết   lim 4n2+n1+an2=2\lim\ \frac{4n^2+n}{1+an^2}=2  trong đó aa  là tham số thực. Khi đó giá trị của aa  là

a)

a=2.a=2.  

b)

aa  tùy ý.

c)

a=4.a=4.  

d)

a=3.a=3.  

7.
a)

ACBD.AC\perp B'D'.  

b)

ACAB.A'C\perp AB.  

c)

ABAD.AB\perp A'D'.  

d)

ACBD.A'C\perp BD.  

8.
a)

900.90^0.  

b)

600.60^0.  

c)

1350.135^0.  

d)

450.45^0.  

9.
a)

IO(SAB).IO\parallel\left(SAB\right).  

b)

IO(SAD).IO\parallel\left(SAD\right).  

c)

(IBD)\left(IBD\right)  cắt hình chóp S.ABCDS.ABCD  theo thiết diện là một tứ giác.

d)

(IBD)(SAC)=IO.\left(IBD\right)\cap\left(SAC\right)=IO.  

10.
a)

2.2.  

b)

1.1.  

c)

+.+\infty.  

d)

3.3.  

11.

Cho mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)   và đường thẳng d⊄(α)d\not\subset\left(\alpha\right)   . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Nếu   d(α)d\parallel\left(\alpha\right)  thì trong d(α)d\parallel\left(\alpha\right)  tồn tại một đường thẳng aa sao cho da.d\parallel a.

b)

Nếu d(α)d\parallel\left(\alpha\right) và đường thẳng b(α)b\subset\left(\alpha\right) thì bd.b\parallel d.

c)

Nếu dcd\parallel cc(α)c\subset\left(\alpha\right) thì d(α)d\parallel\left(\alpha\right) .

d)

Nếu d(α)=Ad\cap\left(\alpha\right)=A  và d(α)d'\subset\left(\alpha\right)  thì dd  và dd'  hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.

12.

Hình biễu diễn của một tam giác đều là hình nào dưới đây?

a)

Tam giác cân.

b)

Tam giác.

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông

13.
a)

7700000 đồng.

b)

15400000 đồng

c)

8000000 đồng.

d)

7400000 đồng

14.
a)

2.2.  

b)

4.-4.  

c)

6.-6.  

d)

8.8.  

15.
a)

4a2.-4a^2.  

b)

4a2.4a^2.  

c)

2a2.2a^2.  

d)

2a2.-2a^2.  

16.
a)

Sn=u1+n(n1)2d.S_n=u_1+\frac{n\left(n-1\right)}{2}d.  

b)

Sn=nu1+n(n1)2d.S_n=nu_1+\frac{n\left(n-1\right)}{2}d.

c)

Sn=u1+n2d.S_n=u_1+\frac{n}{2}d.

d)

Sn=u1+(n1)d.S_n=u_1+\left(n-1\right)d.

17.
a)

1.-1.  

b)

0.0.  

c)

2.2.  

d)

+.+\infty.  

18.
a)

.-\infty.  

b)

+.+\infty.  

c)

3.3.  

d)

3.-3.  

19.
a)

AC.\overrightarrow{AC}.  

b)

AD.\overrightarrow{AD}.

c)

AC.\overrightarrow{AC'}.

d)

AD.\overrightarrow{AD'}.

20.
a)

Dãy (un)\left(u_n\right) là dãy số giảm.

b)

Dãy (un)\left(u_n\right) là dãy số không tăng, không giảm.

c)

Dãy (un)\left(u_n\right) là dãy số tăng.

d)

Dãy (un)\left(u_n\right) là dãy số vừa tăng vừa giảm.

21.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

b)

Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng luôn chéo nhau.

c)

Trong không gian hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng luôn cắt nhau.

d)

Cho hai đường thẳng song song. Nếu một đường thẳng vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia.

22.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song nhau.

b)

Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau.

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song nhau.

d)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

23.
a)

8.8.  

b)

9.9.  

c)

10.10.  

d)

11.11.  

24.
a)

un=u1+(n1)du_n=u_1+\left(n-1\right)d   với n2.n\ge2.  

b)

un=u1+(1n)du_n=u_1+\left(1-n\right)d   với n2.n\ge2.  

c)

un=u1+ndu_n=u_1+nd   với n2.n\ge2.  

d)

un=nu1+(n1)du_n=nu_1+\left(n-1\right)d   với n2.n\ge2.  

25.
a)

u4=14.u_4=14.  

b)

u4=10.u_4=10.

c)

u4=12.u_4=12.

d)

u4=13.u_4=13.

26.
a)

6.6.  

b)

3.3.  

c)

4.4.  

d)

2.2.  

27.
a)

11.11.  

b)

10.10.  

c)

17.17.  

d)

1.-1.  

28.
a)

2.2.  

b)

12.\frac{1}{2}.  

c)

+.+\infty.  

d)

1.1.  

29.
a)

un=u1.qn1u_n=u_1.q^{n-1}  với n2.n\ge2.  

b)

un=u1.q1nu_n=u_1.q^{\frac{1}{n}}  với n2.n\ge2.  

c)

un=u1.qn1u_n=u_1.q^{n-1}  với n2.n\ge2.  

d)

un=u1.qn1u_n=u_1.q^{n-1}  với n2.n\ge2.  

30.
a)

OA=13(AB+AD+AA1).\overrightarrow{OA}=\frac{1}{3}\left(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA_1}\right).  

b)

OA=23(AB+AD+AA1).\overrightarrow{OA}=\frac{2}{3}\left(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA_1}\right).

c)

OA=12(AB+AD+AA1).\overrightarrow{OA}=\frac{1}{2}\left(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA_1}\right).

d)

OA=14(AB+AD+AA1).\overrightarrow{OA}=\frac{1}{4}\left(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA_1}\right).

31.
a)

1.1.  

b)

.-\infty.  

c)

+.+\infty.  

d)

1.1.  

32.
a)

u10=25.u_{10}=25.  

b)

u10=28.u_{10}=28.  

c)

u10=29.u_{10}=-29.  

d)

u10=2.39.u_{10}=-2.3^9.  

33.
a)

4.4.  

b)

4.-4.  

c)

6.6.  

d)

6.-6.  

34.
a)

Sn=u1(1q1n)1q.S_n=\frac{u_1\left(1-q^{1-n}\right)}{1-q}.  

b)

Sn=u1(1q)1qn.S_n=\frac{u_1\left(1-q\right)}{1-q^n}.

c)

Sn=u1(1qn)1q.S_n=\frac{u_1\left(1-q^n\right)}{1-q}.

d)

Sn=u1(1qn1)1q.S_n=\frac{u_1\left(1-q^{n-1}\right)}{1-q}.

35.
a)

Tam giác.

b)

Hình thang.

c)

Hình bình hành.

d)

Tứ giác.

36.
a)

lim1nk=0.\lim\frac{1}{n^k}=0.    với kk  nguyên dương.

b)

limc=c\lim c=c  ( cc   là hằng số)

c)

limnk=+.\lim n^k=+\infty.    với kk nguyên dương.

d)

limqn=0.\lim q^n=0. nếu q>1.\left|q\right|>1.

37.
a)

mp(BCA).mp\left(BCA'\right).  

b)

mp(BDA).mp\left(BDA'\right).

c)

mp(ACC).mp\left(A'C'C\right).

d)

mp(BCD).mp\left(BC'D\right).

38.
a)

(CDF)(ABE).\left(CDF\right)\parallel\left(ABE\right).  

b)

(AFC)(BEC).\left(AFC\right)\parallel\left(BEC\right).

c)

(ADF)(BCE).\left(ADF\right)\parallel\left(BCE\right).

d)

AD(BEF).AD\parallel\left(BEF\right).

39.
a)
b)
c)
d)
40.
a)

1.1.  

b)

2.2.  

c)

3.3.  

d)

4.4.